操纵: thao túng, điều khiển, giật dây
Nghĩa tiếng Anh (English): to manipulate, to operate, to control (rigged)
Nét viết & luyện viết chữ 操纵
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thao túng, điều khiển, giật dây
Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
dọc; chiều dọc; thẳng tắp
Chữ TUNG (纵, phồn thể: 縱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 操纵 (THAO TUNG: thao túng, điều khiển, giật dây), 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).
Câu ví dụ với từ “操纵”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深海机器人操作员凭借高精度力反馈操纵手柄,在数千米深海海底平稳精准完成复杂海底热液喷口样品抓取。
Shēn hǎi jī qì rén cāo zuò yuán píng jiè gāo jīng dù lì fǎn kuì cāo zòng shǒu bǐng, zài shù qiān mǐ shēn hǎi hǎi dǐ píng wěn jīng zhǔn wán chéng fù zá hǎi dǐ rè yè pēn kǒu yàng pǐn zhuā qǔ.
“Kỹ thuật viên điều khiển robot biển sâu nhờ vào cần gạt thao tác phản hồi lực độ chính xác cao đã hoàn thành việc gắp mẫu vật miệng phun thủy nhiệt phức tạp dưới đáy đại dương sâu hàng ngàn mét một cách êm ái và chuẩn xác.”
The deep-sea robotic operator used precision force-feedback joysticks to capture hydrothermal vent samples thousands of meters deep.
深刻领悟“操纵”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ cāo zòng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “操纵” (thao túng, điều khiển, giật dây - THAO TUNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "操纵" (thao túng, điều khiển, giật dây) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “操纵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn