测定 Phồn thể: 測定
Minh họa từ vựng 测定 (cèdìng)
cèdìng HÁN VIỆT: TRẮC ĐỊNH

测定: đo đạc xác định, trắc định đo lường

đo đạc xác định trắc định đo lường

Nghĩa tiếng Anh (English): to determine, to gauge, to measure, determination

Nét viết & luyện viết chữ 测定

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 测

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

测
cè TRẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đo, đo lường, kiểm tra, trắc nghiệm; suy đoán

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).

定
dìng ĐỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

định, xác định, quyết định; nhất định; cố định

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

Chữ ĐỊNH (定) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là biến thể của chữ CHÍNH (正 - ngay ngắn, dừng chân đúng chỗ, đồng thời biểu âm). Khi con người trở về dưới mái nhà (宀) và mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn, chuẩn mực (正) thì cuộc sống đạt tới sự yên ổn, vững vàng. Từ nghĩa gốc là an định, chữ ĐỊNH (定) mở rộng thành quyết định, quy định và sự kiên định.

Câu ví dụ với từ “测定”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

高精度质谱仪能够精准测定极地古老冰芯样品中微量放射性同位素的绝对丰度,还原古气候变迁。

Gāo jīng dù zhì pǔ yí néng gòu jīng zhǔn cè dìng jí dì gǔ lǎo bīng xīn yàng pǐn zhōng wēi liàng fàng shè xìng tóng wèi sù de jué duì fēng dù, huán yuán gǔ qì hòu biàn qiān.

“Máy quang phổ khối lượng độ chính xác cao có thể đo đạc xác định trắc định chuẩn xác độ giàu tuyệt đối của các đồng vị phóng xạ vi lượng trong mẫu lõi băng cổ xưa vùng địa cực, tái hiện lại sự biến đổi khí hậu cổ đại.”

The mass spectrometer accurately determines isotope abundances in polar ice cores to reconstruct paleoclimates.

Từ “测定” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 测定 (cèdìng)

测定 (cèdìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “测定” có phiên âm Pinyin là “cèdìng”, âm Hán Việt là “TRẮC ĐỊNH”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đo đạc xác định, trắc định đo lường” (tiếng Anh: to determine, to gauge, to measure, determination).

Chữ 测定 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “测定” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-03-03T12:01:02+07:00