仓库: kho hàng, nhà kho, kho chứa
Nghĩa tiếng Anh (English): warehouse, storehouse, depot
Nét viết & luyện viết chữ 仓库
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯƠNG (仓, phồn thể: 倉): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vựa lúa; bến; biển
Chữ THƯƠNG (仓, phồn thể: 倉): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).
kho, kho chứa, kho tàng; cơ sở dữ liệu (database)
Chữ KHỐ (库, phồn thể: 庫): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 车库 (XA KHỐ: gara ô tô, nhà để xe), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).
Câu ví dụ với từ “仓库”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
现代化国家级应急救援物资智慧储备仓库配备了高架立体货位与无人智能搬运穿梭机,实现了数分钟内物资极速出库。
Xiàn dài huà guó jiā jí yìng jí jiù yuán wù zī zhì huì chǔ bèi cāng kù pèi bèi le gāo jià lì tǐ huò wèi yǔ wú rén zhì néng bān yùn chuān suō jī, shí xiàn le shù fēn zhōng nèi wù zī jí sù chū kù.
“Kho dự trữ thông minh vật tư cứu hộ khẩn cấp cấp quốc gia hiện đại được trang bị hệ thống giá để hàng đa tầng trên cao cùng robot con thoi tự hành thông minh, thực hiện xuất kho vật tư siêu tốc chỉ trong vài phút.”
The modern national emergency supplies smart warehouse features 3D automated racks and shuttle robots for rapid dispatch within minutes.
深刻领悟“仓库”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ cāng kù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “仓库” (kho hàng, nhà kho, kho chứa - THƯƠNG KHỐ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "仓库" (kho hàng, nhà kho, kho chứa) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “仓库” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 仓库 (cāng kù)
仓库 (cāng kù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “仓库” có phiên âm Pinyin là “cāng kù”, âm Hán Việt là “THƯƠNG KHỐ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kho hàng, nhà kho, kho chứa” (tiếng Anh: warehouse, storehouse, depot).
Chữ 仓库 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “仓库” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.