不怎么样 Phồn thể: 不怎麼樣
Minh họa từ vựng 不怎么样
bù zěnmeyàng HÁN VIỆT: BẤT CHẨM MA DẠNG

不怎么样: chẳng ra sao, không tốt lắm, bình thường

chẳng ra sao không tốt lắm bình thường

Nghĩa tiếng Anh (English): not up to much, not very good, mediocre

Nét viết & luyện viết chữ 不怎么样

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 不

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

不
bù BẤT

không (phó từ phủ định)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

怎
zěn CHẨM

sao; thế nào; sao mà

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ SẠ chợt qua Dưới TÂM trăn trở biết là làm sao CHẨM MA hỏi chuyện thế nào Cách làm, duyên cớ thấp cao tỏ tường.”

么
me MA

này; a (âm tiết trong bài hát)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên nét PHIỆT mảnh tựa tơ Dưới KHƯ khép lại nên cơ chữ MA Cái gì, thế nào hỏi ra Ghép vào từ ngữ thật là dễ ghi.”

样
yàng DẠNG

hình mẫu, kiểu dáng; mẫu vật (yàngpǐn); loại (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây MỘC thẳng hàng Bên phải DƯƠNG đứng hiền ngoan tốt lành Gỗ chạm kiểu dáng tinh anh Hình DẠNG, mẫu mã rõ rành đẹp tươi.”

Câu ví dụ với từ “不怎么样”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

做科学研究容不得半点弄虚作假,浮躁应付得出的实验数据哪怕表面再光鲜也是质量不怎么样、经不起推敲。

Zuò kē xué yán jiū róng bù dé bàn diǎn nòng xū zuò jiǎ, fú zào yìng fù dé chū de shí yàn shù jù nǎ pà biǎo miàn zài guāng xiān yě shì zhì liàng bù zěn me yàng, jīng bù qǐ tuī qiāo.

“Làm nghiên cứu khoa học không thể dung thứ cho nửa điểm gian lận giả mạo, số liệu thực nghiệm thu được từ sự đối phó xốc nổi cho dù bề ngoài có bóng bẩy đến mấy cũng là chất lượng không tốt lắm chẳng ra sao, không chịu nổi sự xem xét kiểm chứng.”

Rushed data with superficial gloss is not very good in quality and cannot stand scrutiny.

Từ “不怎么样” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →