惨 Phồn thể: 慘
Minh họa từ vựng 惨
cǎn HÁN VIỆT: THẢM

惨: thảm, thảm thương, bi đát; dữ dội thê thảm

thảm thảm thương bi đát dữ dội thê thảm

Nghĩa tiếng Anh (English): tragic, miserable, cruel, disastrous

Nét viết & luyện viết chữ 惨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “惨” (cǎn) có âm Hán Việt là “THẢM”, thuộc bộ thủ 火, mang nghĩa chính là “thảm, thảm thương, bi đát; dữ dội thê thảm”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惨
cǎn THẢM

thảm, thảm thương, bi đát; dữ dội thê thảm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “惨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

牢记历史教训,居安思危;我们必须加快实现高水平科技自立自强,坚决避免关键核心技术受制于人的惨痛教训。

Láo jì lì shǐ jiào xùn, jū ān sī wēi ; wǒ men bì xū jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, jiān jué bì miǎn guān jiàn hé xīn jì shù shòu zhì yú rén de cǎn tòng jiào xùn.

“Khắc ghi bài học lịch sử, lo nghĩ khi đang yên vui; chúng ta bắt buộc phải đẩy nhanh thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, kiên quyết tránh bài học đau đớn thảm thương thê thảm khi công nghệ lõi then chốt bị phụ thuộc vào người khác.”

Remembering historical lessons, we must achieve sci-tech self-reliance to avoid tragic lessons of dependency.

Từ “惨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →