HSK6
Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 1,123 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,123 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 3.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 181–210 trong tổng số 1,123 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#181 HSK 6 Danh từ
大赛
dàsài ĐẠI TÁI

cuộc thi lớn, giải đấu lớn mang tầm vóc

grand competition, tournament, contest

在世界青年科学家前沿科技创新创业大赛总决赛中,我国青年团队凭借原创芯片架构设计斩获全球最高奖项。

Zài shì jiè qīng nián kē xué jiā qián yán kē jì chuàng xīn chuàng yè dà sài zǒng jué sài zhōng, wǒ guó qīng nián tuán duì píng jiè yuán chuàng xīn piàn jià gòu shè jì zhǎn huò quán qiú zuì gāo jiǎng xiàng.

“Tại vòng chung kết cuộc thi lớn giải đấu lớn khởi nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ tiên phong các nhà khoa học trẻ thế giới, nhóm bạn trẻ nước ta nhờ vào thiết kế kiến trúc chip nguyên tác đã đoạt giải thưởng cao nhất toàn cầu.”

Bộ: 大 • 23 nét • 22/10/2018
Nét viết & Chiết tự
#182 HSK 6 Danh từ

战略科学家不仅是学术领域的泰斗大师,更是青年学子立身立行、追求真理的精神灯塔。

Zhàn lüè kē xué jiā bù jǐn shì xué shù lǐng yù de tài dǒu dà shī, gèng shì qīng nián xué zǐ lì shēn lì xíng, zhuī qiú zhēn lǐ de jīng shén dēng tǎ.

“Nhà khoa học chiến lược không chỉ là bậc thầy đại sư thái sơn bắc đẩu trong lĩnh vực học thuật, mà càng là ngọn hải đăng tinh thần để các học trò trẻ tuổi noi theo tu dưỡng lập thân và theo đuổi chân lý.”

Bộ: 大 • 25 nét • 17/06/2025
Nét viết & Chiết tự
#183 HSK 6 Danh từ

在国际多边科技创新合作峰会上,我国驻外大使代表中国政府发表主旨演讲,倡导开放共享科技红利。

Zài guó jì duō biān kē jì chuàng xīn hé zuò fēng huì shàng, wǒ guó zhù wài dà shǐ dài biǎo zhōng guó zhèng fǔ fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, chàng dǎo kāi fàng gòng xiǎng kē jì hóng lì.

“Tại Hội nghị Thượng đỉnh Hợp tác Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Đa phương Quốc tế, vị đại sứ ngoại giao đại sứ nước ta tại nước ngoài đã đại diện cho Chính phủ Trung Quốc có bài diễn văn chủ đề, kêu gọi chia sẻ và mở rộng cổ tức khoa học công nghệ.”

Bộ: 大 • 21 nét • 16/09/2025
Nét viết & Chiết tự
#184 HSK 6 Danh từ
待会儿
dàihuǐr ĐÃI HỘI NHI

lát nữa, chốc nữa, một lát nữa

in a moment, in a little while, later

总工程师对现场骨干叮嘱道:“各系统抓紧完成最后的参数校验,待会儿准时启动点火倒计时!”

Zǒng gōng chéng shī duì xiàn chǎng gǔ gàn dīng zhǔ dào : "gè xì tǒng zhuā jǐn wán chéng zuì hòu de cān shù jiào yàn, dài huì er zhǔn shí qǐ dòng diǎn huǒ dào jì shí!"

“Vị tổng công trình sư căn dặn các cán bộ nòng cốt tại hiện trường: 'Các hệ thống khẩn trương hoàn thành việc kiểm tra đối chiếu tham số cuối cùng, lát nữa một lát nữa sẽ đúng giờ khởi động đếm ngược điểm hỏa!'”

Bộ: 人 • 34 nét • 28/08/2026
Nét viết & Chiết tự
#185 HSK 6 Danh từ
单打
dāndǎ ĐƠN ĐẢ

đánh đơn (thể thao); đơn đả độc đấu

singles (tennis/badminton), single combat

关键核心技术攻关决不能单打独斗,必须发挥新型举国体制优势,组织跨学科、大兵团协同作战。

Guān jiàn hé xīn jì shù gōng guān jué bù néng dān dǎ dú dòu, bì xū fà huī xīn xíng jǔ guó tǐ zhì yōu shì, zǔ zhī kuà xué kē, dà bīng tuán xié tóng zuò zhàn.

“Vượt khó công nghệ lõi then chốt tuyệt đối không thể đơn đả độc đấu đơn đả một mình, bắt buộc phải phát huy ưu thế thể chế toàn quốc kiểu mới, tổ chức tác chiến hiệp đồng binh đoàn lớn, liên ngành học.”

Bộ: 手 • 26 nét • 19/12/2012
Nét viết & Chiết tự
#186 HSK 6 Danh từ
担忧
dānyōu ĐẢM ƯU

lo lắng, lo âu, băn khoăn trăn trở

to worry, to be anxious, anxiety, concern

经过反复严格的多物理场极限环境仿真验证,工程师们彻底消除了对新型合金构件深海抗压性能的担忧。

Jīng guò fǎn fù yán gé de duō wù lǐ chǎng jí xiàn huán jìng fǎng zhēn yàn zhèng, gōng chéng shī men chè dǐ xiāo chú le duì xīn xíng hé jīn gòu jiàn shēn hǎi kàng yā xìng néng de dān yōu.

“Trải qua sự kiểm chứng mô phỏng môi trường giới hạn đa trường vật lý nghiêm ngặt lặp đi lặp lại, các kỹ sư đã xóa bỏ triệt để mối lo âu lo lắng băn khoăn về tính năng chịu áp suất biển sâu của cấu kiện hợp kim kiểu mới.”

Bộ: 木 • 19 nét • 05/03/2014
Nét viết & Chiết tự
#187 HSK 6 Động từ
诞生
dàn shēng ĐẢN SINH

ra đời, đản sinh, xuất hiện

to be born, to come into being, advent

中国共产党的诞生深刻改变了近代以后中华民族发展的方向和进程,具有开天辟地的伟大历史意义。

Zhōng guó gòng chǎn dǎng de dàn shēng shēn kè gǎi biàn le jìn dài yǐ hòu zhōng huá mín zú fā zhǎn de fāng xiàng hé jìn chéng, jù yǒu kāi tiān pì dì de wěi dà lì shǐ yì yì.

“Sự ra đời của Đảng Cộng sản Trung Quốc đã làm thay đổi sâu sắc phương hướng và tiến trình phát triển của dân tộc kể từ thời cận đại, sở hữu ý nghĩa lịch sử vĩ đại mang tính khai thiên lập địa.”

Bộ: 生 • 19 nét • 03/12/2015
Nét viết & Chiết tự
#188 HSK 6 Động từ
当成
dāngchéng ĐƯƠNG THÀNH

coi như là, xem như là, coi là

to treat as, to regard as, to consider as

青年科学家把国家重大战略需求当成自己的毕生奋斗目标,扎根科研一线潜心探索。

Qīng nián kē xué jiā bǎ guó jiā zhòng dà zhàn lüè xū qiú dàng chéng zì jǐ de bì shēng fèn dòu mù biāo, zhā gēn kē yán yī xiàn qián xīn tàn suǒ.

“Các nhà khoa học trẻ tuổi coi như là xem nhu cầu chiến lược trọng đại của quốc gia như là mục tiêu phấn đấu cả đời của chính mình, cắm rễ nơi tuyến đầu nghiên cứu khoa học chuyên tâm tìm tòi.”

Bộ: 手 • 19 nét • 14/02/2014
Nét viết & Chiết tự
#189 HSK 6 Danh từ
当天
dàngtiān ĐƯƠNG THIÊN

ngày hôm đó, ngay trong ngày

that day, the same day

大科学装置成功获取第一束高能重离子束流的当天,全体参建科研工作者无不欢欣鼓舞、倍感自豪。

Dà kē xué zhuāng zhì chéng gōng huò qǔ dì yī shù gāo néng zhòng lí zi shù liú dí dàng tiān, quán tǐ cān jiàn kē yán gōng zuò zhě wú bù huān xīn gǔ wǔ, bèi gǎn zì háo.

“Vào đúng ngày hôm đó ngay trong ngày thiết bị khoa học lớn thu được chùm hạt ion nặng năng lượng cao đầu tiên thành công, toàn thể các cán bộ nghiên cứu khoa học tham gia xây dựng ai nấy đều hân hoan cổ vũ, vô cùng tự hào.”

Bộ: 大 • 22 nét • 24/02/2014
Nét viết & Chiết tự
#190 HSK 6 Động từ
当作
dàngzuò ĐƯƠNG TÁC

coi là, xem như, đối đãi như

to treat as, to regard as, to look upon as

我们要把保护知识产权当作激励科技原始创新的基本保障,坚决依法严惩任何侵权违法行为。

Wǒ men yào bǎ bǎo hù zhī shí chǎn quán dàng zuò jī lì kē jì yuán shǐ chuàng xīn de jī běn bǎo zhàng, jiān jué yī fǎ yán chéng rèn hé qīn quán wéi fǎ xíng wéi.

“Chúng ta phải coi là xem việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ như là sự bảo đảm cơ bản để khích lệ đổi mới sáng tạo nguyên bản khoa học công nghệ, kiên quyết xử lý nghiêm theo pháp luật mọi hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm quyền lợi.”

Bộ: 人 • 19 nét • 06/07/2022
Nét viết & Chiết tự
#191 HSK 6 Danh từ
党
dǎng ĐẢNG

đảng, đảng phái, chính đảng

political party, clique, faction

党员们在会上认真学习了关于乡村振兴的最新政策文件。

dǎng yuán men zài huì shàng rèn zhēn xué xí le guān yú xiāng cūn zhèn xīng de zuì xīn zhèng cè wén jiàn 。

“Các đảng viên tại hội nghị đã nghiêm túc học tập các tài liệu chính sách mới nhất về chấn hưng nông thôn.”

Bộ: 言 • 9 nét • 03/02/2018
Nét viết & Chiết tự
#192 HSK 6 Danh từ
档
dàng / dǎng ĐÁNG / ĐẢNG

hồ sơ, cấp bậc, số xe, bạn đồng hành (dàng); thanh ngang, giá kệ (dǎng)

files, archives, grade, partner, gear (dàng); crosspiece, shelf (dǎng)

他们两个人是合作多年的老搭档了。

Tāmen liǎng gè rén shì hézuò duō nián de lǎo dādàng le.

“[dàng - Danh từ] Hai người họ là cặp cộng sự lâu năm đã hợp tác nhiều năm rồi.”

Bộ: 手 • 12 nét • 04/03/2024
Nét viết & Chiết tự
#193 HSK 6 Danh từ
档案
dàng àn ĐÁNG ÁN

hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư

files, archives, records, dossier

国家档案馆运用超高精度数字化扫描与无酸纸修复技术,永久安全地保护着数百万份珍贵的国家历史档案。

Guó jiā dàng àn guǎn yùn yòng chāo gāo jīng dù shù zì huà sǎo miáo yǔ wú suān zhǐ xiū fù jì shù, yǒng jiǔ ān quán dì bǎo hù zhāo shù bǎi wàn fèn zhēn guì de guó jiā lì shǐ dàng àn.

“Cục Lưu trữ Quốc gia áp dụng kỹ thuật quét số hóa độ chính xác siêu cao cùng công nghệ phục chế bằng giấy không chứa axit, bảo vệ vĩnh viễn và an toàn hàng triệu tài liệu hồ sơ lịch sử vô giá của quốc gia.”

Bộ: 手 • 25 nét • 18/10/2019
Nét viết & Chiết tự
#194 HSK 5 Danh từ
岛
dǎo ĐẢO

đảo, hòn đảo

island, isle

这座美丽的小岛每年吸引大量游客观光。

zhè zuò měi lì de xiǎo dǎo měi nián xī yǐn dà liàng yóu kè guān guāng 。

“Hòn đảo xinh đẹp này thu hút lượng lớn khách du lịch đến tham quan mỗi năm.”

Bộ: 日 • 13 nét • 07/02/2019
Nét viết & Chiết tự
#195 HSK 6 Động từ
到期
dàoqī ĐÁO KỲ

đến hạn, mãn hạn, hết hạn kỳ

to expire, to fall due, to mature (of a bond/term)

重大国家科技攻坚项目实行极其严格的里程碑考核机制,确保各项预定研发指标全部按期高质量交付完成。

Zhòng dà guó jiā kē jì gōng jiān xiàng mù shí xíng jí qí yán gé de lǐ chéng bēi kǎo hé jī zhì, què bǎo gè xiàng yù dìng yán fà zhǐ biāo quán bù àn qī gāo zhì liàng jiāo fù wán chéng.

“Dự án vượt khó khoa học công nghệ quốc gia trọng đại thực thi cơ chế sát hạch mốc lịch trình cực kỳ nghiêm ngặt, bảo đảm tất cả các chỉ tiêu nghiên cứu phát triển dự định khi đến hạn đều bàn giao hoàn thành chất lượng cao đúng hạn.”

Bộ: 刀 • 23 nét • 05/03/2019
Nét viết & Chiết tự
#196 HSK 6 Danh từ
盗版
dàobǎn ĐẠO BẢN

bản lậu, sao chép lậu, vi phạm bản quyền

pirated, illegal copy, piracy

国家司法机关依法重拳出击,严厉打击任何非法破解与盗版工业软件的违法犯罪行为。

Guó jiā sī fǎ jī guān yī fǎ zhòng quán chū jī, yán lì dǎ jī rèn hé fēi fǎ pò jiě yǔ dào bǎn gōng yè ruǎn jiàn de wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.

“Cơ quan tư pháp quốc gia theo đúng pháp luật ra đòn trừng trị mạnh tay, triệt phá nghiêm khắc mọi hành vi tội phạm vi phạm pháp luật sao chép lậu bản lậu và bẻ khóa phần mềm công nghiệp phi pháp.”

Bộ: 手 • 20 nét • 23/11/2024
Nét viết & Chiết tự
#197 HSK 6 Danh từ

道教文化中“道法自然、天人合一”的深刻哲学思想,为当代生态文明建设提供了丰富的东方智慧启示。

Dào jiào wén huà zhōng "dào fǎ zì rán, tiān rén hé yī" de shēn kè zhé xué sī xiǎng, wèi dāng dài shēng tài wén míng jiàn shè tí gōng le fēng fù de dōng fāng zhì huì qǐ shì.

“Tư tưởng triết học sâu sắc 'Đạo noi theo tự nhiên, thiên nhân hợp nhất' trong văn hóa Đạo giáo Đạo giáo đã mang lại những bài học gợi mở trí tuệ phương Đông phong phú cho công cuộc xây dựng văn minh sinh thái đương đại.”

Bộ: 辵 • 20 nét • 13/11/2014
Nét viết & Chiết tự
#199 HSK 6 Danh từ
地板
dìbǎn ĐỊA BẢN

sàn nhà, mặt sàn lót nền

floor, flooring

微电子纳米超净实验室全域铺设了超高平整度导静电耐磨环氧树脂地板,有效杜绝微细静电干扰。

Wēi diàn zi nà mǐ chāo jìng shí yàn shì quán yù pū shè le chāo gāo píng zhěng dù dǎo jìng diàn nài mó huán yǎng shù zhī dì bǎn, yǒu xiào dù jué wēi xì jìng diàn gān rǎo.

“Toàn bộ khu vực phòng thí nghiệm siêu sạch nano vi điện tử được lát sàn nhà mặt sàn nền nhựa epoxy chống mài mòn dẫn điện tĩnh độ phẳng siêu cao, ngăn ngừa hiệu quả sự can nhiễu tĩnh điện vi mô.”

Bộ: 人 • 20 nét • 09/01/2022
Nét viết & Chiết tự
#200 HSK 6 Danh từ
地名
dìmíng ĐỊA DANH

địa danh, tên địa phương

place name, toponym, geographical name

国家探月工程团队把月球背面多处重要撞击坑与地质构造,以我国古代杰出科学家与历史文化地名命名。

Guó jiā tàn yuè gōng chéng tuán duì bǎ yuè qiú bèi miàn duō chù zhòng yào zhuàng jī kēng yǔ dì zhì gòu zào, yǐ wǒ guó gǔ dài jié chū kē xué jiā yǔ lì shǐ wén huà dì míng mìng míng.

“Đội ngũ công trình thám trắc Mặt Trăng của nước ta đã lấy địa danh văn hóa lịch sử và tên các nhà khoa học kiệt xuất cổ đại của nước ta để đặt tên cho nhiều cấu tạo địa chất và hố va chạm quan trọng ở mặt sau Mặt Trăng.”

Bộ: 口 • 26 nét • 21/04/2020
Nét viết & Chiết tự
#201 HSK 6 Danh từ
地下室
dìxiàshì ĐỊA HẠ THẤT

tầng hầm, phòng ngầm dưới đất

basement, cellar, underground room

在地下两百米深的超精密光学隔震地下室内,科学家们正在开展极端高灵敏度引力波微弱信号探测。

Zài dì xià liǎng bǎi mǐ shēn de chāo jīng mì guāng xué gé zhèn dì xià shì nèi, kē xué jiā men zhèng zài kāi zhǎn jí duān gāo líng mǐn dù yǐn lì bō wēi ruò xìn hào tàn cè.

“Bên trong tầng hầm phòng ngầm dưới đất cách ly rung chấn quang học siêu chính xác sâu 200 mét dưới lòng đất, các nhà khoa học đang triển khai dò tìm tín hiệu yếu ớt sóng hấp dẫn độ nhạy cảm cực cao.”

Bộ: 一 • 32 nét • 20/12/2014
Nét viết & Chiết tự
#202 HSK 6 Động từ
低头
dītóu ĐÊ ĐẦU

cúi đầu, gục đầu; chịu khuất phục

to bow one's head, to lower head, to submit

面对外部极端严苛的技术封锁与打压,中国科研人员从未低头妥协,依靠自力更生攻克了一道道技术难关。

Miàn duì wài bù jí duān yán kē de jì shù fēng suǒ yǔ dǎ yā, zhōng guó kē yán rén yuán cóng wèi dī tóu tuǒ xié, yī kào zì lì gēng shēng gōng kè le yī dào dào jì shù nán guān.

“Đứng trước sự chèn ép và phong tỏa công nghệ cực kỳ khắt khe từ bên ngoài, cán bộ nghiên cứu khoa học Trung Quốc chưa bao giờ chịu khuất phục cúi đầu thỏa hiệp, dựa vào tự lực cánh sinh chinh phục từng ải khó công nghệ.”

Bộ: 大 • 20 nét • 27/04/2024
Nét viết & Chiết tự
#203 HSK 6 Danh từ
低温
dīwēn ĐÊ ÔN

nhiệt độ thấp, hàn nhiệt

low temperature, cryogenic

超导量子计算机核心处理器必须在接近绝对零度的极限超低温环境下运行,才能保持量子比特的相干性。

Chāo dǎo liàng zǐ jì suàn jī hé xīn chǔ lǐ qì bì xū zài jiē jìn jué duì líng dù de jí xiàn chāo dī wēn huán jìng xià yùn xíng, cái néng bǎo chí liàng zǐ bǐ tè de xiāng gān xìng.

“Bộ xử lý cốt lõi của máy tính lượng tử siêu dẫn bắt buộc phải vận hành trong môi trường hàn nhiệt nhiệt độ thấp siêu lạnh giới hạn tiệm cận độ không tuyệt đối mới có thể duy trì tính kết hợp của các qubit.”

Bộ: 心 • 23 nét • 18/07/2021
Nét viết & Chiết tự
#204 HSK 5 Động từ
滴
dī TÍCH

giọt; nhỏ giọt

drop, to drip

清晨初升的朝阳下,一颗颗晶莹剔透的露珠在翠绿的青草叶尖上轻轻滑落。

Qīng chén chū shēng de zhāo yáng xià, yī kē kē jīng yíng tī tòu de lù zhū zài cuì lǜ de qīng cǎo yè jiān shàng qīng qīng huá luò.

“Dưới ánh nắng ban mai vừa hé rạng, từng giọt sương mai trong veo lấp lánh nhẹ nhàng trượt lăn trên đầu ngọn cỏ non xanh mướt.”

Bộ: 水 • 13 nét • 16/08/2026
Nét viết & Chiết tự
#205 HSK 6 Động từ
抵达
dǐ dá ĐỂ ĐẠT

đến nơi, cập bến, tới đích

to arrive, to reach (a destination)

搭载着珍贵南极冰芯样品的我国“雪龙”号极地科考船历经数月远洋航行,顺利平安抵达上海国内基地码头。

Dā zài zhe zhēn guì nán jí bīng xīn yàng pǐn de wǒ guó "xuě lóng" hào jí dì kē kǎo chuán lì jīng shù yuè yuǎn yáng háng xíng, shùn lì píng ān dǐ dá shàng hǎi guó nèi jī dì mǎ tóu.

“Tàu khảo sát khoa học vùng cực 'Tuyết Long' của nước ta chở theo các mẫu lõi băng Nam Cực vô giá sau nhiều tháng hải trình viễn dương đã cập bến an toàn thuận lợi tại cầu cảng căn cứ nội địa Thượng Hải.”

Bộ: 女 • 28 nét • 06/03/2026
Nét viết & Chiết tự
#206 HSK 6 Danh từ
抵抗
dǐ kàng ĐỂ KHÁNG

chống cự, kháng cự; sức đề kháng

to resist, resistance, to withstand

科学规律的体育锻炼与均衡健康的饮食习惯,能够显著增强人体的免疫抵抗力与抗病康复能力。

Kē xué guī lǜ de tǐ yù duàn liàn yǔ jūn héng jiàn kāng de yǐn shí xí guàn, néng gòu xiǎn zhù zēng qiáng rén tǐ de miǎn yì dǐ kàng lì yǔ kàng bìng kāng fù néng lì.

“Việc rèn luyện thể dục thể thao theo quy luật khoa học cùng thói quen ăn uống cân bằng lành mạnh có thể tăng cường rõ rệt sức đề kháng miễn dịch và khả năng hồi phục chống chọi bệnh tật của cơ thể người.”

Bộ: 女 • 26 nét • 07/10/2022
Nét viết & Chiết tự
#207 HSK 6 Danh từ
电车
diànchē ĐIỆN XA

xe điện, tàu điện, xe điện bánh hơi

tram, trolleybus, electric tramcar

现代化城市全面规划运营了零排放新能源现代有轨电车网络,为广大市民提供了绿色低碳舒适的出行体验。

Xiàn dài huà chéng shì quán miàn guī huà yùn yíng le líng pái fàng xīn néng yuán xiàn dài yǒu guǐ diàn chē wǎng luò, wèi guǎng dà shì mín tí gōng le lǜ sè dī tàn shū shì de chū xíng tǐ yàn.

“Đô thị hiện đại hóa đã quy hoạch vận hành toàn diện mạng lưới tàu điện xe điện xe điện chạy trên ray hiện đại năng lượng mới không phát thải, mang lại trải nghiệm đi lại thoải mái xanh ít phát thải carbon cho đông đảo người dân thành phố.”

Bộ: 田 • 21 nét • 28/04/2022
Nét viết & Chiết tự
#208 HSK 6 Tính từ
电动
diàn dòng ĐIỆN ĐỘNG

chạy bằng điện, điện động

electric, motor-driven, power-operated

现在越来越多的年轻人选择骑电动自行车上班。

xiàn zài yuè lái yuè duō de nián qīng rén xuǎn zé qí diàn dòng zì xíng chē shàng bān 。

“Hiện nay ngày càng có nhiều bạn trẻ chọn đi xe đạp điện đi làm.”

Bộ: 田 • 25 nét • 18/11/2024
Nét viết & Chiết tự
#209 HSK 6 Danh từ
电力
diànlì ĐIỆN LỰC

điện lực, năng lượng điện, nguồn điện

electricity, electrical power, electric power

我国建成了全球规模最大的特高压交直流智能输电网络,实现了清洁绿色电力跨越数千公里的高效跨区输送。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de tè gāo yā jiāo zhí liú zhì néng shū diàn wǎng luò, shí xiàn le qīng jié lǜ sè diàn lì kuà yuè shù qiān gōng lǐ de gāo xiào kuà qū shū sòng.

“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới truyền tải điện thông minh xoay chiều và một chiều siêu cao áp quy mô lớn nhất thế giới, thực hiện truyền tải xuyên vùng hiệu quả cao nguồn năng lượng điện điện lực xanh sạch vượt hàng ngàn cây số.”

Bộ: 田 • 19 nét • 17/07/2018
Nét viết & Chiết tự
#210 HSK 6 Danh từ
电器
diànqì ĐIỆN KHÍ

đồ điện, thiết bị điện gia dụng

electrical appliance, electrical device

国家全面推行绿色智能家用电器消费升级以旧换新工程,有力促进了全社会节能降碳与绿色生活方式。

Guó jiā quán miàn tuī xíng lǜ sè zhì néng jiā yòng diàn qì xiāo fèi shēng jí yǐ jiù huàn xīn gōng chéng, yǒu lì cù jìn le quán shè huì jié néng jiàng tàn yǔ lǜ sè shēng huó fāng shì.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện công trình đổi cũ lấy mới nâng cấp tiêu dùng thiết bị điện đồ điện gia dụng thông minh xanh, thúc đẩy mạnh mẽ lối sống xanh và giảm phát thải carbon tiết kiệm năng lượng toàn xã hội.”

Bộ: 田 • 19 nét • 02/09/2022
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 1,123 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard (Flat 2D): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.