Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 1,123 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,123 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 3.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 121–150 trong tổng số 1,123 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#121 HSK 6 Danh từ
城乡
chéngxiāng THÀNH HƯƠNG

thành thị và nông thôn, thành thị nông thôn

city and countryside, urban and rural

国家全面推进城乡基本公共服务均等化与基础设施一体化,持续缩小城乡区域发展差距。

Guó jiā quán miàn tuī jìn chéng xiāng jī běn gōng gòng fú wù jūn děng huà yǔ jī chǔ shè shī yī tǐ huà, chí xù suō xiǎo chéng xiāng qū yù fā zhǎn chā jù.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện việc bình đẳng hóa dịch vụ công cộng cơ bản và tích hợp hạ tầng thành thị nông thôn thành thị và nông thôn, liên tục thu hẹp khoảng cách phát triển giữa các vùng miền và giữa nông thôn với thành thị.”

Bộ: 宀 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#122 HSK 6 Danh từ
城镇
chéngzhèn THÀNH TRẤN

thị trấn, thành thị đô thị nhỏ

cities and towns, township, urban area

国家积极推进以人为核心的新型城镇化建设,促进广大中小城镇特色产业集群蓬勃高质量发展。

Guó jiā jī jí tuī jìn yǐ rén wéi hé xīn de xīn xíng chéng zhèn huà jiàn shè, cù jìn guǎng dà zhōng xiǎo chéng zhèn tè sè chǎn yè jí qún péng bó gāo zhì liàng fā zhǎn.

“Nhà nước tích cực thúc đẩy xây dựng đô thị hóa kiểu mới lấy con người làm trung tâm, thúc đẩy các cụm ngành nghề đặc sắc của đông đảo các thị trấn thành thị vừa và nhỏ phát triển chất lượng cao phồn vinh.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#123 HSK 6 Động từ
持有
chíyǒu TRÌ HỮU

nắm giữ, sở hữu, mang theo (chứng chỉ/cổ phần)

to hold, to possess, to own (stocks/certificates)

在重大前沿技术攻坚中,我国自主研发团队已在国际核心专利池中持有数百项高价值基础发明专利。

Zài zhòng dà qián yán jì shù gōng jiān zhōng, wǒ guó zì zhǔ yán fā tuán duì yǐ zài guó jì hé xīn zhuān lì chí zhōng chí yǒu shù bǎi xiàng gāo jià zhí jī chǔ fā míng zhuān lì.

“Trong các trận đánh công nghệ tiên phong trọng đại, đội ngũ tự chủ nghiên cứu phát triển của nước ta đã sở hữu nắm giữ hàng trăm bằng sáng chế phát minh cơ bản giá trị cao trong kho bằng sáng chế cốt lõi quốc tế.”

Bộ: 月 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#124 HSK 6 Danh từ
冲击
chōng jī XUNG KÍCH

tác động, va chạm, cú sốc; xung kích

to impact, shock, collision, to lash

我国多元化、韧性强劲的产业链供应链体系,经受住了全球地缘政治震荡与外部供应链断裂的重大冲击考验。

Wǒ guó duō yuán huà, rèn xìng qiáng jìng de chǎn yè liàn gōng yìng liàn tǐ xì, jīng shòu zhù le quán qiú dì yuán zhèng zhì zhèn dàng yǔ wài bù gōng yìng liàn duàn liè de zhòng dà chōng jī kǎo yàn.

“Hệ thống chuỗi công nghiệp chuỗi cung ứng đa dạng hóa có sức bền dẻo dai mạnh mẽ của nước ta đã vượt qua kỳ sát hạch thử thách tác động nghiêm trọng từ những biến động địa chính trị toàn cầu và sự đứt gãy chuỗi cung ứng bên ngoài.”

Bộ: 目 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#125 HSK 6 Danh từ
崇拜
chóng bài SÙNG BÁI

sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ

to worship, to adore, adoration, worship

青年一代应当崇尚科学真理与奉献精神,理性崇拜那些为人类科技进步与国家强盛作出卓越贡献的科学巨匠。

Qīng nián yí dài yīng dāng chóng shàng kē xué zhēn lǐ yǔ fèng xiàn jīng shén, lǐ xìng chóng bài nà xiē wéi rén lèi kē jì jìn bù yǔ guó jiā qiáng shèng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de kē xué jù jiàng.

“Thế hệ thanh niên cần tôn sùng chân lý khoa học và tinh thần cống hiến, ngưỡng mộ sùng bái một cách lý trí những bậc cự phách khoa học đã có cống hiến trác tuyệt cho sự tiến bộ khoa học công nghệ của nhân loại và sự giàu mạnh của đất nước.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#126 HSK 5 Danh từ
宠物
chǒng wù SỦNG VẬT

thú cưng, vật nuôi

pet, domestic animal

饲养陪伴型宠物不仅需要倾注爱心,更需要主人具备高度的责任感与科学照护常识。

Sì yǎng péi bàn xíng chǒng wù bù jǐn xū yào qīng zhù ài xīn, gèng xū yào zhǔ rén jù bèi gāo dù de zé rèn gǎn yǔ kē xué zhào hù cháng shí.

“Nuôi thú cưng bầu bạn không chỉ cần dành trọn tình yêu thương mà quan trọng hơn người chủ cần có tinh thần trách nhiệm cao độ cùng kiến thức chăm sóc khoa học.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#127 HSK 6 Động từ
出场
chūchǎng XUẤT TRƯỜNG

xuất hiện, ra sân khấu, bước vào sàn đấu

to appear on stage, to enter the arena, to come on

当大国工匠代表团步入科技盛典大会会场出场的那一刻,全场数千名科技工作者起立鼓掌致敬。

Dāng dà guó gōng jiàng dài biǎo tuán bù rù kē jì shèng diǎn dà huì huì chǎng chū chǎng de nà yī kè, quán chǎng shù qiān míng kē jì gōng zuò zhě qǐ lì gǔ zhǎng zhì jìng.

“Vào khoảnh khắc đoàn đại biểu nghệ nhân bậc thầy nước lớn bước vào hội trường đại hội đại lễ khoa học công nghệ xuất hiện ra sân khấu, hàng ngàn cán bộ khoa học công nghệ toàn trường đã đứng dậy vỗ tay nghiêng mình kính chào.”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#128 HSK 6 Động từ
出动
chūdòng XUẤT ĐỘNG

xuất kích, điều động ra quân, phái ra

to dispatch, to send out, to set out (forces/vehicles)

在特大自然灾害抢险救灾一线,国家应急救援指挥部紧急出动大型救援直升机与无人机投送生活物资。

Zài tè dà zì rán zāi hài qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn, guó jiā yìng jí jiù yuán zhǐ huī bù jǐn jí chū dòng dà xíng jiù yuán zhí shēng jī yǔ wú rén jī tóu sòng shēng huó wù zī.

“Nơi tuyến đầu cứu nạn cứu hộ thiên tai đặc biệt lớn, Ban Chỉ huy Cứu nạn Khẩn cấp Quốc gia đã khẩn cấp phái ra xuất kích điều động máy bay không người lái và trực thăng cứu nạn cỡ lớn thả hàng cứu trợ vật tư sinh hoạt.”

Bộ: 力 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#129 HSK 6 Động từ
出访
chūfǎng XUẤT PHỎNG

đi thăm viếng, công du nước ngoài, xuất ngoại

to pay an official visit abroad, to visit overseas

由两院院士领衔的国家高水平科学家代表团出访多所海外世界顶尖学府,深化多边前沿学术合作。

Yóu liǎng yuàn yuàn shì lǐng xián de guó jiā gāo shuǐ píng kē xué jiā dài biǎo tuán chū fǎng duō suǒ hǎi wài shì jiè dǐng jiān xué fǔ, shēn huà duō biān qián yán xué shù hé zuò.

“Đoàn đại biểu các nhà khoa học trình độ cao quốc gia do các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm dẫn đầu đã đi thăm viếng công du nước ngoài tới nhiều trường đại học hàng đầu thế giới ở hải ngoại, đi sâu hợp tác học thuật tiên phong đa phương.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#130 HSK 6 Danh từ
出路
chū lù XUẤT LỘ

lối thoát, con đường phát triển, ngõ ra

way out, outlet, prospective path

实践充分证明,实现高质量发展的根本出路在于自主创新,必须把科技命脉牢牢掌握在自己手中。

Shí jiàn chōng fèn zhèng míng, shí xiàn gāo zhì liàng fā zhǎn de gēn běn chū lù zài yú zì zhǔ chuàng xīn, bì xū bǎ kē jì mìng mài láo láo zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng.

“Thực tiễn đã chứng minh đầy đủ rằng con đường thoát lối đi căn bản để đạt được sự phát triển chất lượng cao nằm ở đổi mới sáng tạo tự chủ, bắt buộc phải nắm chắc huyết mạch khoa học công nghệ trong tay chính mình.”

Bộ: 足 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#131 HSK 6 Động từ
出面
chūmiàn XUẤT DIỆN

đứng ra mặt, đích thân ra mặt can thiệp

to act on behalf of, to appear personally, to step in

为了支持青年学者开展自由探索式前沿攻关,资深战略科学家主动出面为青年团队争取专项科研资源。

Wèi le zhī chí qīng nián xué zhě kāi zhǎn zì yóu tàn suǒ shì qián yán gōng guān, zī shēn zhàn lüè kē xué jiā zhǔ dòng chū miàn wèi qīng nián tuán duì zhēng qǔ zhuān xiàng kē yán zī yuán.

“Để hỗ trợ các học giả trẻ tuổi triển khai vượt khó tiên phong theo phương thức tự do tìm tòi, nhà khoa học chiến lược lão thành đã chủ động đứng ra mặt đích thân ra mặt tranh thủ nguồn lực nghiên cứu khoa học chuyên án cho nhóm trẻ.”

Bộ: 面 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#132 HSK 6 Động từ
出名
chūmíng XUẤT DANH

nổi tiếng, nổi danh, lừng danh

famous, well-known, renowned, to make a name

这座历史悠久的文化古城凭借保存完好的千年世界文化遗产与秀美自然风光而闻名遐迩、享誉出名。

Zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de wén huà gǔ chéng píng jiè bǎo cún wán hǎo de qiān nián shì jiè wén huà yí chǎn yǔ xiù měi zì rán fēng guāng ér wén míng xiá ěr, xiǎng yù chū míng.

“Tòa cổ thành văn hóa có bề dày lịch sử lâu đời này nhờ vào cảnh sắc thiên nhiên tuyệt đẹp và di sản văn hóa thế giới ngàn năm được bảo tồn nguyên vẹn đã nổi tiếng lừng danh nổi danh gần xa nức tiếng bốn phương.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#133 HSK 6 Danh từ
出入
chūrù XUẤT NHẬP

ra vào, ra vô; chênh lệch, sai số

to come and go, in and out, discrepancy, deviation

微电子纳米超净实验室实行严格的人脸识别与防静电风淋准入系统,严密记录人员出入情况。

Wēi diàn zi nà mǐ chāo jìng shí yàn shì shí xíng yán gé de rén liǎn shí bié yǔ fáng jìng diàn fēng lín zhǔn rù xì tǒng, yán mì jì lù rén yuán chū rù qíng kuàng.

“Phòng thí nghiệm siêu sạch nano vi điện tử thực thi hệ thống cho phép ra vào bằng tắm gió khử tĩnh điện và nhận diện khuôn mặt nghiêm ngặt, ghi chép chặt chẽ tình hình ra vào ra vô của nhân viên.”

Bộ: 入 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#134 HSK 6 Động từ
出事
chūshì XUẤT SỰ

xảy ra sự cố, gặp tai nạn chuyện chẳng lành

to have an accident, to meet with a mishap

载人航天与深潜工程全面落实极高标准的安全冗余设计,确保在任何复杂极端工况下都绝不出事。

Zài rén háng tiān yǔ shēn qián gōng chéng quán miàn luò shí jí gāo biāo zhǔn de ān quán rǒng yú shè jì, què bǎo zài rèn hé fù zá jí duān gōng kuàng xià dōu jué bù chū shì.

“Công trình lặn sâu và hàng không vũ trụ có người lái thực thi toàn diện thiết kế an toàn dự phòng tiêu chuẩn cực cao, bảo đảm trong bất kỳ điều kiện làm việc cực đoan phức tạp nào cũng tuyệt đối không xảy ra sự cố gặp tai nạn.”

Bộ: 亅 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#135 HSK 6 Động từ
出台
chūtái XUẤT ĐÀI

ban hành, đưa ra thi hành (chính sách/văn bản)

to introduce, to roll out, to promulgate (policies)

国家相继出台一系列有力政策举措,全面加大对基础研究与青年拔尖科技创新人才的长期稳定支持。

Guó jiā xiāng jì chū tái yī xì liè yǒu lì zhèng cè jǔ cuò, quán miàn jiā dà duì jī chǔ yán jiū yǔ qīng nián bá jiān kē jì chuàng xīn rén cái de cháng qī wěn dìng zhī chí.

“Nhà nước lần lượt ban hành đưa ra thi hành một loạt các giải pháp chính sách đắc lực, tăng cường toàn diện sự hỗ trợ ổn định lâu dài đối với nhân tài đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ xuất chúng trẻ tuổi và nghiên cứu cơ bản.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#136 HSK 6 Danh từ
出行
chūxíng XUẤT HÀNH

đi lại, di chuyển đi xa, việc xuất hành

to travel, travel, trip, commuting

城市全面规划建设了低碳高效的公共交通网络与无障碍绿道,倡导市民践行绿色低碳健康出行。

Chéng shì quán miàn guī huà jiàn shè le dī tàn gāo xiào de gōng gòng jiāo tōng wǎng luò yǔ wú zhàng ài lǜ dào, chàng dǎo shì mín jiàn xíng lǜ sè dī tàn jiàn kāng chū xíng.

“Thành phố đã quy hoạch xây dựng toàn diện làn đường xanh không rào cản và mạng lưới giao thông công cộng ít phát thải carbon hiệu quả cao, kêu gọi người dân thực hành di chuyển đi lại xanh lành mạnh và ít phát thải carbon.”

Bộ: 彳 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#137 HSK 6 Tính từ
初等
chūděng SƠ ĐẲNG

sơ cấp, cơ bản ban đầu (giáo dục sơ đẳng)

elementary, primary, rudimentary

在科技人才梯队培养中,不仅要抓好高等教育拔尖创新人才选拔,更要夯实初等教育阶段的科学素养启蒙。

Zài kē jì rén cái tī duì péi yǎng zhōng, bù jǐn yào zhuā hǎo gāo děng jiào yù bá jiān chuàng xīn rén cái xuǎn bá, gèng yào hāng shí chū děng jiào yù jiē duàn de kē xué sù yǎng qǐ méng.

“Trong việc nuôi dưỡng bậc thang nhân tài khoa học công nghệ, không chỉ phải làm thật tốt việc tuyển chọn nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng giáo dục đại học, mà càng phải bồi đắp vững chắc việc khai sáng tố chất khoa học ở giai đoạn giáo dục sơ cấp cơ bản.”

Bộ: 竹 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#138 HSK 5 Động từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地除。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì chú。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách ngoại trừ một cách tốt hơn.”

#139 HSK 6 Danh từ

在远洋科考母船上,经验丰富的厨师根据极地科考高消耗特点精心调配荤素搭配、营养均衡的美味餐食。

Zài yuǎn yáng kē kǎo mǔ chuán shàng, jīng yàn fēng fù de chú shī gēn jù jí dì kē kǎo gāo xiāo hào tè diǎn jīng xīn diào pèi hūn sù dā pèi, yíng yǎng jūn héng de měi wèi cān shí.

“Trên con tàu mẹ khảo sát khoa học viễn dương, người đầu bếp người nấu bếp giàu dạn kinh nghiệm căn cứ vào đặc điểm tiêu hao năng lượng cao của khảo sát vùng cực đã cẩn thận điều phối những bữa ăn ngon thơm kết hợp hài hòa mặn chay và cân bằng dinh dưỡng.”

Bộ: 巾 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#140 HSK 6 Danh từ
储存
chǔ cún TRỮ TỒN

lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)

to store, to stockpile, storage

国家超大型绿色数据中心采用深冷液冷技术与全闪存分布式架构,安全可靠地储存着海量核心数字资产。

Guó jiā chāo dà xíng lǜ sè shù jù zhōng xīn cǎi yòng shēn lěng yè lěng jì shù yǔ quán shǎn cún fēn bù shì jià gòu, ān quán kě kào dì chǔ cún zhe hǎi liàng hé xīn shù zì zī chǎn.

“Trung tâm dữ liệu xanh siêu lớn cấp quốc gia áp dụng công nghệ làm mát bằng chất lỏng đông lạnh sâu cùng kiến trúc phân tán toàn bộ bằng bộ nhớ flash, lưu trữ an toàn và đáng tin cậy khối lượng tài sản số cốt lõi khổng lồ.”

Bộ: 火 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#141 HSK 6 Danh từ
处处
chùchù XỨ XỨ

khắp nơi, mọi nơi, chỗ nào cũng

everywhere, in all respects, in all places

走进生机盎然的现代农业科技创新示范园,处处呈现出智能化无人农机高效作业的壮美景象。

Zǒu jìn shēng jī àng rán de xiàn dài nóng yè kē jì chuàng xīn shì fàn yuán, chù chù chéng xiàn chū zhì néng huà wú rén nóng jī gāo xiào zuò yè de zhuàng měi jǐng xiàng.

“Bước chân vào khu trình diễn đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ nông nghiệp hiện đại ngập tràn sức sống, khắp nơi mọi nơi đâu đâu cũng hiện ra khung cảnh tráng lệ của các cỗ máy nông nghiệp không người lái thông minh hóa đang thao tác hiệu quả cao.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#142 HSK 6 Danh từ
处长
chùzhǎng XỨ TRƯỞNG

trưởng phòng, cục trưởng cấp phòng ban

division chief, department head, section chief

科技部基础研究司处长深入一线科研院所调研,广泛听取青年学者对科研经费改革的宝贵建议。

Kē jì bù jī chǔ yán jiū sī chù zhǎng shēn rù yī xiàn kē yán yuàn suǒ diào yán, guǎng fàn tīng qǔ qīng nián xué zhě duì kē yán jīng fèi gǎi gé de bǎo guì jiàn yì.

“Trưởng phòng Vụ Nghiên cứu Cơ bản Bộ Khoa học và Công nghệ đã đi sâu vào khảo sát tại các viện nghiên cứu nơi tuyến đầu, lắng nghe rộng rãi những kiến nghị vô giá của các học giả trẻ về cải cách kinh phí nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 长 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#143 HSK 6 Động từ
传出
chuánchū TRUYỀN XUẤT

truyền ra, phát ra, loan tin ra

to transmit out, to come through (sound/news), to spread

在浩瀚深空探测指挥控制大厅内,传出了深空着陆器成功安全降落月球背面的喜讯捷报。

Zài hào hàn shēn kōng tàn cè zhǐ huī kòng zhì dà tīng nèi, chuán chū le shēn kōng zhuó lù qì chéng gōng ān quán jiàng luò yuè qiú bèi miàn de xǐ xùn jié bào.

“Bên trong đại sảnh chỉ huy điều khiển thám trắc không gian sâu bao la, đã phát ra truyền ra tin vui thắng trận về việc thiết bị hạ cánh không gian sâu đã đáp xuống an toàn thành công trên mặt sau Mặt Trăng.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#144 HSK 6 Danh từ
传媒
chuánméi TRUYỀN MÔI

truyền thông, cơ quan truyền thông báo chí

media, mass media, communications

主流数字传媒全面依托超高清视听与全息多模态技术,向全社会广泛普及前沿前瞻科学知识。

Zhǔ liú shù zì chuán méi quán miàn yī tuō chāo gāo qīng shì tīng yǔ quán xī duō mó tài jì shù, xiàng quán shè huì guǎng fàn pǔ jí qián yán qián zhān kē xué zhī shí.

“Các cơ quan truyền thông truyền thông số dòng chính dựa vào công nghệ đa phương thức hologram và hình ảnh âm thanh siêu nét để phổ biến rộng rãi các kiến thức khoa học nhìn xa trông rộng tiên phong cho toàn xã hội.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#145 HSK 6 Danh từ
传输
chuánshū TRUYỀN THÂU

truyền tải, truyền dẫn dữ liệu/năng lượng

to transmit, transmission, transfer

新一代量子卫星保密通信网络实现了千公里级微弱量子密钥的高速率安全无损传输。

Xīn yí dài liàng zǐ wèi xīng bǎo mì tōng xìn wǎng luò shí xiàn le qiān gōng lǐ jí wēi ruò liàng zǐ mì yào de gāo sù lǜ ān quán wú sǔn chuán shū.

“Mạng lưới thông tin bảo mật vệ tinh lượng tử thế hệ mới đã thực hiện việc truyền tải truyền dẫn an toàn không tổn thất tốc độ cao của khóa lượng tử yếu ớt cấp độ hàng ngàn cây số.”

Bộ: 矢 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#146 HSK 6 Danh từ
传言
chuányán TRUYỀN NGÔN

lời đồn đại, tin đồn thất thiệt; đồn đại

rumor, hearsay, to pass on rumors

做严谨的科学研究必须以确凿的实验数据和客观真理为依据,决不能轻信盲从任何未经证实的网络传言。

Zuò yán jǐn de kē xué yán jiū bì xū yǐ què záo de shí yàn shù jù hé kè guān zhēn lǐ wèi yī jù, jué bù néng qīng xìn máng cóng rèn hé wèi jīng zhèng shí de wǎng luò chuán yán.

“Làm nghiên cứu khoa học nghiêm cẩn bắt buộc phải lấy chân lý khách quan và số liệu thực nghiệm xác thực làm căn cứ, tuyệt đối không được nhẹ dạ mù quáng tin theo bất kỳ lời đồn đại tin đồn trên mạng chưa qua kiểm chứng nào.”

Bộ: 言 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#147 HSK 6 Danh từ
船员
chuányuán THUYỀN VIÊN

thủy thủ, thuyền viên trên tàu

crew member, sailor, crewman

在远洋万米深潜科学考察航次中,全体科考队员与船员密切配合、战风斗浪,圆满完成了各项科考任务。

Zài yuǎn yáng wàn mǐ shēn qián kē xué kǎo chá háng cì zhōng, quán tǐ kē kǎo duì yuán yǔ chuán yuán mì qiè pèi hé, zhàn fēng dǒu làng, yuán mǎn wán chéng le gè xiàng kē kǎo rèn wù.

“Trong chuyến hải trình khảo sát khoa học lặn sâu vạn mét viễn dương, toàn thể cán bộ khảo sát và thuyền viên thủy thủ phối hợp chặt chẽ, chiến đấu với sóng gió, hoàn thành mỹ mãn các nhiệm vụ khảo sát khoa học.”

Bộ: 子 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#148 HSK 6 Danh từ
船长
chuánzhǎng THUYỀN TRƯỞNG

thuyền trưởng, cơ trưởng tàu biển

captain, master of a ship, skipper

极地破冰科考船船长凭借数十年的远洋冰区航行经验,指挥巨轮安全穿过厚重南极冰架缝隙。

Jí dì pò bīng kē kǎo chuán chuán zhǎng píng jiè shù shí nián de yuǎn yáng bīng qū háng xíng jīng yàn, zhǐ huī jù lún ān quán chuān guò hòu zhòng nán jí bīng jià fèng xì.

“Thuyền trưởng tàu khảo sát khoa học phá băng vùng cực nhờ vào mấy mươi năm kinh nghiệm hải hành vùng băng giá viễn dương đã chỉ huy con tàu khổng lồ vượt qua khe nứt thềm băng Nam Cực dày đặc một cách an toàn.”

Bộ: 长 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#149 HSK 6 Danh từ
船只
chuánzhī THUYỀN CHỈ

thuyền bè, tàu thuyền các loại

ships, vessels, boats

在繁忙的世界级深水港湾内,数万艘现代化大型集装箱船只与新能源绿色拖轮有序进出穿梭。

Zài fán máng de shì jiè jí shēn shuǐ gǎng wān nèi, shù wàn sōu xiàn dài huà dà xíng jí zhuāng xiāng chuán zhī yǔ xīn néng yuán lǜ sè tuō lún yǒu xù jìn chū chuān suō.

“Bên trong vịnh cảng nước sâu cấp thế giới nhộn nhịp, hàng vạn chiếc tàu thuyền thuyền bè container cỡ lớn hiện đại hóa cùng tàu kéo xanh năng lượng mới ra vào con thoi một cách trật tự.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 1,123 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.