thành thị và nông thôn, thành thị nông thôn
city and countryside, urban and rural
国家全面推进城乡基本公共服务均等化与基础设施一体化,持续缩小城乡区域发展差距。
Guó jiā quán miàn tuī jìn chéng xiāng jī běn gōng gòng fú wù jūn děng huà yǔ jī chǔ shè shī yī tǐ huà, chí xù suō xiǎo chéng xiāng qū yù fā zhǎn chā jù.
“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện việc bình đẳng hóa dịch vụ công cộng cơ bản và tích hợp hạ tầng thành thị nông thôn thành thị và nông thôn, liên tục thu hẹp khoảng cách phát triển giữa các vùng miền và giữa nông thôn với thành thị.”