HSK6
Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 1,123 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,123 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 3.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 91–120 trong tổng số 1,123 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#91 HSK 6 Danh từ
策划
cè huà SÁCH HOẠCH

hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản

to plan, to mastermind, scheme, planning

故宫文创团队精心策划了一系列将中华传统优秀传统文化与现代数字化沉浸式光影深度交融的精品大展。

Gù gōng wén chuàng tuán duì jīng xīn cè huà le yī xì liè jiāng zhōng huá chuán tǒng yōu xiù chuán tǒng wén huà yǔ xiàn dài shù zì huà chén jìn shì guāng yǐng shēn dù jiāo róng de jīng pǐn dà zhǎn.

“Đội ngũ sáng tạo văn hóa Cố Cung đã công phu hoạch định lên kế hoạch cho một chuỗi các triển lãm đặc sắc đỉnh cao kết hợp sâu sắc văn hóa truyền thống tốt đẹp với ánh sáng công nghệ tương tác số hóa nhập vai hiện đại.”

Bộ: 目 • 23 nét • 27/04/2016
Nét viết & Chiết tự
#92 HSK 6 Danh từ
层面
céngmiàn TẦNG DIỆN

bề diện, tầng diện, cấp độ bình diện

level, aspect, dimension, sphere

国家在战略政策层面全面加大对基础前沿科学研究的稳定支持,为实现重大原创突破创造优良生态。

Guó jiā zài zhàn lüè zhèng cè céng miàn quán miàn jiā dà duì jī chǔ qián yán kē xué yán jiū de wěn dìng zhī chí, wèi shí xiàn zhòng dà yuán chuàng tū pò chuàng zào yōu liáng shēng tài.

“Nhà nước trên cấp độ bình diện tầng diện chính sách chiến lược tăng cường toàn diện sự hỗ trợ ổn định đối với nghiên cứu khoa học cơ bản tiên phong, kiến tạo hệ sinh thái ưu việt để thực hiện các đột phá nguyên tác trọng đại.”

Bộ: 面 • 18 nét • 03/06/2025
Nét viết & Chiết tự
#93 HSK 6 Động từ
查出
cháchū TRA XUẤT

tìm ra, tra ra, phát hiện ra (nguyên nhân/bệnh/lỗi)

to find out, to discover, to detect

高分辨医学影像与人工智能辅助诊断系统能够在几秒内精准查出早期微小恶性肿瘤病灶。

Gāo fēn biàn yī xué yǐng xiàng yǔ rén gōng zhì néng fǔ zhù zhěn duàn xì tǒng néng gòu zài jǐ miǎo nèi jīng zhǔn chá chū zǎo qī wēi xiǎo è xìng zhǒng liú bìng zào.

“Hệ thống chẩn đoán hỗ trợ trí tuệ nhân tạo và hình ảnh y học độ phân giải cao có thể tra ra tìm ra phát hiện ra chuẩn xác ổ bệnh khối u ác tính siêu nhỏ ở giai đoạn sớm chỉ trong vòng vài giây.”

Bộ: 子 • 20 nét • 28/09/2014
Nét viết & Chiết tự
#94 HSK 6 Động từ
查看
chákàn TRA KHÁN

xem xét, kiểm tra đối chiếu, quan sát

to check, to examine, to look over, to inspect

总工程师一大早便深入大科学装置施工现场,逐一仔细查看每一处超高真空密封管道的焊接质量。

Zǒng gōng chéng shī yī dà zǎo biàn shēn rù dà kē xué zhuāng zhì shī gōng xiàn chǎng, zhú yī zǐ xì chá kàn měi yī chù chāo gāo zhēn kōng mì fēng guǎn dào de hàn jiē zhì liàng.

“Vị tổng công trình sư từ sáng sớm tinh mơ đã đi sâu vào hiện trường thi công thiết bị khoa học lớn, cẩn thận quan sát xem xét kiểm tra lần lượt từng chất lượng mối hàn của đường ống niêm phong chân không siêu cao.”

Bộ: 目 • 24 nét • 21/03/2025
Nét viết & Chiết tự
#95 HSK 6 Danh từ
差异
chāyì SAI DỊ

sự sai biệt, khác biệt, chênh lệch

difference, discrepancy, divergence, variation

科研人员通过多组高精度对比实验,深入揭示了不同纳米晶体结构在超低温下的微观物理电导差异。

Kē yán rén yuán tōng guò duō zǔ gāo jīng dù duì bǐ shí yàn, shēn rù jiē shì le bù tóng nà mǐ jīng tǐ jié gòu zài chāo dī wēn xià de wēi guān wù lǐ diàn dǎo chā yì.

“Cán bộ nghiên cứu khoa học thông qua nhiều nhóm thực nghiệm so sánh độ chính xác cao đã hé lộ sâu sắc sự sai biệt chênh lệch khác biệt về độ dẫn điện vật lý vi mô của các cấu trúc tinh thể nano khác nhau dưới nhiệt độ siêu thấp.”

Bộ: 言 • 21 nét • 17/07/2020
Nét viết & Chiết tự
#96 HSK 6 Danh từ
拆迁
chāiqiān SÁCH THIÊN

giải tỏa di dời, giải phóng mặt bằng

to demolish and relocate, urban relocation

城市推进城中村改造与阳光拆迁安居工程,让广大回迁居民住进了宽敞明亮、配套齐全的现代化新居。

Chéng shì tuī jìn chéng zhōng cūn gǎi zào yǔ yáng guāng chāi qiān ān jū gōng chéng, ràng guǎng dà huí qiān jū mín zhù jìn le kuān chǎng míng liàng, pèi tào qí quán de xiàn dài huà xīn jū.

“Thành phố đẩy mạnh công trình an cư giải tỏa di dời giải phóng mặt bằng công khai minh bạch và cải tạo làng trong đô thị, giúp đông đảo cư dân tái định cư được chuyển vào ở trong những ngôi nhà mới hiện đại khang trang rộng rãi sáng sủa, tiện ích đồng bộ.”

Bộ: 言 • 20 nét • 23/02/2015
Nét viết & Chiết tự
#97 HSK 6 Danh từ
产量
chǎnliàng SẢN LƯỢNG

sản lượng, sản lượng thu hoạch/chế tạo

output, yield, volume of production

我国耐盐碱超级杂交水稻在数百万亩示范基地全面喜迎大丰收,平均亩产量再创历史新纪录。

Wǒ guó nài yán jiǎn chāo jí zá jiāo shuǐ dào zài shù bǎi wàn mǔ shì fàn jī dì quán miàn xǐ yíng dà fēng shōu, píng jūn mǔ chǎn liàng zài chuàng lì shǐ xīn jì lù.

“Lúa lai siêu cấp chịu mặn phèn của nước ta trên hàng triệu mẫu đất căn cứ trình diễn đã đón nhận mùa vàng đại bội thu toàn diện, sản lượng trung bình trên mỗi mẫu lại xác lập kỷ lục lịch sử mới.”

Bộ: 阝 • 22 nét • 29/12/2017
Nét viết & Chiết tự
#98 HSK 6 Tính từ
昌盛
chāng shèng XƯƠNG THỊNH

hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh

prosperous, flourishing, thriving

五千多年来,中华民族始终以勤劳勇敢与自强不息的精神追求国家的繁荣富强与民族的昌盛繁荣。

Wǔ qiān duō nián lái, zhōng huá mín zú shǐ zhōng yǐ qín láo yǒng gǎn yǔ zì qiáng bù xī de jīng shén zhuī qiú guó jiā de fán róng fù qiáng yǔ mín zú de chāng shèng fán róng.

“Hơn 5.000 năm qua, dân tộc ta luôn lấy tinh thần cần cù dũng cảm và tự lực tự cường không ngừng nghỉ để mưu cầu sự phồn vinh giàu mạnh của đất nước và sự hưng thịnh trường tồn của dân tộc.”

Bộ: 水 • 21 nét • 01/05/2019
Nét viết & Chiết tự
#99 HSK 6 Danh từ
常规
chángguī THƯỜNG QUY

thường quy, thông thường quy chuẩn, quy tắc thông lệ

conventional, routine, standard practice, normal

该项颠覆性前沿实验方案打破了常规学术思维定式,开辟了探索微观量子物理未知的全新技术路径。

Gāi xiàng diān fù xìng qián yán shí yàn fāng àn dǎ pò le cháng guī xué shù sī wéi dìng shì, kāi pì le tàn suǒ wēi guān liàng zǐ wù lǐ wèi zhī de quán xīn jì shù lù jìng.

“Phương án thực nghiệm tiên phong mang tính cách mạng này đã phá vỡ lối mòn tư duy học thuật thông thường quy chuẩn thường quy, mở ra lộ trình công nghệ hoàn toàn mới khám phá thế giới chưa biết của vật lý lượng tử vi mô.”

Bộ: 人 • 23 nét • 18/06/2013
Nét viết & Chiết tự
#100 HSK 6 Danh từ
常年
cháng nián THƯỜNG NIÊN

quanh năm, cả năm, quanh năm suốt tháng

year-round, throughout the year, average year

青藏高原高海拔野外气象观测站的科研人员常年顶风冒雪坚守在海拔五千多米的雪峰哨卡,记录下了宝贵的极端气候数据。

Qīng zàng gāo yuán gāo hǎi bá yě wài qì xiàng guān cè zhàn de kē yán rén yuán cháng nián dǐng fēng mào xuě jiān shǒu zài hǎi bá wǔ qiān duō mǐ de xuě fēng shào qiǎ, jì lù xià le bǎo guì de jí duān qì hòu shù jù.

“Các nhà nghiên cứu khoa học thuộc trạm quan trắc khí tượng dã ngoại vùng núi cao cao nguyên Thanh Tạng quanh năm dầm mưa dãi tuyết kiên cường bám trụ tại các chốt điểm ngọn núi tuyết ở độ cao hơn 5.000 mét, ghi lại những dữ liệu khí hậu cực đoan vô giá.”

Bộ: 干 • 23 nét • 14/12/2016
Nét viết & Chiết tự
#101 HSK 6 Danh từ
厂商
chǎngshāng XƯỞNG THƯƠNG

nhà sản xuất, hãng sản xuất, doanh nghiệp chế tạo

manufacturer, firm, vendor, factory owner

在国际高新技术装备博览会上,我国自主研发制造的高端工业母机厂商吸引了全球海量采购商洽谈合作。

Zài guó jì gāo xīn jì shù zhuāng bèi bó lǎn huì shàng, wǒ guó zì zhǔ yán fā zhì zào de gāo duān gōng yè mǔ jī chǎng shāng xī yǐn le quán qiú hǎi liàng cǎi gòu shāng qià tán hé zuò.

“Tại Triển lãm Trang thiết bị Công nghệ Cao Quốc tế, các hãng sản xuất nhà sản xuất máy công cụ công nghiệp cao cấp do nước nhà tự chủ nghiên cứu chế tạo đã thu hút đông đảo các nhà thu mua toàn cầu tới đàm phán hợp tác.”

Bộ: 厂 • 20 nét • 13/05/2020
Nét viết & Chiết tự
#102 HSK 6 Danh từ
场地
chǎngdì TRƯỜNG ĐỊA

sân bãi, địa điểm bãi tập, mặt bằng

site, space, venue, ground, arena

大科学装置建设现场场地开阔、设施齐备,各项前沿大型试验子系统正在有条不紊地展开联调安装。

Dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè xiàn chǎng chǎng dì kāi kuò, shè shī qí bèi, gè xiàng qián yán dà xíng shì yàn zi xì tǒng zhèng zài yǒu tiáo bù wěn dì zhǎn kāi lián diào ān zhuāng.

“Sân bãi mặt bằng hiện trường xây dựng thiết bị khoa học lớn vô cùng rộng mở, trang thiết bị đồng bộ đầy đủ, các hệ thống con thử nghiệm quy mô lớn tiên phong đang triển khai lắp đặt hiệu chỉnh liên động một cách bài bản ngăn nắp.”

Bộ: 金 • 20 nét • 30/12/2024
Nét viết & Chiết tự
#103 HSK 6 Danh từ
场馆
chǎngguǎn TRƯỜNG QUÁN

nhà thi đấu, cung thể thao, hội trường triển lãm

venue, stadium, arena, pavilion

亚运会全部比赛场馆全面推行百分之百绿色电力供应与低碳节能运行,树立了国际绿色体育场馆标杆。

Yà yùn huì quán bù bǐ sài chǎng guǎn quán miàn tuī xíng bǎi fēn zhī bǎi lǜ sè diàn lì gōng yìng yǔ dī tàn jié néng yùn xíng, shù lì le guó jì lǜ sè tǐ yù chǎng guǎn biāo gān.

“Tất cả các nhà thi đấu hội trường cung thể thao thi đấu của Đại hội Thể thao châu Á triển khai toàn diện nguồn cung cấp điện xanh 100% và vận hành tiết kiệm năng lượng ít phát thải carbon, xác lập tiêu chuẩn chuẩn mực nhà thi đấu thể thao xanh quốc tế.”

Bộ: 金 • 20 nét • 29/12/2025
Nét viết & Chiết tự
#104 HSK 6 Danh từ
场景
chǎngjǐng TRƯỜNG CẢNH

bối cảnh, khung cảnh; kịch bản bối cảnh ứng dụng

scene, scenario, setting, application context

国家大力推进通用人工智能技术在智能制造、智慧医疗与深空探测等重大关键战略场景的深度落地应用。

Guó jiā dà lì tuī jìn tōng yòng rén gōng zhì néng jì shù zài zhì néng zhì zào, zhì huì yī liáo yǔ shēn kōng tàn cè děng zhòng dà guān jiàn zhàn lüè chǎng jǐng de shēn dù luò dì yìng yòng.

“Nhà nước ra sức thúc đẩy công nghệ trí tuệ nhân tạo đa năng ứng dụng triển khai sâu sắc trong các khung cảnh kịch bản bối cảnh chiến lược then chốt trọng đại như y tế thông minh, chế tạo thông minh và thám trắc không gian sâu.”

Bộ: 金 • 17 nét • 22/11/2025
Nét viết & Chiết tự
#105 HSK 6 Động từ
畅通
chàng tōng SƯỚNG THÔNG

thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch

unimpeded, unclogged, smooth, to unblock

加快构建全国统一大市场,着力打通制约经济循环的关键堵点,切实保障全国物流人流资金流高效畅通。

Jiā kuài gòu jiàn quán guó tǒng yī dà shì chǎng, zhuó lì dǎ tōng zhì yuē jīng jì xún huán de guān jiàn dǔ diǎn, qiè shí bǎo zhàng quán guó wù liú rén liú zī jīn liú gāo xiào chàng tōng.

“Đẩy nhanh xây dựng thị trường thống nhất lớn toàn quốc, dốc sức khơi thông các điểm nghẽn then chốt kìm hãm tuần hoàn kinh tế, bảo đảm thiết thực cho dòng lưu thông hàng hóa, dòng người và dòng vốn tài chính trên cả nước diễn ra thông suốt hiệu quả cao.”

Bộ: 口 • 21 nét • 06/07/2021
Nét viết & Chiết tự
#106 HSK 6 Động từ
超
chāo SIÊU

siêu, vượt bậc; vượt quá, vượt trội (tiền tố)

super-, ultra-, hyper-, to exceed, to surpass

我国科研团队完全自主研制成功的超导量子计算原型机,在特定算法运算速度上实现了量子计算优越性。

Wǒ guó kē yán tuán duì wán quán zì zhǔ yán zhì chéng gōng de chāo dǎo liàng zǐ jì suàn yuán xíng jī, zài tè dìng suàn fǎ yùn suàn sù dù shàng shí xiàn le liàng zǐ jì suàn yōu yuè xìng.

“Cỗ máy mẫu thử nghiệm tính toán lượng tử siêu dẫn siêu do đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo thành công đã thực hiện tính ưu việt tính toán lượng tử trên tốc độ tính toán thuật toán đặc thù.”

Bộ: 女 • 12 nét • 05/07/2015
Nét viết & Chiết tự
#107 HSK 6 Động từ
超出
chāochū SIÊU XUẤT

vượt ra ngoài, vượt quá (phạm vi/dự kiến)

to exceed, to go beyond, to surpass

经过反复高精度极限测试,该型号国产芯片的运算效能与耐恶劣环境稳定性远远超出了先前的设计预期。

Jīng guò fǎn fù gāo jīng dù jí xiàn cè shì, gāi xíng hào guó chǎn xīn piàn de yùn suàn xiào néng yǔ nài è liè huán jìng wěn dìng xìng yuǎn yuǎn chāo chū le xiān qián de shè jì yù qī.

“Trải qua các bài thử nghiệm giới hạn độ chính xác cao lặp đi lặp lại, độ ổn định chịu môi trường khắc nghiệt và hiệu năng tính toán của dòng chip sản xuất trong nước này đã vượt ra ngoài vượt quá xa so với dự kiến thiết kế trước đó.”

Bộ: 女 • 20 nét • 03/07/2026
Nét viết & Chiết tự
#108 HSK 5 Động từ
炒
chǎo SAO

xào, rang; đầu cơ

to stir-fry, to saute, to speculate

妈妈在厨房里熟练地热锅下油,不一会儿就端出了一盘香气四溢的家常清炒时蔬。

Mā mā zài chú fáng lǐ shú liàn dì rè guō xià yóu, bù yī huì er jiù duān chū le yī pán xiāng qì sì yì de jiā cháng qīng chǎo shí shū.

“Mẹ vào bếp thuần thục bắc chảo đun dầu nóng, loáng một cái đã bưng ra một đĩa rau xào tươi theo mùa thơm nức mũi chuẩn vị cơm nhà.”

Bộ: 宀 • 14 nét • 11/07/2022
Nét viết & Chiết tự
#109 HSK 6 Động từ
炒股
chǎogǔ SAO CỔ

chơi chứng khoán, đầu tư cổ phiếu

to speculate in stocks, to trade stocks

金融监管部门持续加强投资者教育,引导广大公众树立长期价值投资理念,坚决防范盲目炒股投机风险。

Jīn róng jiān guǎn bù mén chí xù jiā qiáng tóu zī zhě jiào yù, yǐn dǎo guǎng dà gōng zhòng shù lì cháng qī jià zhí tóu zī lǐ niàn, jiān jué fáng fàn máng mù chǎo gǔ tóu jī fēng xiǎn.

“Cơ quan giám sát tài chính liên tục tăng cường giáo dục nhà đầu tư, định hướng đông đảo công chúng xác lập quan niệm đầu tư giá trị lâu dài, kiên quyết phòng ngừa rủi ro đầu cơ lướt sóng chơi chứng khoán đầu tư cổ phiếu mù quáng.”

Bộ: 宀 • 23 nét • 28/04/2020
Nét viết & Chiết tự
#110 HSK 6 Danh từ
炒作
chǎozuò SAO TÁC

thổi phồng, lăng-xê đánh bóng, tung chiêu trò

to hype up, to speculate, hype, sensationalism

科技界必须坚守严谨求实的科学道德规范,坚决杜绝在未经验证的前沿技术概念上进行不实夸大炒作。

Kē jì jiè bì xū jiān shǒu yán jǐn qiú shí de kē xué dào dé guī fàn, jiān jué dù jué zài wèi jīng yàn zhèng de qián yán jì shù gài niàn shàng jìn xíng bù shí kuā dà chǎo zuò.

“Giới khoa học công nghệ bắt buộc phải giữ vững chuẩn mực đạo đức khoa học cầu thị nghiêm cẩn, kiên quyết bài trừ việc thổi phồng lăng-xê phóng đại không đúng sự thật trên các khái niệm công nghệ tiên phong chưa qua kiểm chứng.”

Bộ: 人 • 24 nét • 25/07/2019
Nét viết & Chiết tự
#111 HSK 6 Danh từ
车号
chēhào XA HIỆU

số hiệu toa xe, biển số xe

vehicle number, train car number, license plate

高铁旅客通过手机购票软件与车站智能大屏幕,能够清晰精准查询所乘列车车次、车号与检票口信息。

Gāo tiě lǚ kè tōng guò shǒu jī gòu piào ruǎn jiàn yǔ chē zhàn zhì néng dà píng mù, néng gòu qīng xī jīng zhǔn chá xún suǒ chéng liè chē chē cì, chē hào yǔ jiǎn piào kǒu xìn xī.

“Hành khách đi tàu cao tốc thông qua màn hình lớn thông minh tại nhà ga và phần mềm mua vé trên điện thoại có thể tra cứu chuẩn xác rõ ràng thông tin cửa soát vé, số hiệu toa xe biển số xe và chuyến tàu mà mình đi.”

Bộ: 车 • 23 nét • 15/12/2016
Nét viết & Chiết tự
#112 HSK 6 Danh từ
车牌
chēpái XA BÀI

biển số xe, biển số xe cơ giới

license plate, vehicle registration plate

城市全面推行新能源汽车绿色专用车牌与不限行便民政策,有力促进了绿色低碳出行新风尚。

Chéng shì quán miàn tuī xíng xīn néng yuán qì chē lǜ sè zhuān yòng chē pái yǔ bù xiàn xíng biàn mín zhèng cè, yǒu lì cù jìn le lǜ sè dī tàn chū xíng xīn fēng shàng.

“Thành phố đẩy mạnh toàn diện chính sách tiện dân không hạn chế lưu thông cùng biển số xe màu xanh chuyên dụng cho xe ô tô năng lượng mới, thúc đẩy mạnh mẽ nếp sống mới đi lại xanh ít phát thải carbon.”

Bộ: 车 • 18 nét • 17/12/2017
Nét viết & Chiết tự
#113 HSK 6 Danh từ
车展
chēzhǎn XA TRIỂN

triển lãm ô tô, triển lãm xe hơi

auto show, motor show, car exhibition

在国际顶级车展上,我国自主研发制造的高端智能新能源概念汽车以颠覆性智驾科技惊艳全场。

Zài guó jì dǐng jí chē zhǎn shàng, wǒ guó zì zhǔ yán fā zhì zào de gāo duān zhì néng xīn néng yuán gài niàn qì chē yǐ diān fù xìng zhì jià kē jì jīng yàn quán chǎng.

“Tại triển lãm ô tô triển lãm xe hơi hàng đầu quốc tế, dòng xe ô tô ý niệm năng lượng mới thông minh cao cấp do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo đã làm kinh ngạc toàn trường bằng công nghệ lái thông minh mang tính cách mạng.”

Bộ: 车 • 23 nét • 08/05/2026
Nét viết & Chiết tự
#114 HSK 6 Động từ
撤离
chèlí TRIỆT LY

rút lui, sơ tán, rút khỏi vùng nguy hiểm

to evacuate, to withdraw from, evacuation

在特大自然灾害来临前,国家应急指挥部迅速组织危险地带群众安全有序撤离并妥善安置。

Zài tè dà zì rán zāi hài lái lín qián, guó jiā yìng jí zhǐ huī bù xùn sù zǔ zhī wēi xiǎn dì dài qún zhòng ān quán yǒu xù chè lí bìng tuǒ shàn ān zhì.

“Trước khi thiên tai đặc biệt lớn ập tới, Ban Chỉ huy Ứng phó Khẩn cấp Quốc gia đã nhanh chóng tổ chức cho bà con nhân dân tại các khu vực nguy hiểm sơ tán rút lui an toàn có trật tự và bố trí ăn ở thỏa đáng.”

Bộ: 禸 • 26 nét • 14/10/2017
Nét viết & Chiết tự
#115 HSK 6 Động từ
撤销
chè xiāo TRIỆT TIÊU

bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)

to revoke, to repeal, to rescind, to cancel

市场监管部门依法撤销了该企业因提交虚假财务资料与环境违法而骗取的全部行政许可与荣誉资质。

Shì chǎng jiān guǎn bù mén yī fǎ chè xiāo le gāi qǐ yè yīn tí jiāo xū jiǎ cái wù zī liào yǔ huán jìng wéi fǎ ér piàn qǔ de quán bù xíng zhèng xǔ kě yǔ róng yù zī zhì.

“Cơ quan quản lý thị trường đã theo quy định pháp luật bãi bỏ thu hồi toàn bộ giấy phép hành chính và chứng nhận danh dự mà doanh nghiệp này đã gian lận đạt được do nộp hồ sơ tài chính giả mạo và vi phạm pháp luật về môi trường.”

Bộ: 水 • 21 nét • 30/10/2026
Nét viết & Chiết tự
#116 HSK 6 Động từ
撑
chēng SANH

chống, đỡ; giương, bật (ô); no căng

to prop up, to support, to open (an umbrella), to overfill

面对突如其来的困难,他硬生生地撑了过去。

miàn duì tū rú qí lái de kùn nán , tā yìng shēng shēng dì chēng le guò qù 。

“Trước những khó khăn ập đến bất ngờ, anh ấy đã kiên cường chống cự vượt qua.”

Bộ: 木 • 14 nét • 14/07/2018
Nét viết & Chiết tự
#117 HSK 5 Danh từ
成分
chéng fèn THÀNH PHẬN

thành phần, yếu tố cấu thành

ingredient, component, composition

在选购天然护肤品时,建议仔细阅读包装上的成分表,避免接触易过敏物质。

Zài xuǎn gòu tiān rán hù fū pǐn shí, jiàn yì zǐ xì yuè dú bāo zhuāng shàng de chéng fèn biǎo, bì miǎn jiē chù yì guò mǐn wù zhì.

“Khi chọn mua mỹ phẩm dưỡng da thiên nhiên, bạn nên đọc kỹ bảng thành phần in trên bao bì để tránh tiếp xúc với các chất dễ gây dị ứng.”

Bộ: 刀 • 23 nét • 25/03/2023
Nét viết & Chiết tự
#118 HSK 6 Danh từ
成品
chéngpǐn THÀNH PHẨM

thành phẩm, sản phẩm hoàn thiện cuối cùng

finished product, finished goods, end product

高精度光学镜片从毛坯研磨到最终成品交付,必须经过上百道微米级极限表面抛光与镀膜工序。

Gāo jīng dù guāng xué jìng piàn cóng máo pī yán mó dào zuì zhōng chéng pǐn jiāo fù, bì xū jīng guò shàng bǎi dào wēi mǐ jí jí xiàn biǎo miàn pāo guāng yǔ dù mó gōng xù.

“Thấu kính quang học độ chính xác cao từ phôi thô mài giũa cho tới khi bàn giao thành phẩm sản phẩm hoàn thiện cuối cùng bắt buộc phải trải qua hàng trăm công đoạn phủ màng và đánh bóng bề mặt giới hạn cấp độ micromet.”

Bộ: 水 • 22 nét • 16/11/2024
Nét viết & Chiết tự
#119 HSK 6 Danh từ
承诺
chéng nuò THỪA NẶC

cam kết, hứa hẹn; lời cam kết

to promise, to commit, commitment, pledge

中国庄严承诺力争在2030年前实现碳达峰、2060年前实现碳中和,展现了负责任大国的胸怀与担当。

Zhōng guó zhuāng yán chéng nuò lì zhēng zài 2030 nián qián shí xiàn tàn dá fēng , 2060 nián qián shí xiàn tàn zhōng hé, zhǎn xiàn le fù zé rèn dà guó de xiōng huái yǔ dān dāng.

“Trung Quốc trang nghiêm cam kết phấn đấu đạt đỉnh phát thải carbon trước năm 2030 và trung hòa carbon trước năm 2060, thể hiện tầm vóc và tinh thần trách nhiệm của một nước lớn.”

Bộ: 阝 • 18 nét • 08/02/2023
Nét viết & Chiết tự
#120 HSK 6 Danh từ
城区
chéngqū THÀNH KHU

khu vực đô thị, nội thành thành phố

city district, urban area, downtown area

城市全面规划建设了连通核心城区与科技新城的现代化大容量快速轨道交通网络。

Chéng shì quán miàn guī huà jiàn shè le lián tōng hé xīn chéng qū yǔ kē jì xīn chéng de xiàn dài huà dà róng liàng kuài sù guǐ dào jiāo tōng wǎng luò.

“Thành phố đã quy hoạch xây dựng toàn diện mạng lưới giao thông đường sắt nhanh sức chở lớn hiện đại hóa kết nối đô thị khoa học mới với khu vực đô thị nội thành cốt lõi.”

Bộ: 宀 • 22 nét • 13/04/2021
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 1,123 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard (Flat 2D): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.