Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 1,123 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,123 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 3.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 1111–1123 trong tổng số 1,123 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#1111 HSK 6 Danh từ
族
zú TỘC

dân tộc; gia tộc họ hàng; nhóm người (tập hợp)

ethnic group, clan, race, tribe, group of people

中华民族拥有五千年连绵不断的灿烂文明史,在人类科学技术与文明进步历程中作出了辉煌卓越的伟大历史贡献。

Zhōng huá mín zú yōng yǒu wǔ qiān nián lián mián bù duàn de càn làn wén míng shǐ, zài rén lèi kē xué jì shù yǔ wén míng jìn bù lì chéng zhōng zuò chū le huī huáng zhuó yuè de wěi dà lì shǐ gòng xiàn.

“Dân tộc Dân tộc Trung Hoa sở hữu bề dày lịch sử văn minh xán lạn 5000 năm liên tục không ngừng nghỉ, lập nên những cống hiến lịch sử vĩ đại trác việt huy hoàng trong tiến trình phát triển văn minh và khoa học kỹ thuật của nhân loại.”

Bộ: 手 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1112 HSK 6 Danh từ
祖父
zǔ fù TỔ PHỤ

ông nội, người ông

grandfather (paternal)

一家三代地质工作者薪火相传,年轻博士循着祖父与父亲当年的足迹,继续在大西北戈壁荒原中探寻地下宝藏。

Yī jiā sān dài dì zhì gōng zuò zhě xīn huǒ xiāng chuán, nián qīng bó shì xún zhe zǔ fù yǔ fù qīn dāng nián de zú jì, jì xù zài dà xī běi gē bì huāng yuán zhōng tàn xún dì xià bǎo zàng.

“Ba thế hệ gia đình người làm công tác địa chất tiếp nối ngọn lửa nghề, người tiến sĩ trẻ tuổi noi theo dấu chân của cha và ông nội năm xưa, tiếp tục đi tìm kiếm kho báu trong lòng đất giữa hoang nguyên sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc.”

Bộ: 父 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1113 HSK 5 Danh từ
祖国
zǔ guó TỔ QUỐC

Tổ quốc, đất nước

motherland, homeland, fatherland

把个人的理想追求自觉融入党和国家事业之中,用青春热血与实际行动报效伟大的祖国。

Bǎ gè rén de lǐ xiǎng zhuī qiú zì jué róng rù dǎng hé guó jiā shì yè zhī zhōng, yòng qīng chūn rè xuè yǔ shí jì xíng dòng bào xiào wěi dà de zǔ guó.

“Tự giác hòa quyện lý tưởng hoài bão theo đuổi của cá nhân vào sự nghiệp của Đảng và đất nước, dùng dòng máu nóng tuổi trẻ cùng hành động thực tế để báo đáp Tổ quốc vĩ đại.”

Bộ: 囗 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1114 HSK 6 Danh từ
祖母
zǔmǔ TỔ MẪU

bà nội, bà

paternal grandmother, grandmother

在老科学家温馨的书房里,祖孙两代依偎在和蔼慈祥的祖母身边,倾听老一辈当年科技报国的艰苦岁月。

Zài lǎo kē xué jiā wēn xīn de shū fáng lǐ, zǔ sūn liǎng dài yī wēi zài hé ǎi cí xiáng de zǔ mǔ shēn biān, qīng tīng lǎo yī bèi dāng nián kē jì bào guó de jiān kǔ suì yuè.

“Bên trong phòng đọc sách ấm áp của nhà khoa học lão thành, hai thế hệ ông cháu quây quần tựa bên người bà nội bà từ tốn hiền hậu, lắng nghe những năm tháng gian khổ phụng sự Tổ quốc bằng khoa học của thế hệ tiền bối năm xưa.”

Bộ: 毋 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1115 HSK 6 Danh từ
钻
zuān / zuàn TOẢN

khoan lỗ, chui vào, đi sâu nghiên cứu (zuān); mũi khoan, kim cương (zuàn)

to drill, bore into, study intensively (zuān); drill bit, diamond (zuàn)

他刻苦钻研医学多年,终于攻克了这一难题。

Tā kèkǔ zuānyán yīxué duō nián, zhōngyú gōngkè le zhè yì nántí.

“[zuān - Động từ] Ông ấy miệt mài nghiên cứu y học suốt nhiều năm, cuối cùng đã chinh phục được bài toán khó này.”

Bộ: 阝 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1116 HSK 6 Tính từ
最佳
zuìjiā TỐI GIAI

tốt nhất, tối ưu, hoàn hảo nhất

best, optimal, finest, first-rate

攻关团队运用自主研发的全局优化算法,在数百种复杂拓扑构型中成功求得了电磁屏蔽的最佳设计方案。

Gōng guān tuán duì yùn yòng zì zhǔ yán fā de quán jú yōu huà suàn fǎ, zài shù bǎi zhǒng fù zá tuò pū gòu xíng zhōng chéng gōng qiú dé le diàn cí píng bì de zuì jiā shè jì fāng àn.

“Đội ngũ vượt khó ứng dụng thuật toán tối ưu hóa toàn cục do mình tự chủ nghiên cứu phát triển, trong hàng trăm cấu hình tô-pô phức tạp đã tìm được phương án thiết kế hoàn hảo nhất tối ưu tốt nhất về che chắn điện từ.”

Bộ: 日 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1117 HSK 6 Danh từ
最终
zuìzhōng TỐI CHUNG

cuối cùng, kết cục cuối cùng, rốt cuộc

final, ultimate, finally, in the end

历经数千次反复极限测试与工艺改进,该型号国产高端重型燃气轮机最终顺利通过了国家严苛综合验收。

Lì jīng shù qiān cì fǎn fù jí xiàn cè shì yǔ gōng yì gǎi jìn, gāi xíng hào guó chǎn gāo duān zhòng xíng rán qì lún jī zuì zhōng shùn lì tōng guò le guó jiā yán kē zōng hé yàn shōu.

“Trải qua hàng ngàn lần cải tiến quy trình và kiểm tra giới hạn lặp đi lặp lại, dòng tuabin khí hạng nặng cao cấp sản xuất trong nước này cuối cùng rốt cuộc đã thuận lợi vượt qua kỳ nghiệm thu tổng hợp khắt khe của quốc gia.”

Bộ: 日 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1118 HSK 6 Danh từ
罪
zuì TỘI

tội, tội lỗi, tội ác; chịu tội khổ cực

guilt, crime, sin, blame, fault, hardship

国家全面强化知识产权司法保护,依法严惩任何窃取商业秘密与侵犯国家重大前沿科技成果的违法犯罪行为。

Guó jiā quán miàn qiáng huà zhī shí chǎn quán sī fǎ bǎo hù, yī fǎ yán chéng rèn hé qiè qǔ shāng yè mì mì yǔ qīn fàn guó jiā zhòng dà qián yán kē jì chéng guǒ de wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.

“Nhà nước tăng cường toàn diện bảo vệ tư pháp quyền sở hữu trí tuệ, theo đúng pháp luật xử phạt nghiêm khắc mọi hành vi tội lỗi tội phạm vi phạm pháp luật xâm phạm thành quả khoa học công nghệ tiên phong trọng đại quốc gia và đánh cắp bí mật thương mại.”

Bộ: 宀 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1119 HSK 6 Danh từ

国家网络安全部门运用大数据与人工智能前沿分析技术,依法严厉打击跨境电信网络诈骗等一切新型罪恶行径。

Guó jiā wǎng luò ān quán bù mén yùn yòng dà shù jù yǔ rén gōng zhì néng qián yán fēn xī jì shù, yī fǎ yán lì dǎ jī kuà jìng diàn xìn wǎng luò zhà piàn děng yī qiè xīn xíng zuì è xíng jìng.

“Lực lượng an ninh mạng quốc gia áp dụng công nghệ phân tích tiên phong trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn, kiên quyết xử lý nghiêm theo pháp luật mọi hành vi tội ác tội lỗi xấu xa kiểu mới như lừa đảo mạng viễn thông xuyên biên giới.”

Bộ: 宀 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1120 HSK 6 Danh từ
作
zuò / zuō TÁC

làm việc, tác phẩm, sáng tác, tác dụng (zuò); xưởng thủ công — trong 作坊 (zuō)

to work, write/compose, work/opus, effect (zuò); workshop — in 作坊 (zuō)

多读书对提高写作水平有很大的作用。

Duō dúshū duì tígāo xiězuò shuǐpíng yǒu hěn dà de zuòyòng.

“[zuò - Động từ / Danh từ] Đọc sách nhiều có tác dụng rất lớn đối với việc nâng cao trình độ viết lách.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1121 HSK 6 Động từ
作废
zuò fèi TÁC PHẾ

hủy bỏ, mất hiệu lực vô giá trị (giấy tờ, văn bản)

to become void, to invalidate, null and void, canceled

新版电子不动产权证书全面推广应用后,各地依法发布公告明确原纸质旧证继续有效、换领新证后旧证依法注销作废。

Xīn bǎn diàn zi bù dòng chǎn quán zhèng shū quán miàn tuī guǎng yìng yòng hòu, gè dì yī fǎ fā bù gōng gào míng què yuán zhǐ zhì jiù zhèng jì xù yǒu xiào, huàn lǐng xīn zhèng hòu jiù zhèng yī fǎ zhù xiāo zuò fèi.

“Sau khi Giấy chứng nhận quyền bất động sản điện tử bản mới được nhân rộng ứng dụng toàn diện, các địa phương theo quy định pháp luật đã ban hành thông báo nêu rõ giấy cũ bản giấy gốc tiếp tục có hiệu lực, sau khi đổi sang giấy mới thì giấy cũ sẽ bị hủy bỏ mất hiệu lực và thu hồi theo quy định pháp luật.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1122 HSK 6 Danh từ
作战
zuòzhàn TÁC CHIẾN

tác chiến, đánh trận; hoạt động tác chiến

to fight, to conduct operations, combat, battle

重大前沿核心技术攻关必须发挥新型举国体制优势,组织多学科跨领域团队开展大兵团协同作战攻坚。

Zhòng dà qián yán hé xīn jì shù gōng guān bì xū fà huī xīn xíng jǔ guó tǐ zhì yōu shì, zǔ zhī duō xué kē kuà lǐng yù tuán duì kāi zhǎn dà bīng tuán xié tóng zuò zhàn gōng jiān.

“Vượt khó công nghệ lõi tiên phong trọng đại bắt buộc phải phát huy ưu thế thể chế toàn quốc kiểu mới, tổ chức các nhóm đa ngành học liên lĩnh vực triển khai tác chiến đánh trận hiệp đồng binh đoàn lớn vượt khó.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1123 HSK 6 Danh từ
座谈会
zuòtánhuì TOẠ ĐÀM HỘI

buổi tọa đàm, hội nghị tọa đàm trao đổi

symposium, forum, informal discussion meeting

在国家青年科学家学术座谈会上,两院院士与青年科研骨干济济一堂,共商科技自立自强创新大计。

Zài guó jiā qīng nián kē xué jiā xué shù zuò tán huì shàng, liǎng yuàn yuàn shì yǔ qīng nián kē yán gǔ gàn jǐ jǐ yī táng, gòng shāng kē jì zì lì zì qiáng chuàng xīn dà jì.

“Tại buổi tọa đàm hội nghị tọa đàm học thuật các nhà khoa học trẻ quốc gia, các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm cùng các cán bộ nòng cốt nghiên cứu trẻ tuổi đã tề tựu đông đủ, cùng bàn thảo đại kế đổi mới sáng tạo tự chủ tự cường khoa học công nghệ.”

Bộ: 人 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 1,123 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.