Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 1,123 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,123 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 3.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 1–30 trong tổng số 1,123 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#1 HSK 6 Động từ
挨
ái AI

chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên

to suffer, to endure, to be close to, next to

在严冬极寒风雪中野外科考时,队员们紧紧挨在一起互相取暖,顽强战胜了恶劣天气。

Zài yán dōng jí hán fēng xuě zhōng yě wài kē kǎo shí, duì yuán men jǐn jǐn āi zài yì qǐ hù xiāng qǔ nuǎn, wán qiáng zhàn shèng le è liè tiān qì.

“Trong chuyến khảo sát khoa học dã ngoại giữa bão tuyết giá rét mùa đông, các đội viên nép sát vào nhau để cùng sưởi ấm, ngoan cường chiến thắng thời tiết khắc nghiệt.”

Bộ: 水 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Động từ
挨打
áidǎ AI ĐẢ

bị đánh, bị ăn đòn; chịu đòn tụt hậu

to take a beating, to get thrashed, to be attacked

落后就要挨打,发展才能自强;我们要坚定不移走中国特色自主创新道路,加快实现高水平科技自立自强。

Luò hòu jiù yào ái dǎ, fā zhǎn cái néng zì qiáng ; wǒ men yào jiān dìng bù yí zǒu zhōng guó tè sè zì zhǔ chuàng xīn dào lù, jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng.

“Tụt hậu lạc hậu thì sẽ bị đòn bị đánh, phát triển mới có thể tự cường; chúng ta phải kiên định không ngừng bước đi trên con đường tự chủ đổi mới sáng tạo mang đặc sắc Trung Quốc, đẩy nhanh thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

Bộ: 手 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Động từ
挨着
āizhe AI TRƯỚC

kề bên, sát liền kề, cạnh sát bên

next to, adjacent to, right beside

在国家前沿大科学装置园区内,高精度同步辐射光源大科学实验大厅紧紧挨着微纳加工超净中心。

Zài guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì yuán qū nèi, gāo jīng dù tóng bù fú shè guāng yuán dà kē xué shí yàn dà tīng jǐn jǐn āi zhe wēi nà jiā gōng chāo jìng zhōng xīn.

“Bên trong khu công viên thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia, đại sảnh thực nghiệm khoa học lớn nguồn sáng bức xạ synchrotron độ chính xác cao nằm kề bên sát liền kề trung tâm siêu sạch gia công vi nano.”

Bộ: 羊 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ
安检
ānjiǎn AN KIỂM

kiểm tra an ninh, soi chiếu an ninh

security check, security inspection

我国国际机场全面启用毫米波全息智能安检通道,实现了旅客无感快速安检通行。

Wǒ guó guó jì jī chǎng quán miàn qǐ yòng háo mǐ bō quán xī zhì néng ān jiǎn tōng dào, shí xiàn le lǚ kè wú gǎn kuài sù ān jiǎn tōng xíng.

“Sân bay quốc tế nước ta đã đưa vào sử dụng toàn diện làn kiểm tra an ninh soi chiếu an ninh thông minh hologram sóng milimet, thực hiện việc hành khách đi qua kiểm tra an ninh nhanh chóng không chạm.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ
罢工
bà gōng BÃI CÔNG

bãi công, đình công

to strike, strike, walkout

铁路总工会与资方通过多轮建设性平等协商化解了薪酬争议,避免了可能导致全线瘫痪的全国性大罢工。

Tiě lù zǒng gōng huì yǔ zī fāng tōng guò duō lún jiàn shè xìng píng děng xié shāng huà jiě le xīn chóu zhēng yì, bì miǎn le kě néng dǎo zhì quán xiàn tān huàn de quán guó xìng dà bà gōng.

“Tổng công đoàn đường sắt cùng giới chủ thông qua nhiều vòng thương lượng bình đẳng mang tính xây dựng đã hóa giải mâu thuẫn về tiền lương, ngăn chặn cuộc đại bãi công toàn quốc có nguy cơ làm tê liệt toàn tuyến.”

Bộ: 工 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Trợ từ
罢了
bàle BÃI LIỄU

mà thôi, thế thôi (trợ từ ngữ khí cuối câu)

that's all, nothing more than, merely

面对科研攻关中遇到的暂时挫折,青年学者坚定地表示:“这只不过是一次积累经验的宝贵探索罢了!”

Miàn duì kē yán gōng guān zhōng yù dào de zàn shí cuò zhé, qīng nián xué zhě jiān dìng dì biǎo shì : "zhè zhǐ bù guò shì yī cì jī lěi jīng yàn de bǎo guì tàn suǒ bà le!"

“Đứng trước những trắc trở tạm thời gặp phải trong trận đánh nghiên cứu khoa học, người học giả trẻ tuổi kiên định bày tỏ: 'Đây chẳng qua chỉ là một lần tìm tòi vô giá tích lũy kinh nghiệm mà thôi thế thôi!'”

Bộ: 亅 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ
白领
báilǐng BẠCH LĨNH

nhân viên văn phòng, giới cổ cồn trắng (lao động trí óc)

white-collar worker, office employee

国家高新技术产业开发区聚集了数十万年轻高素质的科研工程师与现代数字化白领人才。

Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū jù jí le shù shí wàn nián qīng gāo sù zhì dì kē yán gōng chéng shī yǔ xiàn dài shù zì huà bái lǐng rén cái.

“Khu phát triển ngành công nghệ cao mới cấp quốc gia quy tụ hàng chục vạn nhân tài nhân viên văn phòng giới cổ cồn trắng số hóa hiện đại cùng các kỹ sư nghiên cứu khoa học tố chất cao trẻ tuổi.”

Bộ: 白 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ
百分点
bǎi fēn diǎn BÁCH PHÂN ĐIỂM

điểm phần trăm (percentage point)

percentage point

最新发布的国家统计报告显示,今年高技术制造业投资增速比全部固定资产投资高出七点三个百分点。

Zuì xīn fā bù de guó jiā tǒng jì bào gào xiǎn shì, jīn nián gāo jì shù zhì zào yè tóu zī zēng sù bǐ quán bù gù dìng zī chǎn tóu zī gāo chū qī diǎn sān gè bǎi fēn diǎn.

“Báo cáo thống kê quốc gia mới nhất cho thấy, tốc độ tăng trưởng đầu tư ngành chế tạo công nghệ cao năm nay cao hơn tốc độ tăng trưởng toàn bộ đầu tư tài sản cố định 7,3 điểm phần trăm.”

Bộ: 白 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Động từ
办公
bàngōng BIỆN CÔNG

làm việc, xử lý công vụ, làm việc văn phòng

to work (in an office), to handle official business

国家重点实验室全面推行绿色低碳智慧云办公平台,极大提升了跨学科多团队协同科研办公效率。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì quán miàn tuī xíng lǜ sè dī tàn zhì huì yún bàn gōng píng tái, jí dà tí shēng le kuà xué kē duō tuán duì xié tóng kē yán bàn gōng xiào lǜ.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đẩy mạnh toàn diện nền tảng làm việc văn phòng đám mây thông minh xanh ít phát thải carbon, nâng cao vượt bậc hiệu suất xử lý công vụ làm việc nghiên cứu khoa học hiệp đồng nhiều nhóm đa ngành học.”

Bộ: 金 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ
办事处
bànshìchù BIỆN SỰ XỨ

văn phòng đại diện, văn phòng liên lạc

agency, office, representative office

国家科技创新国际交流中心在海外多个全球顶尖创新枢纽城市设立了高水平科技合作联络办事处。

Guó jiā kē jì chuàng xīn guó jì jiāo liú zhōng xīn zài hǎi wài duō gè quán qiú dǐng jiān chuàng xīn shū niǔ chéng shì shè lì le gāo shuǐ píng kē jì hé zuò lián luò bàn shì chù.

“Trung tâm Giao lưu Quốc tế Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc gia đã thiết lập các văn phòng đại diện văn phòng liên lạc hợp tác khoa học công nghệ trình độ cao tại nhiều đô thị đầu mối đổi mới sáng tạo hàng đầu thế giới ở nước ngoài.”

Bộ: 亅 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Động từ
办学
bànxué BIỆN HỌC

mở trường, điều hành trường học, tổ chức giáo dục

to run a school, to operate an educational institution

高校坚持把立德树人作为根本任务,不断创新科教融汇与产教融合协同育人的办学模式。

Gāo xiào jiān chí bǎ lì dé shù rén zuò wéi gēn běn rèn wù, bù duàn chuàng xīn kē jiào róng huì yǔ chǎn jiào róng hé xié tóng yù rén de bàn xué mó shì.

“Trường đại học kiên trì lấy việc lập đức bồi dưỡng con người làm nhiệm vụ căn bản, không ngừng đổi mới sáng tạo mô hình mở trường điều hành trường học cùng nuôi dưỡng giáo dục kết hợp doanh nghiệp - giáo dục và khoa học - giáo dục.”

Bộ: 子 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ
半决赛
bàn jué sài BÁN QUYẾT TÁI

trận bán kết, vòng bán kết

semifinal, semifinals

这场女排半决赛异常激烈,双方苦战五局才分出胜负。

zhè chǎng nǚ pái bàn jué sài yì cháng jī liè , shuāng fāng kǔ zhàn wǔ jú cái fēn chū shèng fù 。

“Trận bán kết bóng chuyền nữ này vô cùng gay cấn, hai bên đã chiến đấu vất vả 5 hiệp mới phân định thắng thua.”

Bộ: 心 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ
傍晚
bàng wǎn BÀNG VÃN

chập tối, hoàng hôn, xế chiều

at dusk, toward evening

傍晚时分漫步在江滨栈道上,微风拂面,天边金红色的晚霞将江水染得绚丽斑斓。

Bàng wǎn shí fēn màn bù zài jiāng bīn zhàn dào shàng, wēi fēng fú miàn, tiān biān jīn hóng sè de wǎn xiá jiāng jiāng shuǐ rǎn dé xuàn lì bān lán.

“Lúc chập tối dạo bước trên lối đi bộ ven sông, gió nhẹ thoảng qua mặt, ráng chiều đỏ rực ánh vàng nơi chân trời nhuộm mặt nước dòng sông thành muôn sắc màu lung linh rực rỡ.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ
保健
bǎojiàn BẢO KIỆN

bảo vệ sức khỏe, chăm sóc y tế sức khỏe

healthcare, health protection

国家全面健全覆盖全民的公共卫生与妇幼健康医疗保健服务体系,切实筑牢全民健康基石。

Guó jiā quán miàn jiàn quán fù gài quán mín de gōng gòng wèi shēng yǔ fù yòu jiàn kāng yī liáo bǎo jiàn fú wù tǐ xì, qiè shí zhù láo quán mín jiàn kāng jī shí.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện hệ thống dịch vụ y tế bảo vệ sức khỏe chăm sóc sức khỏe bà mẹ trẻ em và y tế công cộng bao phủ toàn dân, củng cố vững chắc nền tảng sức khỏe toàn dân.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ
报刊
bàokān BÁO SAN

báo chí, báo chí và tập san định kỳ

newspapers and periodicals, the press

国家级权威科技报刊开设了“科学家精神”专题专栏,生动报道功勋科学家矢志报国的感人事迹。

Guó jiā jí quán wēi kē jì bào kān kāi shè le "kē xué jiā jīng shén" zhuān tí zhuān lán, shēng dòng bào dào gōng xūn kē xué jiā shǐ zhì bào guó de gǎn rén shì jì.

“Báo chí báo chí và tập san khoa học công nghệ có thẩm quyền cấp quốc gia đã mở chuyên mục chuyên đề 'Tinh thần Nhà khoa học', đưa tin sinh động về những tấm gương câu chuyện xúc động một lòng son sắt phụng sự Tổ quốc của các nhà khoa học có công lao.”

Bộ: 扌 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Động từ
报考
bàokǎo BÁO KHẢO

đăng ký dự thi, nộp hồ sơ thi tuyển

to register for an examination, to apply for entrance exams

今年全国各大重点高校基础科学强基计划吸引了数万名怀揣科学强国梦想的优秀学子踊跃报考。

Jīn nián quán guó gè dà zhòng diǎn gāo xiào jī chǔ kē xué qiáng jī jì huà xī yǐn le shù wàn míng huái chuāi kē xué qiáng guó mèng xiǎng de yōu xiù xué zǐ yǒng yuè bào kǎo.

“Kế hoạch Củng cố Nền móng (Cường Cơ Kế Hoạch) khoa học cơ bản của các trường đại học trọng điểm lớn trên cả nước năm nay đã thu hút hàng vạn sinh viên học sinh xuất sắc mang trong tim ước mơ dùng khoa học xây dựng đất nước giàu mạnh hăng hái đăng ký dự thi nộp hồ sơ thi tuyển.”

Bộ: 扌 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ
暴风雨
bàofēngyǔ BẠO PHONG VŨ

mưa bão, cơn giông tố bão táp

rainstorm, tempest, storm

在迎击特大台风暴风雨抢险救灾一线,应急救援队伍挺身而出、日夜奋战守护人民群众生命财产安全。

Zài yíng jī tè dà tái fēng bào fēng yǔ qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn, yìng jí jiù yuán duì wǔ tǐng shēn ér chū, rì yè fèn zhàn shǒu hù rén mín qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán.

“Nơi tuyến đầu cứu nạn cứu hộ đón đánh cơn giông tố bão táp mưa bão siêu bão đặc biệt lớn, đội ngũ cứu nạn khẩn cấp đã dũng cảm xung phong, ngày đêm chiến đấu bảo vệ an toàn tài sản tính mạng của quần chúng nhân dân.”

Bộ: 雨 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ
暴力
bào lì BẠO LỰC

bạo lực

violence, force, violent

全社会必须筑牢法治底线,对任何形式的家庭暴力、校园欺凌与网络暴力行为坚决依法严厉惩处。

Quán shè huì bì xū zhù láo fǎ zhì dǐ xiàn, duì rèn hé xíng shì de jiā tíng bào lì, xiào yuán qī líng yǔ wǎng luò bào lì xíng wéi jiān jué yī fǎ yán lì chéng chǔ.

“Toàn xã hội bắt buộc phải giữ vững lằn ranh đỏ pháp trị, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo pháp luật đối với mọi hành vi bạo lực gia đình, bạo lực học đường và bạo lực mạng.”

Bộ: 力 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Động từ
暴露
bào lù BẠO LỘ

lộ ra, phơi bày, bộc lộ (khuyết điểm, sơ hở)

to expose, to reveal, to unmask

经过高强度的极限压力测试,该分布式系统底层架构在极端高并发流量冲击下暴露出了微小的内存泄漏缺陷。

Jīng guò gāo qiáng dù de jí xiàn yā lì cè shì, gāi fēn bù shì xì tǒng dǐ céng jià gòu zài jí duān gāo bìng fā liú liàng chōng jī xià bào lù chū le wēi xiǎo de nèi cún xiè lòu quē xiàn.

“Trải qua đợt kiểm thử áp lực cực hạn cường độ cao, kiến trúc tầng dưới của hệ thống phân tán này dưới tác động của lưu lượng truy cập đồng thời cực lớn đã bộc lộ ra lỗ hổng rò rỉ bộ nhớ vi mô nhỏ bé.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ
暴雨
bàoyǔ BẠO VŨ

mưa to, mưa như trút nước, mưa xối xả

torrential rain, downpour, heavy rain

国家气象中心依托气象卫星与数字雷达大模型,实现了对极端特大暴雨天气的公里级高精度超前预报。

Guó jiā qì xiàng zhōng xīn yī tuō qì xiàng wèi xīng yǔ shù zì léi dá dà mó xíng, shí xiàn le duì jí duān tè dà bào yǔ tiān qì de gōng lǐ jí gāo jīng dù chāo qián yù bào.

“Trung tâm Khí tượng Quốc gia dựa vào mô hình lớn radar kỹ thuật số và vệ tinh khí tượng đã thực hiện việc dự báo sớm độ chính xác cao cấp độ km đối với thời tiết mưa to mưa xối xả đặc biệt lớn cực đoan.”

Bộ: 雨 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Động từ
爆
bào BẠO

nổ tung, bộc phát; quá tải, bùng nổ

to explode, to burst, to erupt, explosive

重大科学发现消息发布后,前沿科技创新成果展厅瞬间人气爆棚,吸引了海内外海量学者驻足交流。

Zhòng dà kē xué fā xiàn xiāo xī fā bù hòu, qián yán kē jì chuàng xīn chéng guǒ zhǎn tīng shùn jiān rén qì bào péng, xī yǐn le hǎi nèi wài hǎi liàng xué zhě zhù zú jiāo liú.

“Sau khi thông tin phát hiện khoa học trọng đại được công bố, phòng triển lãm thành quả đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ tiên phong ngay lập tức đông nghẹt bùng nổ lượng người tham quan, thu hút lượng lớn học giả trong và ngoài nước dừng chân giao lưu.”

#23 HSK 6 Động từ
爆发
bào fā BẠO PHÁT

bùng phát, bùng nổ (dịch bệnh, chiến tranh, núi lửa)

to erupt, to burst out, to break out

新一轮以生成式人工智能为代表的全球数字科技革命全面爆发,深刻重塑了各行各业的生产力格局。

Xīn yī lún yǐ shēng chéng shì rén gōng zhì néng wèi dài biǎo de quán qiú shù zì kē jì gé mìng quán miàn bào fā, shēn kè zhòng sù le gè háng gè yè de shēng chǎn lì gé jú.

“Làn sóng cách mạng khoa học công nghệ số toàn cầu mới với đại diện là trí tuệ nhân tạo tạo sinh đã bùng nổ toàn diện, tái định hình sâu sắc cục diện sức sản xuất của mọi ngành nghề.”

Bộ: 金 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ
爆炸
bào zhà BẠO TẠC

phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)

to explode, to detonate, explosion, explosion of data

在当今海量数据与知识信息爆炸的时代,保持独立清晰的批判性思考与终身学习能力尤为关键。

Zài dāng jīn hǎi liàng shù jù yǔ zhī shí xìn xī bào zhà de shí dài, bǎo chí dú lì qīng xī de pī pàn xìng sī kǎo yǔ zhōng shēn xué xí néng lì yóu wèi guān jiàn.

“Trong thời đại bùng nổ thông tin tri thức và dữ liệu khổng lồ ngày nay, việc giữ vững tư duy phản biện độc lập mạch lạc cùng năng lực học tập suốt đời là vô cùng then chốt.”

Bộ: 金 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#25 HSK 6 Tính từ
悲惨
bēi cǎn BI THẢM

thảm thương, bi thảm, thê lương

tragic, miserable, wretched

通过回顾近代历史上列强侵略给中华民族带来的悲惨深重灾难,更让我们深切感受到国家独立与富强的无比珍贵。

Tōng guò huí gù jìn dài lì shǐ shàng liè qiáng qīn lüè gěi zhōng huá mín zú dài lái de bēi cǎn shēn zhòng zāi nàn, gèng ràng wǒ men shēn qiè gǎn shòu dào guó jiā dú lì yǔ fù qiáng de wú bǐ zhēn guì.

“Thông qua việc nhìn lại những thảm họa bi thảm nặng nề mà các thế lực ngoại bang xâm lược gây ra cho dân tộc ta trong lịch sử cận đại, càng giúp chúng ta cảm nhận sâu sắc sự quý giá vô bờ bến của nền độc lập và sự giàu mạnh của đất nước.”

Bộ: 目 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#26 HSK 6 Danh từ
背心
bèixīn BỐI TÂM

áo may-ô, áo ba lỗ, áo gi-lê

vest, sleeveless shirt, tank top, waistcoat

智能可穿戴健康监测背心内置了微型高柔性心电传感器,能够全天候实时监测心血管生理指标。

Zhì néng kě chuān dài jiàn kāng jiān cè bèi xīn nèi zhì le wēi xíng gāo róu xìng xīn diàn chuán gǎn qì, néng gòu quán tiān hòu shí shí jiān cè xīn xuè guǎn shēng lǐ zhǐ biāo.

“Chiếc áo may-ô áo ba lỗ áo gi-lê quan trắc sức khỏe có thể mặc thông minh tích hợp cảm biến điện tim siêu mềm dẻo dạng vi mô bên trong, có thể quan trắc các chỉ tiêu sinh lý tim mạch theo thời gian thực suốt 24/7.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#27 HSK 6 Động từ
背着
bèizhe BỐI TRƯỚC

cõng trên lưng, đeo trên lưng (bēi); giấu giếm sau lưng (bèi)

carrying on back, behind someone's back

科考队员背着沉重的高精度地质采样仪器与应急设备,顶风冒雪攀登在青藏高原冰川绝壁之上。

Kē kǎo duì yuán bèi zhe chén zhòng de gāo jīng dù dì zhì cǎi yàng yí qì yǔ yìng jí shè bèi, dǐng fēng mào xuě pān dēng zài qīng zàng gāo yuán bīng chuān jué bì zhī shàng.

“Các đội viên khảo sát khoa học đeo trên lưng mang trên lưng các thiết bị khẩn cấp và dụng cụ lấy mẫu địa chất độ chính xác cao nặng trĩu, đội gió vượt bão tuyết leo lên trên vách đá băng hà cheo leo của cao nguyên Thanh Tạng.”

Bộ: 羊 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#28 HSK 6 Danh từ
被告
bèi gào BỊ CÁO

bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)

defendant, the accused

在公开依法开庭审理的知识产权侵权诉讼中,原告与被告律师围绕专利核心权利要求保护范围展开了激烈的法庭辩论。

Zài gōng kāi yī fǎ kāi tíng shěn lǐ de zhī shí chǎn quán qīn quán sù sòng zhōng, yuán gào yǔ bèi gào lǜ shī wéi rào zhuān lì hé xīn quán lì yāo qiú bǎo hù fàn wéi zhǎn kāi le jī liè de fǎ tíng biàn lùn.

“Trong phiên tòa xét xử công khai theo luật định vụ kiện xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, luật sư của nguyên đơn và bị đơn đã triển khai cuộc tranh tụng gay gắt trước tòa xoay quanh phạm vi bảo hộ yêu cầu quyền cốt lõi của sáng chế.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#29 HSK 6 Động từ

青年科学家在探索世界科技前沿的广阔赛道上奋力奔跑,勇攀世界科学技术最高高峰。

Qīng nián kē xué jiā zài tàn suǒ shì jiè kē jì qián yán de guǎng kuò sài dào shàng fèn lì bēn pǎo, yǒng pān shì jiè kē xué jì shù zuì gāo gāo fēng.

“Các nhà khoa học trẻ tuổi dốc sức sải bước chạy lao nhanh về phía trước trên đường đua rộng mở khám phá ranh giới khoa học công nghệ thế giới, dũng cảm trèo lên đỉnh cao nhất của khoa học kỹ thuật thế giới.”

Bộ: 足 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#30 HSK 6 Danh từ
本地
běndì BẢN ĐỊA

địa phương, bản địa, tại chỗ

local, native, this locality

高新技术产业园区积极培育本地顶尖科技创新领军企业,带动了区域经济全产业链高质量转型升级。

Gāo xīn jì shù chǎn yè yuán qū jī jí péi yù běn dì dǐng jiān kē jì chuàng xīn lǐng jūn qǐ yè, dài dòng le qū yù jīng jì quán chǎn yè liàn gāo zhì liàng zhuǎn xíng shēng jí.

“Khu công viên ngành công nghệ cao mới tích cực nuôi dưỡng các doanh nghiệp dẫn đầu đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ bản địa địa phương, thúc đẩy nâng cấp chuyển đổi chất lượng cao toàn bộ chuỗi ngành nghề kinh tế khu vực.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 1,123 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard (Flat 2D): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.