Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 1,123 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,123 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 3.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 151–180 trong tổng số 1,123 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#151 HSK 6 Danh từ
窗口
chuāngkǒu SONG KHẨU

cửa sổ phục vụ, quầy giao dịch; thời cơ cửa sổ

window, service window, counter, launch window

政务服务大厅设立了高层次海外人才引进综合服务一站式绿色窗口,提供了高效便捷的落户与创业服务。

Zhèng wù fú wù dà tīng shè lì le gāo céng cì hǎi wài rén cái yǐn jìn zōng hé fú wù yī zhàn shì lǜ sè chuāng kǒu, tí gōng le gāo xiào biàn jié de luò hù yǔ chuàng yè fú wù.

“Đại sảnh dịch vụ hành chính công thiết lập quầy giao dịch cửa sổ luồng xanh phục vụ một cửa tổng hợp tiếp thu đưa vào nhân tài nước ngoài trình độ cao, cung cấp dịch vụ khởi nghiệp và định cư tiện lợi hiệu quả cao.”

Bộ: 口 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#152 HSK 6 Động từ
创办
chuàngbàn SÁNG BIỆN

sáng lập, sáng lập thành lập (doanh nghiệp/viện)

to establish, to found, to set up, to pioneer

优秀青年科学家依托国家重点实验室原创核心技术,成功创办了一批专注于前沿芯片研发的硬科技领军企业。

Yōu xiù qīng nián kē xué jiā yī tuō guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì yuán chuàng hé xīn jì shù, chéng gōng chuàng bàn le yī pī zhuān zhù yú qián yán xīn piàn yán fā de yìng kē jì lǐng jūn qǐ yè.

“Các nhà khoa học trẻ xuất sắc dựa vào công nghệ cốt lõi nguyên tác của Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia đã sáng lập thành lập thành công một loạt doanh nghiệp dẫn đầu công nghệ cứng chuyên sâu vào nghiên cứu phát triển chip tiên phong.”

Bộ: 辶 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#153 HSK 6 Động từ
创建
chuàngjiàn SÁNG KIẾN

kiến tạo, thành lập xây dựng nên

to create, to found, to establish, to build

我们要加快创建国家实验室与世界一流科研机构,打造国家战略科技力量的核心支柱。

Wǒ men yào jiā kuài chuàng jiàn guó jiā shí yàn shì yǔ shì jiè yì liú kē yán jī gòu, dǎ zào guó jiā zhàn lüè kē jì lì liàng de hé xīn zhī zhù.

“Chúng ta phải đẩy nhanh xây dựng nên thành lập kiến tạo các phòng thí nghiệm quốc gia và cơ quan nghiên cứu khoa học hàng đầu thế giới, gây dựng cột trụ cốt lõi của lực lượng khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

Bộ: 辶 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#154 HSK 6 Danh từ
创意
chuàngyì SÁNG Ý

ý tưởng sáng tạo, ý tưởng độc đáo sáng chế

creativity, creative idea, originality

在世界青年创客大赛中,同学们凭借自主研发的智能助残机械臂创意项目,在全场勇夺特等金奖。

Zài shì jiè qīng nián chuàng kè dà sài zhōng, tóng xué men píng jiè zì zhǔ yán fā de zhì néng zhù cán jī xiè bì chuàng yì xiàng mù, zài quán chǎng yǒng duó tè děng jīn jiǎng.

“Tại Cuộc thi Sáng tạo Khởi nghiệp Thanh niên Thế giới, các bạn học sinh nhờ vào dự án ý tưởng sáng tạo ý tưởng độc đáo cánh tay robot thông minh hỗ trợ người khuyết tật tự chủ nghiên cứu phát triển đã xuất sắc đoạt giải vàng đặc biệt toàn trường.”

Bộ: 心 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#155 HSK 6 Danh từ
此处
cǐchù THỬ XỨ

nơi đây, chỗ này, tại đây

this place, here, at this location

此处矗立着我国完全自主设计建造的大科学实验装置核心主体工程,是攀登世界微观物理高峰的国之重器。

Cǐ chù chù lì zhe wǒ guó wán quán zì zhǔ shè jì jiàn zào de dà kē xué shí yàn zhuāng zhì hé xīn zhǔ tǐ gōng chéng, shì pān dēng shì jiè wēi guān wù lǐ gāo fēng de guó zhī zhòng qì.

“Nơi đây chỗ này sừng sững công trình phần thân cốt lõi của thiết bị thực nghiệm khoa học lớn do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế xây dựng, là đại khí quốc gia để trèo lên đỉnh cao vật lý vi mô thế giới.”

Bộ: 土 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#156 HSK 6 Danh từ
此次
cǐcì THỬ THỨ

lần này, chuyến này, đợt này

this time, this occasion

此次深海万米载人深潜科考成功获取了大量极其珍贵的深渊地质岩心与极端深海微生物实物样本。

Cǐ cì shēn hǎi wàn mǐ zài rén shēn qián kē kǎo chéng gōng huò qǔ le dà liàng jí qí zhēn guì de shēn yuān dì zhì yán xīn yǔ jí duān shēn hǎi wēi shēng wù shí wù yàng běn.

“Chuyến này lần này khảo sát khoa học lặn sâu có người lái vạn mét biển sâu đã thu thập thành công khối lượng lớn mẫu vật thực thể vi sinh vật biển sâu cực đoan và lõi đá địa chất vực sâu vô cùng quý giá.”

Bộ: 欠 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#157 HSK 6 Danh từ
此前
cǐqián THỬ TIỀN

trước đó, trước đây, trước thời điểm này

before this, prior to this, previously

在此前数年艰苦卓绝的攻关摸索中,科研团队经历了无数次失败,但从未丧失勇攀高峰的必胜信念。

Zài cǐ qián shù nián jiān kǔ zhuó jué de gōng guān mō suǒ zhōng, kē yán tuán duì jīng lì liǎo wú shù cì shī bài, dàn cóng wèi sàng shī yǒng pān gāo fēng de bì shèng xìn niàn.

“Trong những năm tháng tìm tòi vượt khó gian khổ tột cùng trước đó trước đây, đội ngũ nghiên cứu đã trải qua vô số lần thất bại, nhưng chưa bao giờ đánh mất niềm tin tất thắng dũng cảm trèo lên đỉnh cao.”

Bộ: 刀 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#158 HSK 6 Danh từ
此事
cǐshì THỬ SỰ

việc này, chuyện này, sự việc này

this matter, this affair, this case

针对学术评审中发现的个别疑似学术不端线索,学术道德委员会高度重视、迅速对此事展开独立调查。

Zhēn duì xué shù píng shěn zhōng fā xiàn de gè bié yí sì xué shù bù duān xiàn suǒ, xué shù dào dé wěi yuán huì gāo dù zhòng shì, xùn sù duì cǐ shì zhǎn kāi dú lì diào chá.

“Hướng tới một vài manh mối nghi ngờ có hành vi sai trái học thuật phát hiện trong thẩm định học thuật, Hội đồng Đạo đức Học thuật đã hết sức coi trọng, nhanh chóng triển khai điều tra độc lập đối với việc này sự việc này.”

Bộ: 亅 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#159 HSK 6 Động từ
此致
cǐzhì THỬ TRÍ

kính thư, trân trọng (lời kết thư trang trọng: 此致敬礼)

with best regards, sincerely yours (closing of a letter)

海外杰出青年学者在写给祖国科研资助机构的求职自荐信末尾庄重写道:“此致,敬礼!”

Hǎi wài jié chū qīng nián xué zhě zài xiě gěi zǔ guó kē yán zī zhù jī gòu de qiú zhí zì jiàn xìn mò wěi zhuāng zhòng xiě dào : "cǐ zhì, jìng lǐ!"

“Học giả trẻ kiệt xuất ở nước ngoài ở phần cuối bức thư tự tiến cử xin việc gửi cho cơ quan tài trợ nghiên cứu khoa học của Tổ quốc đã trang trọng viết: 'Kính thư, trân trọng kính chào!'”

Bộ: 土 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#160 HSK 6 Danh từ
次数
cìshù THỨ SỐ

số lần, tần suất số lượt

number of times, frequency

该型号国产重大核心装备经受住了数万次极限工况疲劳寿命冲击测试,各项指标均达到国际顶尖水准。

Gāi xíng hào guó chǎn zhòng dà hé xīn zhuāng bèi jīng shòu zhù le shù wàn cì jí xiàn gōng kuàng pí láo shòu mìng chōng jī cè shì, gè xiàng zhǐ biāo jūn dá dào guó jì dǐng jiān shuǐ zhǔn.

“Trang thiết bị cốt lõi trọng đại sản xuất trong nước thuộc mẫu này đã trải qua chịu đựng số lần số lượt kiểm tra va đập tuổi thọ mỏi điều kiện làm việc giới hạn hàng vạn lần, tất cả các chỉ tiêu đều đạt mức chuẩn đỉnh cao quốc tế.”

Bộ: 欠 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#161 HSK 6 Phó từ

老一辈功勋科学家一生坚守求真务实的治学风范,在科学探索道路上从不迷信任何现成学术教条。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā yī shēng jiān shǒu qiú zhēn wù shí de zhì xué fēng fàn, zài kē xué tàn suǒ dào lù shàng cóng bù mí xìn rèn hé xiàn chéng xué shù jiào tiáo.

“Các nhà khoa học có công lao tiền bối trọn đời giữ vững tác phong làm học vấn cầu thị thực chất, trên con đường thám hiểm khoa học xưa nay chưa từng không bao giờ mê tín bất kỳ giáo điều học thuật có sẵn nào.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#162 HSK 6 Phó từ

面对前沿“无人区”的艰难险阻,青年科研团队从没想过放弃,始终保持着勇往直前的昂扬斗志。

Miàn duì qián yán "wú rén qū" de jiān nán xiǎn zǔ, qīng nián kē yán tuán duì cóng méi xiǎng guò fàng qì, shǐ zhōng bǎo chí zhe yǒng wǎng zhí qián de áng yáng dòu zhì.

“Đứng trước những chông gai hiểm trở của 'vùng không người' tiên phong, đội ngũ nghiên cứu khoa học thanh niên từ trước đến nay chưa từng chưa bao giờ nghĩ tới việc từ bỏ, luôn giữ vững ý chí chiến đấu sục sôi dũng cảm tiến lên phía trước.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#163 HSK 5 Danh từ
醋
cù THỐ

giấm; ghen tuông (吃醋)

vinegar, jealousy (in love)

这道菜放了点醋,吃起来酸甜可口。

zhè dào cài fàng le diǎn cù , chī qǐ lái suān tián kě kǒu 。

“Món ăn này cho thêm chút giấm, ăn vào có vị chua ngọt rất vừa miệng.”

Bộ: 辶 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#164 HSK 6 Danh từ
村庄
cūnzhuāng THÔN TRANG

ngôi làng, thôn xóm, làng quê

village, hamlet

国家全面推进美丽宜居乡村建设,昔日贫困落后的偏远山野村庄如今蝶变成了产业兴旺的现代生态宜居乐园。

Guó jiā quán miàn tuī jìn měi lì yí jū xiāng cūn jiàn shè, xī rì pín kùn luò hòu de piān yuǎn shān yě cūn zhuāng rú jīn dié biàn chéng le chǎn yè xīng wàng de xiàn dài shēng tài yí jū lè yuán.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng làng quê nông thôn tươi đẹp đáng sống, những thôn xóm ngôi làng vùng núi xa xôi nghèo nàn lạc hậu thuở nào ngày nay đã lột xác hóa thành thiên đường đáng sống sinh thái hiện đại ngành nghề thịnh vượng.”

Bộ: 女 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#165 HSK 6 Động từ
错过
cuòguò THÁC QUÁ

bỏ lỡ, lỡ mất (cơ hội/thời điểm)

to miss, to let slip (an opportunity/time)

新一轮科技革命和产业变革历史机遇千载难逢,我们决不能错过抢占未来前沿科技制高点的战略窗口期。

Xīn yī lún kē jì gé mìng hé chǎn yè biàn gé lì shǐ jī yù qiān zǎi nán féng, wǒ men jué bù néng cuò guò qiǎng zhàn wèi lái qián yán kē jì zhì gāo diǎn de zhàn lüè chuāng kǒu qī.

“Thời cơ lịch sử của cuộc cách mạng khoa học công nghệ và cách mạng công nghiệp mới nghìn năm có một, chúng ta tuyệt đối không được bỏ lỡ lỡ mất giai đoạn cửa sổ chiến lược chiếm lĩnh đỉnh cao khoa học công nghệ tiên phong tương lai.”

Bộ: 金 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#166 HSK 6 Động từ
搭
dā ĐÁP

dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên

to build, to set up, to take (transport), to put up

抢险救灾突击队冒着大雨在数小时内迅速搭起了一座座军用装配式应急钢桥,打通了生命救援陆路通道。

Qiǎng xiǎn jiù zāi tū jī duì mào zhe dà yǔ zài shù xiǎo shí nèi xùn sù dā qǐ le yī zuò zuò jūn yòng zhuāng pèi shì yìng jí gāng qiáo, dǎ tōng le shēng mìng jiù yuán lù lù tōng dào.

“Đội xung kích cứu nạn cứu hộ bất chấp mưa to chỉ trong vài giờ đã nhanh chóng dựng bắc nên từng cây cầu thép khẩn cấp lắp ghép dã chiến của quân đội, khơi thông con đường cứu nạn sinh mệnh trên bộ.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#167 HSK 6 Danh từ
搭档
dā dàng ĐÁP ĐÁNG

bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành

partner, teammate, to team up

航天员乘组两位优秀的飞行搭档在多次太空出舱出舱活动中配合默契,圆满完成了各项空间站科学载荷安装任务。

Háng tiān yuán chéng zǔ liǎng wèi yōu xiù de fēi xíng dā dàng zài duō cì tài kōng chū cāng chū cāng huó dòng zhōng pèi hé mò qì, yuán mǎn wán chéng le gè xiàng kōng jiān zhàn kē xué zài hè ān zhuāng rèn wù.

“Hai người cộng sự phi hành xuất sắc trong tổ bay phi hành gia đã phối hợp ăn ý nhịp nhàng trong nhiều đợt hoạt động bước ra ngoài khoang không gian, hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ lắp đặt tải trọng khoa học trạm vũ trụ.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#168 HSK 6 Danh từ
搭配
dā pèi ĐÁP PHỐI

phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)

to match, to pair, combination, collocation

国家学生营养改善计划科学制定食谱,注重荤素均衡与优质蛋白搭配,全面保障中小学生健康茁壮成长。

Guó jiā xué shēng yíng yǎng gǎi shàn jì huà kē xué zhì dìng shí pǔ, zhù zhòng hūn sù jūn héng yǔ yōu zhì dàn bái dā pèi, quán miàn bǎo zhàng zhōng xiǎo xué shēng jiàn kāng zhuó zhuàng chéng zhǎng.

“Chương trình Cải thiện Dinh dưỡng Học sinh Quốc gia đã xây dựng thực đơn một cách khoa học, chú trọng cân bằng giữa thịt rau và kết hợp phối trộn nguồn protein chất lượng cao, bảo đảm toàn diện cho học sinh tiểu học và trung học phát triển khỏe mạnh.”

Bộ: 木 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#169 HSK 6 Động từ
打动
dǎdòng ĐẢ ĐỘNG

làm cảm động, lay động lòng người

to move, to touch (emotionally)

老一辈战略科学家隐姓埋名、无私奉献数十载的感人事迹,深深打动了在场的每一位青年科研学子。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā yǐn xìng mái míng, wú sī fèng xiàn shù shí zài de gǎn rén shì jì, shēn shēn dǎ dòng le zài chǎng de měi yī wèi qīng nián kē yán xué zǐ.

“Những tấm gương câu chuyện xúc động của các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã ẩn danh giấu tên cống hiến vô tư suốt mấy mươi năm qua đã lay động làm cảm động sâu sắc từng người học trò nghiên cứu khoa học trẻ tuổi có mặt tại hội trường.”

Bộ: 手 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#170 HSK 6 Động từ
打断
dǎduàn ĐẢ ĐOẠN

ngắt lời, làm gián đoạn, chặt đứt

to interrupt, to cut in, to break

在严谨的国际前沿学术研讨中,学者们认真倾听报告发言,从不轻易无礼打断对方的阐述。

Zài yán jǐn de guó jì qián yán xué shù yán tǎo zhōng, xué zhě men rèn zhēn qīng tīng bào gào fā yán, cóng bù qīng yì wú lǐ dǎ duàn duì fāng de chǎn shù.

“Trong các cuộc hội thảo học thuật tiên phong quốc tế nghiêm cẩn, các học giả chăm chú lắng nghe bài thuyết trình phát biểu, xưa nay không bao giờ tùy tiện khiếm nhã ngắt lời cắt ngang lời trần thuật của đối phương.”

Bộ: 手 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#171 HSK 6 Động từ
打发
dǎfa ĐẢ PHÁT

giết thời gian; đuổi đi, phái đi

to pass time, to dispatch, to send away

在漫长寂寞的深空探测值班夜里,值班工程师通过研读前沿理论学术专著来充实自己,而不是无聊打发时间。

Zài màn cháng jì mò de shēn kōng tàn cè zhí bān yè lǐ, zhí bān gōng chéng shī tōng guò yán dú qián yán lǐ lùn xué shù zhuān zhù lái chōng shí zì jǐ, ér bú shì wú liáo dǎ fā shí jiān.

“Trong những đêm trực ban thám trắc không gian sâu cô đơn dài đằng đẵng, các kỹ sư trực ban thông qua việc nghiên cứu sâu các chuyên khảo học thuật lý luận tiên phong để làm giàu bồi đắp kiến thức cho bản thân, chứ không phải để giết thời gian một cách vô vị.”

Bộ: 手 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#172 HSK 6 Động từ
打官司
dǎ guān si ĐẢ QUAN TI

kiện tụng, đi kiện, ra tòa phân xử

to go to court, to engage in a lawsuit, to litigate

国家大力推进一站式多元解纷与诉讼服务体系建设,让群众不用打官司就能在基层高效化解各类民商事矛盾纠纷。

Guó jiā dà lì tuī jìn yī zhàn shì duō yuán jiě fēn yǔ sù sòng fú wù tǐ xì jiàn shè, ràng qún zhòng bù yòng dǎ guān sī jiù néng zài jī céng gāo xiào huà jiě gè lèi mín shāng shì máo dùn jiū fēn.

“Nhà nước đẩy mạnh xây dựng hệ thống dịch vụ giải quyết tranh chấp và tố tụng đa dạng một cửa, giúp người dân không cần phải đi kiện ra tòa vẫn có thể hóa giải hiệu quả các mâu thuẫn tranh chấp dân sự thương mại ngay tại cơ sở.”

Bộ: 手 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#173 HSK 6 Động từ
打牌
dǎpái ĐẢ BÀI

chơi bài, đánh bài

to play cards, to play mahjong

在科技产业全球博弈中,我们必须加快培育壮大新质生产力,手中才能掌握更多具有战略威慑力的反制王牌。

Zài kē jì chǎn yè quán qiú bó yì zhōng, wǒ men bì xū jiā kuài péi yù zhuàng dà xīn zhì shēng chǎn lì, shǒu zhōng cái néng zhǎng wò gèng duō jù yǒu zhàn lüè wēi shè lì de fǎn zhì wáng pái.

“Trong ván cờ đọ sức toàn cầu về ngành công nghệ, chúng ta bắt buộc phải đẩy nhanh nuôi dưỡng và lớn mạnh lực lượng sản xuất chất lượng mới, thì trong tay mới nắm giữ được nhiều lá bài chủ át chủ bài răn đe mang tính chiến lược hơn.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#174 HSK 6 Danh từ
打印机
dǎyìnjī ĐẢ ẤN CƠ

máy in

printer

国家增材制造工程中心成功研制出能在微重力太空环境下稳定运行的高精度金属3D激光打印机。

Guó jiā zēng cái zhì zào gōng chéng zhōng xīn chéng gōng yán zhì chū néng zài wēi zhòng lì tài kōng huán jìng xià wěn dìng yùn xíng de gāo jīng dù jīn shǔ 3D jī guāng dǎ yìn jī.

“Trung tâm Công trình Chế tạo Đắp dần Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công máy in máy in laser 3D kim loại độ chính xác cao có thể vận hành ổn định trong môi trường không trọng lực ngoài không gian.”

Bộ: 手 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#175 HSK 6 Động từ
打造
dǎzào ĐẢ TẠO

xây dựng, kiến tạo, tôi luyện chế tác nên

to create, to build, to forge, to mold

我们要加快建设高水平国家实验室,全力打造国家战略科技力量的核心支柱与世界科学创新高地。

Wǒ men yào jiā kuài jiàn shè gāo shuǐ píng guó jiā shí yàn shì, quán lì dǎ zào guó jiā zhàn lüè kē jì lì liàng de hé xīn zhī zhù yǔ shì jiè kē xué chuàng xīn gāo dì.

“Chúng ta phải đẩy nhanh xây dựng các phòng thí nghiệm quốc gia trình độ cao, dốc toàn lực kiến tạo xây dựng nên vùng đất cao đổi mới sáng tạo khoa học thế giới cùng cột trụ cốt lõi của lực lượng khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

Bộ: 手 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#176 HSK 6 Danh từ
大道
dàdào ĐẠI ĐẠO

đại lộ, con đường lớn; đại đạo chính nghĩa

avenue, boulevard, broad path, grand highway, the right path

大道至简,实干为要;我们要坚定不移走中国特色自主创新大道,加快建设世界科技强国。

Dà dào zhì jiǎn, shí gàn wèi yào ; wǒ men yào jiān dìng bù yí zǒu zhōng guó tè sè zì zhǔ chuàng xīn dà dào, jiā kuài jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó.

“Đại đạo chí giản (đạo lý lớn thì giản dị), thực làm làm thực chất là quan trọng nhất; chúng ta phải kiên định không ngừng bước đi trên con đường lớn đại lộ tự chủ đổi mới sáng tạo mang đặc sắc Trung Quốc, đẩy nhanh xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 大 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#177 HSK 6 Danh từ
大街
dàjiē ĐẠI NHAI

đường phố lớn, phố xá chính

main street, avenue

在智能网联汽车先导示范区的大街小巷,全无人驾驶智能网约车与清扫车正在平稳高效有序运行。

Zài zhì néng wǎng lián qì chē xiān dǎo shì fàn qū de dà jiē xiǎo xiàng, quán wú rén jià shǐ zhì néng wǎng yuē chē yǔ qīng sǎo chē zhèng zài píng wěn gāo xiào yǒu xù yùn xíng.

“Trên khắp các ngõ hẻm đường phố lớn phố xá chính của Khu Trình diễn Thí điểm Xe Thông minh Kết nối Mạng, xe dọn vệ sinh và xe taxi công nghệ thông minh không người lái hoàn toàn đang vận hành trật tự hiệu quả cao và êm ả.”

Bộ: 大 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#178 HSK 6 Danh từ
大力
dàlì ĐẠI LỰC

ra sức, dốc sức mạnh mẽ, hết sức

vigorously, energetically, with great effort

国家大力支持战略科技领军人才挂帅出征,健全以创新价值、能力、贡献为导向的科技人才评价体系。

Guó jiā dà lì zhī chí zhàn lüè kē jì lǐng jūn rén cái guà shuài chū zhēng, jiàn quán yǐ chuàng xīn jià zhí, néng lì, gòng xiàn wèi dǎo xiàng de kē jì rén cái píng jià tǐ xì.

“Nhà nước dốc sức mạnh mẽ ra sức hỗ trợ nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược cầm quân xuất trận, hoàn thiện hệ thống đánh giá nhân tài khoa học công nghệ lấy cống hiến, năng lực và giá trị đổi mới sáng tạo làm định hướng.”

Bộ: 大 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#179 HSK 6 Danh từ
大米
dàmǐ ĐẠI MỄ

gạo, hạt gạo

rice, polished rice

我国完全自主培育的高品质绿色有机海水稻大米富含多种微量元素,深受广大百姓喜爱。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ péi yù de gāo pǐn zhì lǜ sè yǒu jī hǎi shuǐ dào dà mǐ fù hán duō zhǒng wēi liàng yuán sù, shēn shòu guǎng dà bǎi xìng xǐ ài.

“Hạt gạo gạo lúa nước mặn hữu cơ xanh phẩm chất cao do nước ta hoàn toàn tự chủ nhân giống nuôi trồng rất giàu các nguyên tố vi lượng, được đông đảo nhân dân vô cùng ưa chuộng.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#180 HSK 6 Tính từ
大批
dàpī ĐẠI PHÊ

số lượng lớn, hàng loạt, đợt lớn

large batch, large quantities of, in bulk

依托国家重大科研项目平台,我国成功培养并吸引了大批具有国际视野的世界级顶尖青年科技人才。

Yī tuō guó jiā zhòng dà kē yán xiàng mù píng tái, wǒ guó chéng gōng péi yǎng bìng xī yǐn le dà pī jù yǒu guó jì shì yě de shì jiè jí dǐng jiān qīng nián kē jì rén cái.

“Dựa vào nền tảng các dự án nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia, nước ta đã đào tạo và thu hút thành công một số lượng lớn hàng loạt nhân tài khoa học công nghệ thanh niên đỉnh cao tầm cỡ thế giới có tầm nhìn quốc tế.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 1,123 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.