参赛: tham gia thi đấu, dự thi cuộc thi
Nghĩa tiếng Anh (English): to participate in a competition, to take part in a contest
Nét viết & luyện viết chữ 参赛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tham gia thi đấu, dự thi cuộc thi
Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).
thi đấu, tranh tài; cuộc thi giải đấu; sánh ngang
Chữ TÁI (赛, phồn thể: 賽): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 比赛 (TỶ TÁI: thi đấu, cuộc thi, trận đấu), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 预赛 (DỰ TÁI: vòng loại, thi đấu vòng loại).
Câu ví dụ với từ “参赛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在世界青年机器人创新设计锦标赛上,我国高校参赛代表队凭借自主研制的四足仿生机器人勇夺全球总冠军。
Zài shì jiè qīng nián jī qì rén chuàng xīn shè jì jǐn biāo sài shàng, wǒ guó gāo xiào cān sài dài biǎo duì píng jiè zì zhǔ yán zhì de sì zú fǎng shēng jī qì rén yǒng duó quán qiú zǒng guàn jūn.
“Tại Giải Vô địch Thiết kế Đổi mới Sáng tạo Robot Thanh niên Thế giới, đội tuyển tham gia thi đấu dự thi của trường đại học nước ta nhờ vào robot phỏng sinh học bốn chân tự chủ nghiên cứu chế tạo đã xuất sắc đoạt ngôi vị quán quân toàn cầu.”
In the robotics championship, our participating university team won the global championship with quadruped robots.
Từ “参赛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn