背着: cõng trên lưng, đeo trên lưng (bēi); giấu giếm sau lưng (bèi)
Nghĩa tiếng Anh (English): carrying on back, behind someone's back
Nét viết & luyện viết chữ 背着
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên thời chữ DƯƠNG khéo biến hình, Dưới đôi mắt MỤC ngắm đinh ninh. Ánh nhìn bám chặt không rời bước, Trạng thái đang còn chữ TRƯỚC minh.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cái lưng, mặt sau, học thuộc lòng (bèi); cõng trên lưng, đeo ba lô, gánh vác (bēi)
đang — trợ từ tiếp diễn (zhe); chạm vào, sốt ruột, ngủ thiếp (zháo); mặc, bắt tay vào (zhuó)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời chữ DƯƠNG khéo biến hình, Dưới đôi mắt MỤC ngắm đinh ninh. Ánh nhìn bám chặt không rời bước, Trạng thái đang còn chữ TRƯỚC minh.”
Câu ví dụ với từ “背着”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科考队员背着沉重的高精度地质采样仪器与应急设备,顶风冒雪攀登在青藏高原冰川绝壁之上。
Kē kǎo duì yuán bèi zhe chén zhòng de gāo jīng dù dì zhì cǎi yàng yí qì yǔ yìng jí shè bèi, dǐng fēng mào xuě pān dēng zài qīng zàng gāo yuán bīng chuān jué bì zhī shàng.
“Các đội viên khảo sát khoa học đeo trên lưng mang trên lưng các thiết bị khẩn cấp và dụng cụ lấy mẫu địa chất độ chính xác cao nặng trĩu, đội gió vượt bão tuyết leo lên trên vách đá băng hà cheo leo của cao nguyên Thanh Tạng.”
Researchers carried heavy geological sampling instruments on their backs, climbing plateau glacier cliffs.
Từ “背着” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn