罢了 Phồn thể: 罷了
Minh họa từ vựng 罢了
bàle HÁN VIỆT: BÃI LIỄU

罢了: mà thôi, thế thôi (trợ từ ngữ khí cuối câu)

mà thôi thế thôi (trợ từ ngữ khí cuối câu)

Nghĩa tiếng Anh (English): that's all, nothing more than, merely

Nét viết & luyện viết chữ 罢了

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 罢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÃI (罢, phồn thể: 罷): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 罢工 (BÃI CÔNG: bãi công, đình công).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

罢
bàle BÃI LIỄU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mà thôi, thế thôi (trợ từ ngữ khí cuối câu)

Bộ 罒 (BỘ VÕNG • 6 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ BÃI (罢, phồn thể: 罷): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 罢工 (BÃI CÔNG: bãi công, đình công).

了
le / liǎo LIỄU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rồi — trợ từ hoàn thành/thay đổi (le); hiểu rõ, kết thúc, nổi/được (liǎo)

Bộ 乛 (BỘ ẤT • 1 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
㇇ NÉT HOÀNH PHIẾT (Phần đầu uốn cong mềm mại.) 亅 BỘ QUYẾT (Nét móc đứng dứt khoát hoàn tất công việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thân em như dải liễu mềm, Cong cong hai nét dịu êm tháng ngày. Việc xong trọn vẹn từ đây, Liễu thông mọi lẽ lòng đầy an nhiên.”

Chữ LIỄU (了) là chữ tượng hình. Chữ LIỄU (了) tượng hình đứa trẻ còn quấn chặt chân tay trong bọc tã, chưa giang tay ra (nếu giang tay thêm nét ngang thì thành chữ Tử 子). Trong văn chương đối chữ "Chữ Hán Chiết Tự", chữ Liễu mượn âm tượng trưng cho người con gái thanh mảnh ("Phận liễu sao đành nảy nét ngang"). Về ngữ pháp và triết học, Liễu biểu thị sự hoàn thành dứt điểm, rõ ràng thông suốt ("liễu giải", "liễu ngộ").

Câu ví dụ với từ “罢了”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对科研攻关中遇到的暂时挫折,青年学者坚定地表示:“这只不过是一次积累经验的宝贵探索罢了!”

Miàn duì kē yán gōng guān zhōng yù dào de zàn shí cuò zhé, qīng nián xué zhě jiān dìng dì biǎo shì : "zhè zhǐ bù guò shì yī cì jī lěi jīng yàn de bǎo guì tàn suǒ bà le!"

“Đứng trước những trắc trở tạm thời gặp phải trong trận đánh nghiên cứu khoa học, người học giả trẻ tuổi kiên định bày tỏ: 'Đây chẳng qua chỉ là một lần tìm tòi vô giá tích lũy kinh nghiệm mà thôi thế thôi!'”

Facing setbacks, the scholar stated firmly: 'This is merely valuable exploration to accumulate experience, that's all!'

Từ “罢了” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →