挨打 Phồn thể: 捱打
Minh họa từ vựng 挨打
áidǎ HÁN VIỆT: AI ĐẢ

挨打: bị đánh, bị ăn đòn; chịu đòn tụt hậu

bị đánh bị ăn đòn chịu đòn tụt hậu

Nghĩa tiếng Anh (English): to take a beating, to get thrashed, to be attacked

Nét viết & luyện viết chữ 挨打

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挨
ái AI

chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
打
dǎ ĐẢ

đánh, gõ; gọi (điện thoại)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.”

Câu ví dụ với từ “挨打”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

落后就要挨打,发展才能自强;我们要坚定不移走中国特色自主创新道路,加快实现高水平科技自立自强。

Luò hòu jiù yào ái dǎ, fā zhǎn cái néng zì qiáng ; wǒ men yào jiān dìng bù yí zǒu zhōng guó tè sè zì zhǔ chuàng xīn dào lù, jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng.

“Tụt hậu lạc hậu thì sẽ bị đòn bị đánh, phát triển mới có thể tự cường; chúng ta phải kiên định không ngừng bước đi trên con đường tự chủ đổi mới sáng tạo mang đặc sắc Trung Quốc, đẩy nhanh thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

Backwardness leaves one vulnerable to attacks; development brings strength and self-reliance.

Từ “挨打” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →