办学: mở trường, điều hành trường học, tổ chức giáo dục
Nghĩa tiếng Anh (English): to run a school, to operate an educational institution
Nét viết & luyện viết chữ 办学
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
làm, giải quyết, xử lý; mở, thành lập
học, học tập; ngành học môn học
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”
Câu ví dụ với từ “办学”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
高校坚持把立德树人作为根本任务,不断创新科教融汇与产教融合协同育人的办学模式。
Gāo xiào jiān chí bǎ lì dé shù rén zuò wéi gēn běn rèn wù, bù duàn chuàng xīn kē jiào róng huì yǔ chǎn jiào róng hé xié tóng yù rén de bàn xué mó shì.
“Trường đại học kiên trì lấy việc lập đức bồi dưỡng con người làm nhiệm vụ căn bản, không ngừng đổi mới sáng tạo mô hình mở trường điều hành trường học cùng nuôi dưỡng giáo dục kết hợp doanh nghiệp - giáo dục và khoa học - giáo dục.”
Universities innovate school-running models integrating science, industry, and education.
Từ “办学” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn