挨着
Minh họa từ vựng 挨着
āizhe HÁN VIỆT: AI TRƯỚC

挨着: kề bên, sát liền kề, cạnh sát bên

kề bên sát liền kề cạnh sát bên

Nghĩa tiếng Anh (English): next to, adjacent to, right beside

Nét viết & luyện viết chữ 挨着

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên thời chữ DƯƠNG khéo biến hình, Dưới đôi mắt MỤC ngắm đinh ninh. Ánh nhìn bám chặt không rời bước, Trạng thái đang còn chữ TRƯỚC minh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挨
ái AI

chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
着
zhe / zháo / zhuó TRƯỚC

đang — trợ từ tiếp diễn (zhe); chạm vào, sốt ruột, ngủ thiếp (zháo); mặc, bắt tay vào (zhuó)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời chữ DƯƠNG khéo biến hình, Dưới đôi mắt MỤC ngắm đinh ninh. Ánh nhìn bám chặt không rời bước, Trạng thái đang còn chữ TRƯỚC minh.”

Câu ví dụ với từ “挨着”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国家前沿大科学装置园区内,高精度同步辐射光源大科学实验大厅紧紧挨着微纳加工超净中心。

Zài guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì yuán qū nèi, gāo jīng dù tóng bù fú shè guāng yuán dà kē xué shí yàn dà tīng jǐn jǐn āi zhe wēi nà jiā gōng chāo jìng zhōng xīn.

“Bên trong khu công viên thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia, đại sảnh thực nghiệm khoa học lớn nguồn sáng bức xạ synchrotron độ chính xác cao nằm kề bên sát liền kề trung tâm siêu sạch gia công vi nano.”

In the mega-science park, the synchrotron radiation hall is located right next to the cleanroom.

Từ “挨着” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →