安检 Phồn thể: 安檢
Minh họa từ vựng 安检
ānjiǎn HÁN VIỆT: AN KIỂM

安检: kiểm tra an ninh, soi chiếu an ninh

kiểm tra an ninh soi chiếu an ninh

Nghĩa tiếng Anh (English): security check, security inspection

Nét viết & luyện viết chữ 安检

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 安

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.” — Chữ AN (安) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ AN (安) gồm bộ Miên (宀 - mái nhà) che chở bên trên chữ Nữ (女 - người phụ nữ). Người xưa quan niệm người phụ nữ chính là linh hồn của mái ấm; khi trong nhà có bàn tay người phụ nữ chăm lo, vén khéo và giữ gìn ngọn lửa yêu thương thì gia đạo ắt yên bình, hòa thuận. Trong vế đối chiết tự: "An nữ khứ thỉ nhập vi gia" - bỏ chữ Nữ thay chữ Thỉ vào thành chữ Gia, khẳng định vai trò trụ cột của phụ nữ trong việc kiến tạo sự an ổn và phúc lộc cho gia đình.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

安
ān AN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

an toàn, yên ổn, bình an; lắp đặt; an cư

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà che mưa chắn gió, không gian an toàn bảo bọc người thân.) 女 BỘ NỮ (Người phụ nữ, người mẹ, người vợ dịu hiền gìn giữ hạnh phúc gia đình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”

Chữ AN (安) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ AN (安) gồm bộ Miên (宀 - mái nhà) che chở bên trên chữ Nữ (女 - người phụ nữ). Người xưa quan niệm người phụ nữ chính là linh hồn của mái ấm; khi trong nhà có bàn tay người phụ nữ chăm lo, vén khéo và giữ gìn ngọn lửa yêu thương thì gia đạo ắt yên bình, hòa thuận. Trong vế đối chiết tự: "An nữ khứ thỉ nhập vi gia" - bỏ chữ Nữ thay chữ Thỉ vào thành chữ Gia, khẳng định vai trò trụ cột của phụ nữ trong việc kiến tạo sự an ổn và phúc lộc cho gia đình.

检
ānjiǎn AN KIỂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiểm tra an ninh, soi chiếu an ninh

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).

Câu ví dụ với từ “安检”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国国际机场全面启用毫米波全息智能安检通道,实现了旅客无感快速安检通行。

Wǒ guó guó jì jī chǎng quán miàn qǐ yòng háo mǐ bō quán xī zhì néng ān jiǎn tōng dào, shí xiàn le lǚ kè wú gǎn kuài sù ān jiǎn tōng xíng.

“Sân bay quốc tế nước ta đã đưa vào sử dụng toàn diện làn kiểm tra an ninh soi chiếu an ninh thông minh hologram sóng milimet, thực hiện việc hành khách đi qua kiểm tra an ninh nhanh chóng không chạm.”

International airports deployed millimeter-wave smart security checks for quick, seamless passenger clearance.

Từ “安检” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →