必: ắt, ắt hẳn, nhất định phải, tất yếu
Nghĩa tiếng Anh (English): certainly, surely, necessarily, must
Nét viết & luyện viết chữ 必
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤT (必): thuộc bộ TÂM (心), gồm 5 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 必须 (TẤT TU: phải), 必然 (TẤT NHIÊN: tất nhiên, tất yếu, chắc chắn), 必需 (TẤT NHU: thiết yếu, bắt buộc phải có), 必要 (TẤT YẾU: cần thiết, thiết yếu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ắt, ắt hẳn, nhất định phải, tất yếu
Chữ TẤT (必): thuộc bộ TÂM (心), gồm 5 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 必须 (TẤT TU: phải), 必然 (TẤT NHIÊN: tất nhiên, tất yếu, chắc chắn), 必需 (TẤT NHU: thiết yếu, bắt buộc phải có), 必要 (TẤT YẾU: cần thiết, thiết yếu).
Câu ví dụ với từ “必”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
天下难事必作于易,天下大事必作于细;做科学研究必须脚踏实地、循序渐进。
Tiān xià nán shì bì zuò yú yì, tiān xià dà shì bì zuò yú xì ; zuò kē xué yán jiū bì xū jiǎo tà shí dì, xún xù jiàn jìn.
“Việc khó trong thiên hạ ắt làm từ việc dễ, việc lớn trong thiên hạ ắt làm từ việc tỉ mỉ; làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải chân thật vững vàng, tuần tự từng bước.”
Difficult tasks must start with the easy, and great deeds with details; research requires steady steps.
Từ “必” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn