包围: bao vây, vây quanh, vây bọc
Nghĩa tiếng Anh (English): to surround, to encircle, siege
Nét viết & luyện viết chữ 包围
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vòng ngoài bộ BAO ôm tròn, Bên trong chữ TỴ như con trong lòng. Chữ BAO che chở ấm nồng, Bao dung độ lượng tấm lòng mẹ cha.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
túi, bao, bọc; gói, gói ghém; gói (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ BAO ôm tròn, Bên trong chữ TỴ như con trong lòng. Chữ BAO che chở ấm nồng, Bao dung độ lượng tấm lòng mẹ cha.”
vây quanh, quây quanh, bao bọc
Câu ví dụ với từ “包围”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
塞罕坝林场建设者用数十年的青春热血筑起了一道百万亩绿色林海长城,成功抵御并包围了南侵的浑善达克沙漠风沙。
Sāi hǎn bà lín chǎng jiàn shè zhě yòng shù shí nián de qīng chūn rè xuè zhù qǐ le yī dào bǎi wàn mǔ lǜ sè lín hǎi cháng chéng, chéng gōng dǐ yù bìng bāo wéi le nán qīn de hún shàn dá kè shā mò fēng shā.
“Những người xây dựng Nông trường Rừng Saihanba bằng tuổi xuân và dòng máu nóng suốt hàng chục năm đã dựng xây nên bức trường thành rừng cây xanh bạt ngàn triệu mẫu, ngăn chặn và bao vây thành công bão cát sa mạc Hunshandake xâm lấn xuống phía Nam.”
Saihanba foresters built a million-acre green forest wall with decades of youth, successfully surrounding and halting desert sands.
深刻领悟“包围”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ bāo wéi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “包围” (bao vây, vây quanh, vây bọc - BAO VI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "包围" (bao vây, vây quanh, vây bọc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “包围” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn