拔: nhổ lên, rút ra; nổi bật, bạt mạng vượt lên
Nghĩa tiếng Anh (English): to pull up, to pull out, to select, to stand out
Nét viết & luyện viết chữ 拔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “拔” (bá) có âm Hán Việt là “BẠT”, thuộc bộ thủ 人, mang nghĩa chính là “nhổ lên, rút ra; nổi bật, bạt mạng vượt lên”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhổ lên, rút ra; nổi bật, bạt mạng vượt lên
Câu ví dụ với từ “拔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国积极实施战略科学家与拔尖创新人才专项培养计划,为科技自立自强筑牢人才基石。
Wǒ guó jī jí shí shī zhàn lüè kē xué jiā yǔ bá jiān chuàng xīn rén cái zhuān xiàng péi yǎng jì huà, wèi kē jì zì lì zì qiáng zhù láo rén cái jī shí.
“Nước ta tích cực thực thi kế hoạch bồi dưỡng chuyên án nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng vượt trội và nhà khoa học chiến lược, củng cố nền tảng nhân tài vững chắc cho tự chủ tự cường khoa học công nghệ.”
The nation implements training plans for top innovative talents to solidify foundations for sci-tech self-reliance.
Từ “拔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn