按摩
Minh họa từ vựng 按摩
àn mó HÁN VIỆT: ÁN MA

按摩: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt

mát-xa xoa bóp bấm huyệt

Nghĩa tiếng Anh (English): massage, to massage

Nét viết & luyện viết chữ 按摩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 按

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁN (按): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 按时 (ÁN THỜI: đúng giờ, đúng hạn), 按照 (ÁN CHIẾU: dựa theo, theo đúng), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

按
àn ÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

theo, căn cứ theo; ấn, bấm (nút)

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ ÁN (按): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 按时 (ÁN THỜI: đúng giờ, đúng hạn), 按照 (ÁN CHIẾU: dựa theo, theo đúng), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt).

摩
àn mó ÁN MA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mát-xa, xoa bóp bấm huyệt

Bộ 麻 (BỘ MA • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
麻 MA (Cây gai dệt vải lanh, cảm giác tê dại, mè vừng.) 手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ MA (摩): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt), 摩擦 (MA SÁT: ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).

Câu ví dụ với từ “按摩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

传统中医推拿按摩通过精准刺激人体经络腧穴,能有效疏通气血、缓解肌肉紧张与关节酸痛。

Chuán tǒng zhōng yī tuī ná àn mó tōng guò jīng zhǔn cì jī rén tǐ jīng luò shù xué, néng yǒu xiào shū tōng qì xuè, huǎn jiě jī ròu jǐn zhāng yǔ guān jié suān tòng.

“Nghệ thuật xoa bóp bấm huyệt Đông y truyền thống thông qua việc kích thích chuẩn xác các huyệt vị kinh lạc trên cơ thể người có thể đả thông khí huyết hiệu quả, xoa dịu căng cơ và đau mỏi khớp xương.”

Traditional Chinese therapeutic massage stimulates meridian acupoints precisely, effectively activating qi and blood to relieve muscle tension.

Ví dụ #2

深刻领悟“按摩”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ àn mó ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “按摩” (mát-xa, xoa bóp bấm huyệt - ÁN MA) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "按摩" (mát-xa, xoa bóp bấm huyệt) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “按摩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →