比方: ví dụ, tỷ dụ; so sánh
Nghĩa tiếng Anh (English): analogy, example, for instance
Nét viết & luyện viết chữ 比方
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hơn
Câu thơ nhớ chữ: “Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”
phương, hướng; vuông, vuông vức; bên, phía
Câu thơ nhớ chữ: “Một chấm ĐẦU đứng hiên ngang, Hai thuyền buộc lại vững vàng song song. Chữ PHƯƠNG vuông vắn tấm lòng, Bốn phương tám hướng hanh thông đường đời.”
Câu ví dụ với từ “比方”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科普专家打了一个极其通俗生动的比方,把量子纠缠现象巧妙比作一对心有灵犀、无论相隔多远都能瞬间共鸣的孪生兄弟。
Kē pǔ zhuān jiā dǎ le yí gè jí qí tōng sú shēng dòng de bǐ fāng, bǎ liàng zǐ jiū chán xiàn xiàng qiǎo miào bǐ zuò yī duì xīn yǒu líng xī, wú lùn xiāng gé duō yuǎn dōu néng shùn jiān gòng míng de luán shēng xiōng dì.
“Chuyên gia phổ biến kiến thức khoa học đã đưa ra một ví dụ so sánh vô cùng dễ hiểu và sinh động, ví von hiện tượng vướng víu lượng tử một cách tài tình như cặp anh em song sinh tâm linh tương thông có thể cộng hưởng tức thì bất kể cách xa nhau bao trùng.”
The science popularizer used a vivid analogy, comparing quantum entanglement to telepathic twins who resonate instantly regardless of distance.
深刻领悟“比方”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ bǐ fāng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “比方” (ví dụ, tỷ dụ - TỶ PHƯƠNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "比方" (ví dụ, tỷ dụ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “比方” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn