安: an toàn, yên ổn, bình an; lắp đặt; an cư
Nghĩa tiếng Anh (English): safe, peaceful, secure, to install, to set up
Nét viết & luyện viết chữ 安
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
an toàn, yên ổn, bình an; lắp đặt; an cư
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”
Câu ví dụ với từ “安”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家全力推进安全生产与应急管理体系现代化,确保人民群众安居乐业、社会大局和谐稳定。
Guó jiā quán lì tuī jìn ān quán shēng chǎn yǔ yìng jí guǎn lǐ tǐ xì xiàn dài huà, què bǎo rén mín qún zhòng ān jū lè yè, shè huì dà jú hé xié wěn dìng.
“Nhà nước dốc toàn lực đẩy mạnh hiện đại hóa hệ thống quản lý khẩn cấp và sản xuất an toàn, bảo đảm quần chúng nhân dân yên ổn an cư lạc nghiệp, đại cục xã hội ổn định hài hòa.”
The state modernizes safety and emergency management, ensuring people live and work in peace.
Từ “安” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn