抱
Minh họa từ vựng 抱
bào HÁN VIỆT: BÃO

抱: ôm, bế, ấp ủ

ôm bế ấp ủ

Nghĩa tiếng Anh (English): to hug, to hold in arms, to embrace

Nét viết & luyện viết chữ 抱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dang rộng đôi cánh tay gầy Ôm trọn bao bọc đong đầy yêu thương. Tay THỦ (扌) chữ BAO (包) dịu hiền, Chữ BÃO (抱) ấp ủ mọi miền ước mơ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抱
bào BÃO

ôm, bế, ấp ủ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dang rộng đôi cánh tay gầy Ôm trọn bao bọc đong đầy yêu thương. Tay THỦ (扌) chữ BAO (包) dịu hiền, Chữ BÃO (抱) ấp ủ mọi miền ước mơ.”

Câu ví dụ với từ “抱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈抱孩子。

mā ma bào hái zi 。

“Mẹ ôm em bé.”

Mom hugs the child.

Ví dụ #2

母亲温柔地抱着熟睡的婴儿,脸上洋溢着幸福的笑容。

mǔ qīn wēn róu dì bào zhe shú shuì de yīng ér , liǎn shàng yáng yì zhe xìng fú de xiào róng 。

“Người mẹ êm ái ÔM (BÃO) đứa bé đang say ngủ, nụ cười hạnh phúc rạng ngời trên khuôn mặt.”

The mother gently held the sleeping baby, a happy smile radiating on her face.

Từ “抱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →