宝贝 Phồn thể: 寶貝
Minh họa từ vựng 宝贝
bǎo bèi HÁN VIỆT: BẢO BỐI

宝贝: báu vật, bảo bối, cục cưng

báu vật bảo bối cục cưng

Nghĩa tiếng Anh (English): treasure, darling, baby

Nét viết & luyện viết chữ 宝贝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà gìn giữ ấm êm, Bên trong cất ngọc quý thêm rạng ngời. Của báu vô giá trên đời, Chữ Bảo nâng niu trọn đời tình thâm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宝
bǎo BẢO

bảo vật, của báu, quý báu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà gìn giữ ấm êm, Bên trong cất ngọc quý thêm rạng ngời. Của báu vô giá trên đời, Chữ Bảo nâng niu trọn đời tình thâm.”

贝
bǎo bèi BẢO BỐI

báu vật, bảo bối, cục cưng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hình chiếc vỏ sò biển khơi, Ngày xưa làm bạc đổi dời giao thương. Chữ BỐI bảo vật vấn vương, Tài sản quý giá yêu thương giữ gìn.”

Câu ví dụ với từ “宝贝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在父母眼中,每一个健康快乐成长着的孩子都是这个世界上独一无二、无可替代的无价宝贝。

Zài fù mǔ yǎn zhōng, měi yí gè jiàn kāng kuài lè chéng zhǎng zhe de hái zi dōu shì zhè ge shì jiè shàng dú yī wú èr, wú kě tì dài de wú jià bǎo bèi.

“Trong mắt các bậc cha mẹ, mỗi đứa con lớn lên khỏe mạnh và vui vẻ đều là báu vật vô giá độc nhất vô nhị không gì có thể thay thế trên thế gian này.”

In the eyes of parents, every child growing up healthy and happy is a unique and irreplaceable priceless treasure in this world.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“宝贝”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ bǎo bèi ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “宝贝” (báu vật, bảo bối, cục cưng - BẢO BỐI) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "宝贝" (báu vật, bảo bối, cục cưng) is crucial.

Từ “宝贝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →