宝石 Phồn thể: 寶石
Minh họa từ vựng 宝石
bǎoshí HÁN VIỆT: BẢO THẠCH

宝石: đá quý, ngọc quý

đá quý ngọc quý

Nghĩa tiếng Anh (English): precious stone, gem, jewel

Nét viết & luyện viết chữ 宝石

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà gìn giữ ấm êm, Bên trong cất ngọc quý thêm rạng ngời. Của báu vô giá trên đời, Chữ Bảo nâng niu trọn đời tình thâm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宝
bǎo BẢO

bảo vật, của báu, quý báu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà gìn giữ ấm êm, Bên trong cất ngọc quý thêm rạng ngời. Của báu vô giá trên đời, Chữ Bảo nâng niu trọn đời tình thâm.”

石
shí THẠCH

Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”

Câu ví dụ với từ “宝石”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在阳光照耀下,青藏高原纯净无瑕的高山湖泊宛如一颗镶嵌在崇山峻岭之间的深蓝色璀璨宝石。

Zài yáng guāng zhào yào xià, qīng zàng gāo yuán chún jìng wú xiá de gāo shān hú pō wǎn rú yī kē xiāng qiàn zài chóng shān jùn lǐng zhī jiān de shēn lán sè cuǐ càn bǎo shí.

“Dưới ánh nắng mặt trời chiếu rọi, hồ nước trên núi cao trong vắt không tì vết trên cao nguyên Thanh Tạng tựa như một viên đá quý ngọc quý lấp lánh màu xanh thẳm khảm giữa núi non trùng điệp.”

Under sunlight, the alpine lake on the plateau resembles a sparkling deep-blue gem nestled among mountains.

Từ “宝石” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →