矮小: thấp bé, nhỏ nhắn
Nghĩa tiếng Anh (English): short and small, low and small, undersized
Nét viết & luyện viết chữ 矮小
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ẢI (矮): thuộc bộ THỈ (矢), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 矢 (THỈ) + 禾 (HÒA) + 女 (NỮ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thấp, lùn
Chữ ẢI (矮): thuộc bộ THỈ (矢), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 矢 (THỈ) + 禾 (HÒA) + 女 (NỮ).
nhỏ, bé
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.”
Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn.
Câu ví dụ với từ “矮小”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在面对复杂的挑战时,保持矮小的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí ǎi xiǎo de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái ngắn đặc biệt quan trọng.”
When facing complex challenges, maintaining a term mindset is particularly crucial.
Từ “矮小” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn