HSK4
Trung cấp 1 • Thảo luận chuyên sâu • 972 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 972 Từ Vựng HSK 4 (Chuẩn HSK 3.0)

Chinh phục nhóm từ vựng báo chí, văn hóa, kinh tế cơ bản, lập luận quan điểm và giao tiếp công sở lưu loát. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ:
Từ loại:
Đang hiển thị 151–180 trong tổng số 972 thẻ từ vựng HSK 4
#151 HSK 5 Tính từ
单纯
dān chún ĐƠN THUẦN

đơn thuần, trong sáng, mộc mạc

simple, pure, naive

孩子们那双清澈无邪的眼眸中,闪烁着对世界最单纯美好的向往与好奇。

Hái zi men nà shuāng qīng chè wú xié de yǎn móu zhōng, shǎn shuò zhe duì shì jiè zuì dān chún měi hǎo de xiàng wǎng yǔ hào qí.

“Trong đôi mắt trong veo không gợn chút bụi trần của các em nhỏ ánh lên niềm khát khao và hiếu kỳ mộc mạc, tươi đẹp nhất về thế giới.”

Bộ: 艸 • 20 nét • 12/09/2015
Nét viết & Chiết tự
#152 HSK 5 Tính từ
单调
dān diào ĐƠN ĐIỆU

đơn điệu, tẻ nhạt

monotonous, dull, drab

长年累月的田野科研工作看似枯燥单调,但每一次微小的新发现都令人欣喜若狂。

Cháng nián lěi yuè de tián yě kē yán gōng zuò kàn shì kū zào dān diào, dàn měi yī cì wēi xiǎo de xīn fā xiàn dōu lìng rén xīn xǐ ruò kuáng.

“Công tác nghiên cứu thực địa quanh năm suốt tháng thoạt nhìn có vẻ khô khan và đơn điệu, thế nhưng mỗi một phát hiện mới dẫu nhỏ bé đều khiến người ta vui mừng khôn xiết.”

Bộ: 艸 • 23 nét • 07/11/2014
Nét viết & Chiết tự
#153 HSK 5 Tính từ
单独
dān dú ĐƠN ĐỘC

đơn độc, một mình, riêng biệt

alone, singly, independently

为了锻炼独立解决问题的能力,导师鼓励他单独完成该子系统的模块设计。

Wèi le duàn liàn dú lì jiě jué wèn tí de néng lì, dǎo shī gǔ lì tā dān dú wán chéng gāi zi xì tǒng de mó kuài shè jì.

“Nhằm rèn luyện năng lực tự lực giải quyết vấn đề, người hướng dẫn đã khuyến khích anh tự mình hoàn thành thiết kế mô-đun cho phân hệ con này.”

Bộ: 艸 • 26 nét • 01/06/2024
Nét viết & Chiết tự
#154 HSK 6 Danh từ
担保
dān bǎo ĐẢM BẢO

bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh

to guarantee, to vouch for, collateral, surety

国家设立了千亿元级国家融资担保基金,着力破解科技型小微企业融资难、融资贵的发展瓶颈。

Guó jiā shè lì le qiān yì yuán jí guó jiā róng zī dān bǎo jī jīn, zhuó lì pò jiě kē jì xíng xiǎo wēi qǐ yè róng zī nán, róng zī guì de fā zhǎn píng jǐng.

“Nhà nước đã thành lập Quỹ Bảo lãnh Tài chính Quốc gia quy mô hàng trăm tỷ Nhân dân tệ, tập trung tháo gỡ điểm nghẽn khó tiếp cận vốn và chi phí vốn cao cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ đổi mới sáng tạo công nghệ.”

Bộ: 木 • 22 nét • 13/08/2022
Nét viết & Chiết tự
#155 HSK 5 Động từ
担任
dān rèn ĐẢM NHIỆM

đảm nhiệm, giữ chức vụ

to hold a post, to serve as, to act as

这位资深科学家受邀担任了国家重点实验室学术委员会的主任委员。

Zhè wèi zī shēn kē xué jiā shòu yāo dān rèn le guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì xué shù wěi yuán huì de zhǔ rèn wěi yuán.

“Nhà khoa học giàu kinh nghiệm này đã nhận lời đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm Hội đồng Học thuật của Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia.”

Bộ: 木 • 20 nét • 01/09/2014
Nét viết & Chiết tự
#157 HSK 5 Tính từ
淡
dàn ĐẠM

nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm)

light (in color),淡, bland, mild, indifferent, slack (season)

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地淡。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì dàn。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách ánh sáng một cách tốt hơn.”

Bộ: 女 • 11 nét • 21/08/2022
Nét viết & Chiết tự
#159 HSK 5 Động từ
导致
dǎo zhì ĐẠO TRÍ

dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)

to lead to, to result in, to cause

对工业废水长期未经达标处理就违规排放,直接导致了下游河流水质的严重恶化。

Duì gōng yè fèi shuǐ cháng qī wèi jīng dá biāo chǔ lǐ jiù wéi guī pái fàng, zhí jiē dǎo zhì le xià yóu hé liú shuǐ zhì dì yán zhòng è huà.

“Việc xả thải trái phép nước thải công nghiệp trong thời gian dài mà không qua xử lý đạt chuẩn đã trực tiếp dẫn đến sự suy thoái nghiêm trọng của chất lượng nước hạ lưu dòng sông.”

Bộ: 火 • 20 nét • 10/02/2026
Nét viết & Chiết tự
#160 HSK 6 Động từ
倒闭
dǎo bì ĐẢO BẾ

phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)

to go bankrupt, to close down, insolvency

缺乏核心自主研发能力与敏锐市场洞察力的传统制造企业,在残酷激烈的市场竞争大潮中终将被淘汰甚至倒闭。

Quē fá hé xīn zì zhǔ yán fā néng lì yǔ mǐn ruì shì chǎng dòng chá lì de chuán tǒng zhì zào qǐ yè, zài cán kù jī liè de shì chǎng jìng zhēng dà cháo zhōng zhōng jiāng bèi táo tài shèn zhì dǎo bì.

“Các doanh nghiệp sản xuất truyền thống thiếu hụt năng lực tự chủ nghiên cứu phát triển cốt lõi và thiếu sự nhạy bén quan sát thị trường, trong làn sóng cạnh tranh thị trường khốc liệt cuối cùng sẽ bị đào thải thậm chí phải đóng cửa phá sản.”

Bộ: 宀 • 18 nét • 24/01/2022
Nét viết & Chiết tự
#161 HSK 4 Động từ
倒车
dàochē ĐẢO XA

lùi xe, de xe; đổi chuyến xe (dǎochē)

to back up (a car), to reverse a vehicle

新能源智能汽车配备的超高清全景环视与全自动泊车系统,让新手司机在狭窄车位倒车入库时从容自如。

Xīn néng yuán zhì néng qì chē pèi bèi de chāo gāo qīng quán jǐng huán shì yǔ quán zì dòng bó chē xì tǒng, ràng xīn shǒu sī jī zài xiá zhǎi chē wèi dào chē rù kù shí cóng róng zì rú.

“Hệ thống đỗ xe tự động hoàn toàn và quan sát toàn cảnh siêu nét trang bị trên xe ô tô thông minh năng lượng mới giúp tài xế mới khi lùi xe de xe vào gara ở vị trí đỗ hẹp có thể ung dung tự tại.”

Bộ: 车 • 20 nét • 12/01/2017
Nét viết & Chiết tự
#162 HSK 4 Danh từ
地面
dìmiàn ĐỊA DIỆN

mặt đất, mặt sàn, mặt phẳng đất

ground, floor, earth's surface

空间站航天员与地面控制中心科研人员通过高速卫星宽带测控网络,开展了高清晰度天地实时互动通话。

Kōng jiān zhàn háng tiān yuán yǔ dì miàn kòng zhì zhōng xīn kē yán rén yuán tōng guò gāo sù wèi xīng kuān dài cè kòng wǎng luò, kāi zhǎn le gāo qīng xī dù tiān dì shí shí hù dòng tōng huà.

“Phi hành gia trên trạm vũ trụ và cán bộ nghiên cứu khoa học tại trung tâm điều khiển mặt đất thông qua mạng lưới đo kiểm băng rộng vệ tinh tốc độ cao đã triển khai cuộc đàm thoại tương tác thời gian thực trời đất độ nét cao.”

Bộ: 面 • 22 nét • 03/09/2012
Nét viết & Chiết tự
#163 HSK 5 Danh từ
地位
dì wèi ĐỊA VỊ

vị thế, địa vị, vị trí

position, status, standing

中华优秀传统文化在世界文明交流互鉴的崇高长卷中占据着举足轻重的辉煌地位。

Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà zài shì jiè wén míng jiāo liú hù jiàn de chóng gāo cháng juàn zhōng zhàn jù zhe jǔ zú qīng zhòng de huī huáng dì wèi.

“Văn hóa truyền thống đặc sắc Trung Hoa chiếm giữ một vị thế vô cùng quan trọng và rực rỡ trong bức tranh giao lưu học hỏi lẫn nhau giữa các nền văn minh thế giới.”

Bộ: 人 • 21 nét • 11/01/2017
Nét viết & Chiết tự
#164 HSK 4 Danh từ
地下
dìxià ĐỊA HẠ

dưới lòng đất, dưới đất; ngầm

underground, subterranean, secret

在地下两千四百米深的中国极深地下暗物质实验室里,科学家们正向寻找宇宙暗物质的未知前沿发起探索。

Zài dì xià liǎng qiān sì bǎi mǐ shēn de zhōng guó jí shēn dì xià àn wù zhì shí yàn shì lǐ, kē xué jiā men zhèng xiàng xún zhǎo yǔ zhòu àn wù zhì dì wèi zhī qián yán fā qǐ tàn suǒ.

“Bên trong Phòng Thí nghiệm Vật chất Tối Dưới lòng đất Cực sâu Trung Quốc ở độ sâu 2.400 mét dưới đất dưới lòng đất, các nhà khoa học đang phát động cuộc khám phá hướng tới ranh giới chưa biết tìm kiếm vật chất tối của vũ trụ.”

Bộ: 一 • 21 nét • 13/12/2013
Nét viết & Chiết tự
#166 HSK 5 Phó từ
的确
dí què ĐÍCH XÁC

quả thực, đúng là, thực sự

indeed, really, truly

经过国内外多所权威医疗机构的多中心临床验证,这种新型微创疗法效果的确十分显著。

Jīng guò guó nèi wài duō suǒ quán wēi yī liáo jī gòu de duō zhōng xīn lín chuáng yàn zhèng, zhè zhǒng xīn xíng wēi chuàng liáo fǎ xiào guǒ dí què shí fēn xiǎn zhù.

“Sau khi được kiểm chứng lâm sàng đa trung tâm tại nhiều cơ sở y tế uy tín trong và ngoài nước, phương pháp điều trị xâm lấn tối thiểu mới này hiệu quả quả thực vô cùng vượt trội.”

Bộ: 白 • 20 nét • 12/03/2017
Nét viết & Chiết tự
#168 HSK 4 Danh từ
灯光
dēngguāng ĐĂNG QUANG

ánh đèn, ánh sáng đèn

light, lighting, illumination from a lamp

夜幕降临,国家大剧院内华丽璀璨的舞台灯光亮起,一场气势恢宏的交响音乐盛典隆重上演。

Yè mù jiàng lín, guó jiā dà jù yuàn nèi huá lì cuǐ càn de wǔ tái dēng guāng liàng qǐ, yī cháng qì shì huī hóng de jiāo xiǎng yīn yuè shèng diǎn lóng zhòng shàng yǎn.

“Màn đêm buông xuống, ánh đèn sân khấu rực rỡ lộng lẫy bên trong Nhà hát Lớn Quốc gia bừng sáng, một đại lễ âm nhạc giao hưởng khí thế hoành tráng long trọng công diễn.”

Bộ: 手 • 27 nét • 20/09/2019
Nét viết & Chiết tự
#169 HSK 4 Động từ
登
dēng ĐĂNG

leo lên, trèo lên; bước lên; đăng tải

to climb, to mount, to step on, to publish/register

会当凌绝顶,一览众山小;青年学者要有敢为人先、勇攀高峰的志气,努力登上世界科学最高殿堂。

Huì dāng líng jué dǐng, yī lǎn zhòng shān xiǎo ; qīng nián xué zhě yào yǒu gǎn wéi rén xiān, yǒng pān gāo fēng de zhì qì, nǔ lì dēng shàng shì jiè kē xué zuì gāo diàn táng.

“Hội đương lăng tuyệt đỉnh, nhất lãm chúng sơn tiểu (Khi lên tới tuyệt đỉnh đỉnh cao, thu trọn ngắm nhìn muôn núi nhỏ bé); học giả trẻ tuổi cần có chí khí dám đi đầu dám trèo lên đỉnh cao, nỗ lực bước lên leo lên cung điện khoa học cao nhất thế giới.”

Bộ: 糸 • 8 nét • 25/08/2024
Nét viết & Chiết tự
#170 HSK 5 Động từ
登记
dēng jì ĐĂNG KÝ

đăng ký, ghi danh, vào sổ

to register, to check in, to enroll

所有进入重点保密数据中心的外来访客,都必须在安保前台如实登记个人身份信息。

Suǒ yǒu jìn rù zhòng diǎn bǎo mì shù jù zhōng xīn de wài lái fǎng kè, dōu bì xū zài ān bǎo qián tái rú shí dēng jì gè rén shēn fèn xìn xī.

“Tất cả khách ngoài đến thăm trung tâm dữ liệu bảo mật trọng điểm đều bắt buộc phải đăng ký thông tin cá nhân trung thực tại quầy lễ tân an ninh.”

Bộ: 糸 • 20 nét • 24/03/2021
Nét viết & Chiết tự
#171 HSK 6 Động từ
登录
dēng lù ĐĂNG LỤC

đăng nhập (tài khoản, hệ thống máy tính)

to log in, to sign in

国家政务服务平台支持全国统一电子身份认证与人脸活体识别,市民一键即可安全高效登录办理各项业务。

Guó jiā zhèng wù fú wù píng tái zhī chí quán guó tǒng yī diàn zi shēn fèn rèn zhèng yǔ rén liǎn huó tǐ shí bié, shì mín yī jiàn jí kě ān quán gāo xiào dēng lù bàn lǐ gè xiàng yè wù.

“Nền tảng dịch vụ hành chính công quốc gia hỗ trợ xác thực danh tính điện tử thống nhất toàn quốc cùng nhận diện khuôn mặt sinh trắc sống, người dân chỉ cần một chạm là có thể đăng nhập an toàn hiệu quả để thực hiện mọi thủ tục nghiệp vụ.”

Bộ: 糸 • 19 nét • 30/09/2022
Nét viết & Chiết tự
#172 HSK 4 Động từ
登山
dēngshān ĐĂNG SƠN

leo núi, đăng sơn

to climb a mountain, mountaineering

我国综合高山科学考察登山队历经艰险成功登顶珠穆朗玛峰,精准测定并发布了珠峰最新高程数据。

Wǒ guó zōng hé gāo shān kē xué kǎo chá dēng shān duì lì jīng jiān xiǎn chéng gōng dēng dǐng zhū mù lǎng mǎ fēng, jīng zhǔn cè dìng bìng fā bù le zhū fēng zuì xīn gāo chéng shù jù.

“Đội leo núi leo núi khảo sát khoa học vùng núi cao tổng hợp của nước ta trải qua muôn vàn gian nan đã chinh phục thành công đỉnh Everest (Chomolungma), đo đạc chuẩn xác và công bố số liệu độ cao mới nhất của đỉnh Everest.”

Bộ: 山 • 21 nét • 16/01/2015
Nét viết & Chiết tự
#173 HSK 5 Danh từ
敌人
dí rén ĐỊCH NHÂN

kẻ thù, quân địch

enemy, foe

在浩瀚无垠的科学探索征途中,傲慢与自满往往是阻碍学者继续登攀的最大敌人。

Zài hào hàn wú yín de kē xué tàn suǒ zhēng tú zhōng, ào màn yǔ zì mǎn wǎng wǎng shì zǔ ài xué zhě jì xù dēng pān de zuì dà dí rén.

“Trên hành trình thám hiểm khoa học bao la rộng lớn, sự ngạo mạn và tự mãn thường chính là kẻ thù lớn nhất cản bước học giả tiếp tục leo lên những đỉnh cao mới.”

Bộ: 人 • 21 nét • 13/07/2022
Nét viết & Chiết tự
#174 HSK 4 Danh từ
底
dǐ ĐỂ

đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng)

bottom, base, background, draft, end (of a month/year)

这份市场调研报告需要在月底之前提交给部门经理。

zhè fèn shì chǎng diào yán bào gào xū yào zài yuè dǐ zhī qián tí jiāo gěi bù mén jīng lǐ 。

“Báo cáo nghiên cứu thị trường này cần được nộp cho trưởng phòng trước cuối tháng.”

Bộ: 艸 • 8 nét • 29/08/2019
Nét viết & Chiết tự
#175 HSK 6 Danh từ
典型
diǎn xíng ĐIỂN HÌNH

điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình

typical, model, representative, archetype

塞罕坝林场从一荒凉戈壁奇迹般变为百万亩林海的生动实践,是全球生态环境综合治理的典型成功范例。

Sāi hǎn bà lín chǎng cóng yī huāng liáng gē bì qí jì bān biàn wèi bǎi wàn mǔ lín hǎi de shēng dòng shí jiàn, shì quán qiú shēng tài huán jìng zōng hé zhì lǐ de diǎn xíng chéng gōng fàn lì.

“Thực tiễn sinh động của Nông trường Rừng Saihanba từ một vùng đất hoang vu cằn cỗi đã biến thành biển rừng xanh triệu mẫu tựa như một kỳ tích là một ví dụ mẫu thành công điển hình tiêu biểu về xử lý tổng hợp môi trường sinh thái toàn cầu.”

Bộ: 矢 • 23 nét • 14/06/2014
Nét viết & Chiết tự
#176 HSK 4 Động từ
点名
diǎnmíng ĐIỂM DANH

điểm danh, gọi tên

to call the roll, to roll call, to mention by name

教授在上课前利用智能教学系统精准进行课堂点名,并对全勤和积极互动的同学给予了充分鼓励。

Jiào shòu zài shàng kè qián lì yòng zhì néng jiào xué xì tǒng jīng zhǔn jìn xíng kè táng diǎn míng, bìng duì quán qín hé jī jí hù dòng de tóng xué jǐ yǔ le chōng fèn gǔ lì.

“Vị giáo sư trước giờ học đã sử dụng hệ thống giảng dạy thông minh để điểm danh gọi tên trên lớp một cách chuẩn xác, đồng thời dành sự khích lệ trọn vẹn cho các bạn học sinh đi học chuyên cần và tích cực tương tác.”

Bộ: 火 • 25 nét • 22/11/2012
Nét viết & Chiết tự
#177 HSK 4 Danh từ
电灯
diàndēng ĐIỆN ĐĂNG

đèn điện, bóng đèn điện

electric light, electric lamp

深夜的科研大楼里依旧有多处实验室的电灯彻夜通明,科研人员正争分夺秒开展核心算法推导计算。

Shēn yè de kē yán dà lóu lǐ yī jiù yǒu duō chù shí yàn shì de diàn dēng chè yè tōng míng, kē yán rén yuán zhèng zhēng fēn duó miǎo kāi zhǎn hé xīn suàn fǎ tuī dǎo jì suàn.

“Bên trong tòa nhà nghiên cứu khoa học lúc đêm khuya vẫn có nhiều phòng thí nghiệm bóng đèn điện đèn điện sáng rực thâu đêm, các cán bộ nghiên cứu đang tranh thủ từng giây từng phút triển khai tính toán suy diễn thuật toán cốt lõi.”

Bộ: 田 • 25 nét • 11/12/2019
Nét viết & Chiết tự
#178 HSK 4 Danh từ
电动车
diàndòngchē ĐIỆN ĐỘNG XA

xe điện, xe máy điện, xe đạp điện

electric vehicle, electric bike, e-bike

城市全面规划建设了非机动车智慧充电车棚与专用绿道,极大规范了市民日常电动车的安全使用。

Chéng shì quán miàn guī huà jiàn shè le fēi jī dòng chē zhì huì chōng diàn chē péng yǔ zhuān yòng lǜ dào, jí dà guī fàn le shì mín rì cháng diàn dòng chē de ān quán shǐ yòng.

“Thành phố đã quy hoạch xây dựng toàn diện làn đường xanh chuyên dụng và nhà để xe nạp điện thông minh dành cho phương tiện phi cơ giới, chuẩn hóa tối đa việc sử dụng an toàn xe điện xe máy điện hàng ngày của người dân.”

Bộ: 田 • 35 nét • 03/07/2014
Nét viết & Chiết tự
#180 HSK 6 Danh từ
电源
diàn yuán ĐIỆN NGUYÊN

nguồn điện, bộ cấp nguồn

power supply, power source

空间站核心舱搭载的柔性三结砷化镓太阳能电池翼,为整座空间站在轨长期运行提供了强大源源不断的电源供给。

Kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài de róu xìng sān jié shēn huà jiā tài yáng néng diàn chí yì, wèi zhěng zuò kōng jiān zhàn zài guǐ cháng qī yùn xíng tí gōng le qiáng dà yuán yuán bù duàn de diàn yuán gōng jǐ.

“Cánh pin mặt trời gallium arsenide ba mối nối dẻo trang bị trên khoang lõi trạm vũ trụ đã mang lại nguồn cấp điện dồi dào bất tận cho toàn bộ trạm không gian hoạt động dài hạn trên quỹ đạo.”

Bộ: 田 • 22 nét • 18/08/2026
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh ✦

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 4 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 4 bao gồm 972 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 4? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.