Trung cấp 1 • Thảo luận chuyên sâu • 972 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 972 Từ Vựng HSK 4 (Chuẩn HSK 3.0)

Chinh phục nhóm từ vựng báo chí, văn hóa, kinh tế cơ bản, lập luận quan điểm và giao tiếp công sở lưu loát. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 4:
Từ loại HSK 4:
Đang hiển thị 121–150 trong tổng số 972 thẻ từ vựng HSK 4 (Chuẩn Hanban)
#121 HSK 4 Tính từ
粗
cū THÔ

thô, to bè; thô ráp, sơ sài qua loa

thick, coarse, rough, crude, careless

做科学研究容不得任何粗枝大叶与马虎应付,哪怕零点零一毫米的微小误差也会导致实验彻底失败。

Zuò kē xué yán jiū róng bù dé rèn hé cū zhī dà yè yǔ mǎ hǔ yìng fù, nǎ pà líng diǎn líng yī háo mǐ de wēi xiǎo wù chā yě huì dǎo zhì shí yàn chè dǐ shī bài.

“Làm nghiên cứu khoa học không thể dung thứ cho bất kỳ sự qua loa sơ sài thô vụng hay đối phó cẩu thả nào, cho dù là sai số vi mô 0,01 mm cũng sẽ dẫn đến thực nghiệm thất bại hoàn toàn.”

Bộ: 阝 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#123 HSK 5 Động từ
促进
cù jìn XÚC TIẾN

thúc đẩy, xúc tiến

to promote, to advance, to facilitate

深化跨国学术交流与科技成果共享,能够有力促进全人类前沿科学的共同进步。

Shēn huà kuà guó xué shù jiāo liú yǔ kē jì chéng guǒ gòng xiǎng, néng gòu yǒu lì cù jìn quán rén lèi qián yán kē xué de gòng tóng jìn bù.

“Việc đẩy mạnh giao lưu học thuật xuyên quốc gia và chia sẻ thành quả nghiên cứu khoa học công nghệ có thể thúc đẩy mạnh mẽ sự tiến bộ chung của nền khoa học mũi nhọn toàn nhân loại.”

Bộ: 辵 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#124 HSK 5 Động từ
促使
cù shǐ XÚC SỬ

thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho

to impel, to urge, to spur

对未知世界的强烈好奇心与探索欲,促使着无数年轻科研人员夜以继日地刻苦钻研。

Duì wèi zhī shì jiè de qiáng liè hào qí xīn yǔ tàn suǒ yù, cù shǐ zhe wú shù nián qīng kē yán rén yuán yè yǐ jì rì dì kè kǔ zuān yán.

“Niềm hiếu kỳ mãnh liệt cùng khát vọng khám phá thế giới vô tận đã thôi thúc biết bao cán bộ nghiên cứu trẻ miệt mài ngày đêm say sưa nghiên cứu.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#125 HSK 4 Danh từ
促销
cùxiāo XÚC TIÊU

khuyến mãi, thúc đẩy tiêu thụ bán hàng

to promote sales, sales promotion

各地积极开展新能源汽车与绿色智能家电以旧换新促销补贴活动,有力激发了内需消费市场活力。

Gè dì jī jí kāi zhǎn xīn néng yuán qì chē yǔ lǜ sè zhì néng jiā diàn yǐ jiù huàn xīn cù xiāo bǔ tiē huó dòng, yǒu lì jī fā le nèi xū xiāo fèi shì chǎng huó lì.

“Các địa phương tích cực triển khai hoạt động trợ cấp khuyến mãi thúc đẩy bán hàng 'đổi cũ lấy mới' đối với đồ gia dụng thông minh xanh và xe ô tô năng lượng mới, kích hoạt mạnh mẽ sức sống của thị trường tiêu dùng nội địa.”

Bộ: 辶 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#126 HSK 5 Danh từ
措施
cuò shī THỐ THI

biện pháp, giải pháp, sách lược

measure, step, policy

为了应对极端高温干旱天气,水利部门迅速启动了一系列紧急科学调水灌溉保障措施。

Wèi le yìng duì jí duān gāo wēn gān hàn tiān qì, shuǐ lì bù mén xùn sù qǐ dòng le yī xì liè jǐn jí kē xué diào shuǐ guàn gài bǎo zhàng cuò shī.

“Nhằm ứng phó với thời tiết hạn hán nắng nóng cực đoan, ngành thủy lợi đã khẩn trương kích hoạt chuỗi biện pháp bảo đảm điều tiết cấp nước tưới tiêu khoa học khẩn cấp.”

Bộ: 目 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#128 HSK 4 Động từ
打败
dǎbài ĐẢ BẠI

đánh bại, đánh thắng, chiến thắng đối thủ

to defeat, to beat, to vanquish

我国科研团队完全自主研发的智能棋类博弈算法模型,在国际对抗赛中成功打败了多位世界冠军。

Wǒ guó kē yán tuán duì wán quán zì zhǔ yán fā de zhì néng qí lèi bó yì suàn fǎ mó xíng, zài guó jì duì kàng sài zhōng chéng gōng dǎ bài le duō wèi shì jiè guàn jūn.

“Mô hình thuật toán thi đấu cờ thông minh do đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã đánh bại chiến thắng thành công nhiều nhà vô địch thế giới trong trận đấu đối kháng quốc tế.”

Bộ: 手 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#129 HSK 4 Động từ
打雷
dǎléi ĐẢ LÔI

sấm sét, đánh sấm, có sấm chớp

to thunder, thunder is roaring

在夏季强对流暴雨天气伴随猛烈打雷闪电时,高山野外科研监测基地的防雷避雷系统会自动启动保护机制。

Zài xià jì qiáng duì liú bào yǔ tiān qì bàn suí měng liè dǎ léi shǎn diàn shí, gāo shān yě wài kē yán jiān cè jī dì de fáng léi bì léi xì tǒng huì zì dòng qǐ dòng bǎo hù jī zhì.

“Trong thời tiết mưa bão đối lưu mạnh mùa hè kèm theo sấm chớp đánh sấm và tia sét dữ dội, hệ thống chống sét thu lôi của căn cứ quan trắc nghiên cứu khoa học dã ngoại trên núi cao sẽ tự động kích hoạt cơ chế bảo vệ.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#133 HSK 4 Danh từ
大巴
dàbā ĐẠI BA

xe buýt lớn, xe khách cỡ lớn

bus, coach, large passenger bus

参加国际青年科技创新夏令营的中外师生乘坐纯电动新能源智能大巴,前往国家超级计算中心参观学习。

Cān jiā guó jì qīng nián kē jì chuàng xīn xià lìng yíng de zhōng wài shī shēng chéng zuò chún diàn dòng xīn néng yuán zhì néng dà bā, qián wǎng guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn cān guān xué xí.

“Thầy cô và học sinh trong và ngoài nước tham gia Trại hè Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Thanh niên Quốc tế đã ngồi trên chuyến xe khách cỡ lớn xe buýt lớn thông minh chạy điện năng lượng mới thuần khiết để tới Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia tham quan học tập.”

Bộ: 大 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#134 HSK 4 Tính từ
大多
dàduō ĐẠI ĐA

phần lớn, đa số, hầu hết

mostly, for the most part, majority

参加这项国家重大前沿战略攻关项目的科研骨干,大多是三十岁出头、朝气蓬勃的青年博士才俊。

Cān jiā zhè xiàng guó jiā zhòng dà qián yán zhàn lüè gōng guān xiàng mù dì kē yán gǔ gàn, dà duō shì sān shí suì chū tóu, zhāo qì péng bó de qīng nián bó shì cái jùn.

“Cán bộ nòng cốt nghiên cứu khoa học tham gia dự án vượt khó chiến lược tiên phong trọng đại quốc gia này phần lớn đa số là những tiến sĩ trẻ tuổi anh tài tràn đầy nhiệt huyết ở độ tuổi ngoài ba mươi.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#135 HSK 5 Tính từ
大方
dà fang ĐẠI PHƯƠNG

hào phóng, rộng rãi; tự nhiên, trang nhã

generous, natural and poised, graceful

这位青年主持人在聚光灯下举止优雅大方、台风从容自信,赢得了全场观众的阵阵掌声。

Zhè wèi qīng nián zhǔ chí rén zài jù guāng dēng xià jǔ zhǐ yōu yǎ dà fāng, tái fēng cóng róng zì xìn, yíng dé le quán chǎng guān zhòng de zhèn zhèn zhǎng shēng.

“Người dẫn chương trình trẻ tuổi này dưới ánh đèn sân khấu có cử chỉ tao nhã tự nhiên, phong thái tự tin điềm đạm, chiếm trọn những tràng pháo tay ròn rã của toàn thể khán giả.”

Bộ: 大 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#136 HSK 4 Danh từ
大哥
dàgē ĐẠI CA

anh cả, đại ca, người anh lớn tuổi

eldest brother, elder brother, big brother

作为攻关团队里经验丰富的大哥,他总是在关键技术攻坚时刻毫无保留地指导帮助年轻后辈。

Zuò wéi gōng guān tuán duì lǐ jīng yàn fēng fù de dà gē, tā zǒng shì zài guān jiàn jì shù gōng jiān shí kè háo wú bǎo liú dì zhǐ dǎo bāng zhù nián qīng hòu bèi.

“Với tư cách là người anh cả người anh lớn tuổi giàu dạn kinh nghiệm trong nhóm vượt khó, anh luôn tận tình chỉ bảo giúp đỡ các thế hệ đàn em đi sau một cách không hề giấu giếm vào những thời khắc then chốt của trận đánh công nghệ.”

Bộ: 大 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#137 HSK 4 Tính từ
大规模
dàguīmó ĐẠI QUY MÔ

quy mô lớn, trên diện rộng

large-scale, extensive, on a large scale

我国全面建成了全球最大规模的清洁可再生能源发电体系与特高压输电骨干网络。

Wǒ guó quán miàn jiàn chéng le quán qiú zuì dà guī mó de qīng jié kě zài shēng néng yuán fā diàn tǐ xì yǔ tè gāo yā shū diàn gǔ gàn wǎng luò.

“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh toàn diện mạng lưới trục xương sống truyền tải điện siêu cao áp và hệ thống phát điện năng lượng tái tạo sạch quy mô lớn lớn nhất thế giới.”

Bộ: 大 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#138 HSK 4 Danh từ
大会
dàhuì ĐẠI HỘI

đại hội, hội nghị toàn thể

general assembly, congress, convention, plenary meeting

在全国科技创新大会上,功勋科学家代表发表了感人至深、振奋人心的科技报国主题演讲。

Zài quán guó kē jì chuàng xīn dà huì shàng, gōng xūn kē xué jiā dài biǎo fā biǎo le gǎn rén zhì shēn, zhèn fèn rén xīn de kē jì bào guó zhǔ tí yǎn jiǎng.

“Tại Đại hội Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Toàn quốc, đại diện các nhà khoa học có công lao đã có bài phát biểu chủ đề dùng khoa học phụng sự Tổ quốc vô cùng xúc động và cổ vũ lòng người.”

Bộ: 大 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#139 HSK 4 Danh từ
大姐
dàjiě ĐẠI TỶ

chị cả, người chị gái lớn tuổi thân mật

eldest sister, elder sister, big sister

实验室里热心的大姐不仅科研业务精湛过硬,还在生活上细致入微地关心照顾每一位新入职的青年学者。

Shí yàn shì lǐ rè xīn de dà jiě bù jǐn kē yán yè wù jīng zhàn guò yìng, hái zài shēng huó shàng xì zhì rù wēi dì guān xīn zhào gù měi yī wèi xīn rù zhí de qīng nián xué zhě.

“Người chị cả người chị thân thiết nhiệt tình trong phòng thí nghiệm không chỉ có nghiệp vụ nghiên cứu tinh thông xuất sắc, mà còn quan tâm chăm sóc tỉ mỉ từng học giả trẻ mới vào nghề trong cuộc sống thường nhật.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#140 HSK 4 Danh từ
大楼
dàlóu ĐẠI LÂU

tòa nhà lớn, cao ốc, tòa nhà

building, multi-story building, edifice

国家前沿科学交叉创新大楼全面配备了国际顶级的微纳加工平台与超高洁净度实验室。

Guó jiā qián yán kē xué jiāo chā chuàng xīn dà lóu quán miàn pèi bèi le guó jì dǐng jí de wēi nà jiā gōng píng tái yǔ chāo gāo jié jìng dù shí yàn shì.

“Tòa nhà cao ốc đổi mới sáng tạo liên ngành khoa học tiên phong quốc gia được trang bị toàn diện phòng thí nghiệm độ sạch siêu cao và nền tảng gia công vi nano hàng đầu thế giới.”

Bộ: 大 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#141 HSK 4 Danh từ
大陆
dàlù ĐẠI LỤC

đại lục, lục địa; đất liền

continent, mainland, mainland China

海峡两岸青年学者在大陆科技创新园区携手合作,共同推进前沿生物医药科技成果转化应用。

Hǎi xiá liǎng àn qīng nián xué zhě zài dà lù kē jì chuàng xīn yuán qū xié shǒu hé zuò, gòng tóng tuī jìn qián yán shēng wù yī yào kē jì chéng guǒ zhuǎn huà yìng yòng.

“Các học giả trẻ hai bên bờ eo biển cùng chung tay hợp tác tại khu công viên đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ ở đại lục đất liền, cùng nhau thúc đẩy ứng dụng chuyển đổi thành quả khoa học công nghệ y dược sinh học tiên phong.”

Bộ: 大 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#142 HSK 4 Danh từ
大妈
dàmā ĐẠI MA

bác gái, cô dì (thân mật)

aunt, middle-aged/elderly woman

在社区新时代文明实践站里,热心的大妈们正手把手教青年志愿者制作传统非遗剪纸工艺品。

Zài shè qū xīn shí dài wén míng shí jiàn zhàn lǐ, rè xīn de dà mā men zhèng shǒu bǎ shǒu jiào qīng nián zhì yuàn zhě zhì zuò chuán tǒng fēi yí jiǎn zhǐ gōng yì pǐn.

“Bên trong Trạm Thực tiễn Văn minh Thời đại Mới khu dân cư, các bác gái cô dì nhiệt tình đang tận tay hướng dẫn các bạn tình nguyện viên trẻ làm các sản phẩm thủ công cắt giấy di sản phi vật thể truyền thống.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#143 HSK 5 Tính từ
大型
dà xíng ĐẠI HÌNH

quy mô lớn, cỡ lớn

large-scale, large, giant

由我国自主研发设计建造的大型远洋科考船,圆满完成了在极地海域的科学考察任务。

Yóu wǒ guó zì zhǔ yán fā shè jì jiàn zào de dà xíng yuǎn yáng kē kǎo chuán, yuán mǎn wán chéng le zài jí dì hǎi yù de kē xué kǎo chá rèn wù.

“Chiếc tàu nghiên cứu khoa học viễn dương cỡ lớn do nước ta tự chủ nghiên cứu thiết kế và chế tạo đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát khoa học tại vùng biển cực địa.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#144 HSK 4 Danh từ
大爷
dàye ĐẠI GIA

bác trai, cụ ông (thân mật)

uncle, elderly gentleman

退休老干部大爷发挥余热,常年在社区科普宣讲站为青少年义务讲述革命历史与老一辈科学家的报国故事。

Tuì xiū lǎo gàn bù dà yé fā huī yú rè, cháng nián zài shè qū kē pǔ xuān jiǎng zhàn wèi qīng shào nián yì wù jiǎng shù gé mìng lì shǐ yǔ lǎo yī bèi kē xué jiā de bào guó gù shì.

“Bác trai cụ ông cán bộ lão thành nghỉ hưu phát huy nhiệt huyết tuổi già, quanh năm làm tình nguyện tại trạm tuyên truyền phổ biến khoa học cộng đồng để kể cho các em thanh thiếu niên nghe về lịch sử cách mạng và những câu chuyện phụng sự Tổ quốc của các nhà khoa học tiền bối.”

Bộ: 大 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#145 HSK 4 Danh từ
大众
dàzhòng ĐẠI CHÚNG

quần chúng, đại chúng, công chúng

the masses, the general public, broad public

国家积极推进高水平科普基础设施向社会公众免费开放,让前沿科学知识真正走进人民大众。

Guó jiā jī jí tuī jìn gāo shuǐ píng kē pǔ jī chǔ shè shī xiàng shè huì gōng zhòng miǎn fèi kāi fàng, ràng qián yán kē xué zhī shí zhēn zhèng zǒu jìn rén mín dà zhòng.

“Nhà nước tích cực đẩy mạnh việc mở cửa miễn phí các cơ sở hạ tầng phổ biến khoa học trình độ cao cho công chúng xã hội, để kiến thức khoa học tiên phong thực sự đi vào đời sống của quảng đại quần chúng đại chúng nhân dân.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#148 HSK 4 Danh từ
袋
dài ĐẠI

túi, bao, bịch

bag, sack, pocket, pouch

我去超市买了很多水果,装了满满两个大袋子。

wǒ qù chāo shì mǎi le hěn duō shuǐ guǒ , zhuāng le mǎn mǎn liǎng gè dà dài zǐ 。

“Tôi đi siêu thị mua rất nhiều trái cây, đựng đầy hai túi lớn.”

Bộ: 阝 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#150 HSK 4 Danh từ
单
dān ĐƠN

đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc

single, sole, alone, list, bill, sheet

科研攻关团队成功研制出国际领先的超高精度单光子探测器,为量子保密通信提供了关键核心元器件。

Kē yán gōng guān tuán duì chéng gōng yán zhì chū guó jì lǐng xiān de chāo gāo jīng dù dān guāng zi tàn cè qì, wèi liàng zǐ bǎo mì tōng xìn tí gōng le guān jiàn hé xīn yuán qì jiàn.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học vượt khó đã nghiên cứu chế tạo thành công thiết bị dò tìm phát hiện đơn photon độ chính xác siêu cao hàng đầu thế giới, mang lại linh kiện cốt lõi then chốt cho thông tin bảo mật lượng tử.”

Bộ: 艸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 4 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 4 bao gồm 972 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 4? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.