保密
Minh họa từ vựng 保密
bǎo mì HÁN VIỆT: BẢO MẬT

保密: bảo mật, giữ bí mật

bảo mật giữ bí mật

Nghĩa tiếng Anh (English): to maintain secrecy, confidential, classified

Nét viết & luyện viết chữ 保密

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 保

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

保
bǎo BẢO

bảo vệ, bảo đảm, giữ gìn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
密
Mì MẬT

dày đặc, khít, kín; mật thiết; bí mật

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.”

Câu ví dụ với từ “保密”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在涉及国家核心数据资产与尖端国防科研型号研制中,必须全流程严格执行顶级涉密保密管理制度。

Zài shè jí guó jiā hé xīn shù jù zī chǎn yǔ jiān duān guó fáng kē yán xíng hào yán zhì zhōng, bì xū quán liú chéng yán gé zhí xíng dǐng jí shè mì bǎo mì guǎn lǐ zhì dù.

“Trong việc nghiên cứu chế tạo các sản phẩm khoa học quốc phòng tối tân và dữ liệu tài sản cốt lõi quốc gia, bắt buộc phải thực thi nghiêm ngặt quy chế quản lý bảo mật tuyệt mật trong toàn bộ quy trình.”

In research involving core national data assets and cutting-edge defense models, top-level confidentiality management must be enforced.

Ví dụ #2

深刻领悟“保密”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bǎo mì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “保密” (bảo mật, giữ bí mật - BẢO MẬT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "保密" (bảo mật, giữ bí mật) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “保密” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →