Trung cấp 1 • Thảo luận chuyên sâu • 972 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 972 Từ Vựng HSK 4 (Chuẩn HSK 3.0)

Chinh phục nhóm từ vựng báo chí, văn hóa, kinh tế cơ bản, lập luận quan điểm và giao tiếp công sở lưu loát. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 4:
Từ loại HSK 4:
Đang hiển thị 61–90 trong tổng số 972 thẻ từ vựng HSK 4 (Chuẩn Hanban)
#61 HSK 5 Động từ
参与
cān yù THAM DỮ

tham gia, can dự vào

to participate in, to take part in

鼓励广大青年学生积极参与社区志愿服务与生态文明建设实践活动。

Gǔ lì guǎng dà qīng nián xué shēng jī jí cān yù shè qū zhì yuàn fú wù yǔ shēng tài wén míng jiàn shè shí jiàn huó dòng.

“Khuyến khích đông đảo sinh viên thanh niên tích cực tham gia vào các hoạt động tình nguyện vì cộng đồng và thực tiễn xây dựng văn minh sinh thái.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#62 HSK 5 Danh từ
操场
cāo chǎng THAO TRƯỜNG

sân vận động, sân thể dục, sân trường

playground, sports ground, athletic field

傍晚的校园操场上充满了朝气与活力,许多师生在塑胶跑道上跑步健身。

Bàng wǎn de xiào yuán cāo chǎng shàng chōng mǎn le zhāo qì yǔ huó lì, xǔ duō shī shēng zài sù jiāo pǎo dào shàng pǎo bù jiàn shēn.

“Trên sân vận động trường học vào buổi hoàng hôn ngập tràn sức trẻ và sức sống, rất nhiều thầy cô và học sinh đang chạy bộ rèn luyện sức khỏe trên đường chạy cao su.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#63 HSK 6 Danh từ
操作
cāo zuò THAO TÁC

thao tác, vận hành, thực hiện

to operate, to manipulate, operation

在高级别生物安全三级实验室中,实验人员必须严格遵守标准化作业规范与正压防护全流程操作规程。

Zài gāo jí bié shēng wù ān quán sān jí shí yàn shì zhōng, shí yàn rén yuán bì xū yán gé zūn shǒu biāo zhǔn huà zuò yè guī fàn yǔ zhèng yā fáng hù quán liú chéng cāo zuò guī chéng.

“Bên trong phòng thí nghiệm an toàn sinh học cấp ba nghiêm ngặt, nhân viên thực nghiệm bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chuẩn thao tác tiêu chuẩn hóa và quy trình thao tác toàn quy trình bảo hộ áp lực dương.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#65 HSK 6 Danh từ
测量
cè liáng TRẮC LƯỢNG

đo đạc, trắc lượng, đo lường

to measure, to survey, measurement

国测一大队测绘科研队员冒着严寒缺氧登上珠穆朗玛峰峰顶,成功利用北斗高精度接收机精准测量了珠峰最新高程。

Guó cè yī dà duì cè huì kē yán duì yuán mào zhe yán hán quē yǎng dēng shàng zhū mù lǎng mǎ fēng fēng dǐng, chéng gōng lì yòng běi dǒu gāo jīng dù jiē shōu jī jīng zhǔn cè liáng le zhū fēng zuì xīn gāo chéng.

“Các thành viên nghiên cứu khoa học trắc địa thuộc Đội Trắc đạc Số 1 Quốc gia bất chấp giá rét thiếu oxy leo lên đỉnh Everest, đã sử dụng máy thu Bắc Đẩu độ chính xác cao đo đạc chuẩn xác độ cao mới nhất của đỉnh Everest.”

Bộ: 辶 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#66 HSK 4 Danh từ
测试
cèshì TRẮC THÍ

thử nghiệm, kiểm tra đo đạc, sát hạch

to test, test, testing, measurement

新一代国产芯片在极端高低温与强辐射极限环境下顺利通过了严苛的可靠性压力测试。

Xīn yí dài guó chǎn xīn piàn zài jí duān gāo dī wēn yǔ qiáng fú shè jí xiàn huán jìng xià shùn lì tōng guò le yán kē de kě kào xìng yā lì cè shì.

“Dòng chip thế hệ mới sản xuất trong nước đã vượt qua bài thử nghiệm kiểm tra áp lực độ tin cậy vô cùng khắt khe trong môi trường giới hạn bức xạ mạnh và nhiệt độ cao thấp cực đoan một cách thuận lợi.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#67 HSK 4 Phó từ
曾
céng TẰNG

đã từng, từng

once, formerly, previously, ever

许多功勋科学家年轻时曾在这片人迹罕至的戈壁荒原上隐姓埋名、奉献了毕生青春年华。

Xǔ duō gōng xūn kē xué jiā nián qīng shí céng zài zhè piàn rén jì hǎn zhì de gē bì huāng yuán shàng yǐn xìng mái míng, fèng xiàn le bì shēng qīng chūn nián huá.

“Rất nhiều nhà khoa học có công lao thuở trẻ đã từng từng ẩn danh giấu tên trên mảnh đất hoang nguyên sa mạc Gobi hoang vu ít người qua lại này, cống hiến trọn vẹn cả tuổi thanh xuân cả đời mình.”

Bộ: 言 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#68 HSK 4 Danh từ
茶叶
cháyè TRÀ DIỆP

lá trà, búp chè, chè khô

tea, tea leaves

高山云雾出好茶;我国传统高山有机绿茶选摘清明前最嫩的一芽一叶,茶叶色泽翠绿、香气高雅。

Gāo shān yún wù chū hǎo chá ; wǒ guó chuán tǒng gāo shān yǒu jī lǜ chá xuǎn zhāi qīng míng qián zuì nèn de yī yá yī yè, chá yè sè zé cuì lǜ, xiāng qì gāo yǎ.

“Núi cao mây mù sinh trà ngon; trà xanh hữu cơ núi cao truyền thống của nước ta hái chọn một búp một lá non nhất trước tiết Thanh Minh, lá trà búp chè sắc nước xanh biếc, hương thơm thanh nhã cao quý.”

Bộ: 艸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#69 HSK 5 Danh từ
产品
chǎn pǐn SẢN PHẨM

sản phẩm, hàng hóa

product, goods, merchandise

企业必须依靠持续的技术创新与过硬的产品质量,才能在国际竞争中立于不败之地。

Qǐ yè bì xū yī kào chí xù de jì shù chuàng xīn yǔ guò yìng de chǎn pǐn zhì liàng, cái néng zài guó jì jìng zhēng zhōng lì yú bù bài zhī dì.

“Doanh nghiệp nhất định phải dựa vào đổi mới công nghệ liên tục và chất lượng sản phẩm vượt trội mới có thể đứng vững không bị đánh bại trong cạnh tranh quốc tế.”

Bộ: 阝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#70 HSK 5 Danh từ
常识
cháng shí THƯỜNG THỨC

thường thức, kiến thức phổ thông

common sense, general knowledge

掌握基础的火灾逃生自救与心肺复苏急救常识,在突发意外时能够挽救宝贵生命。

Zhǎng wò jī chǔ de huǒ zāi táo shēng zì jiù yǔ xīn fèi fù sū jí jiù cháng shí, zài tū fā yì wài shí néng gòu wǎn jiù bǎo guì shēng mìng.

“Nắm vững những kiến thức thường thức cơ bản về tự cứu thoát hiểm khi có hỏa hoạn và sơ cứu ép tim hô hấp nhân tạo có thể cứu sống những sinh mạng quý giá khi xảy ra sự cố bất ngờ.”

Bộ: 言 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#71 HSK 4 Danh từ
唱片
chàngpiàn XƯỚNG PHIẾN

đĩa hát, đĩa than, đĩa ghi âm

vinyl record, gramophone record, LP

国家图书馆音像古籍馆妥善修复并数字化保存了数万张记录近代名家名曲的珍贵老黑胶唱片。

Guó jiā tú shū guǎn yīn xiàng gǔ jí guǎn tuǒ shàn xiū fù bìng shù zì huà bǎo cún le shù wàn zhāng jì lù jìn dài míng jiā míng qū de zhēn guì lǎo hēi jiāo chàng piàn.

“Bảo tàng Cổ tịch Âm thanh Hình ảnh thuộc Thư viện Quốc gia đã phục chế thỏa đáng và số hóa bảo tồn hàng vạn chiếc đĩa hát đĩa than cổ vô giá ghi lại các danh khúc của các danh gia thời cận đại.”

Bộ: 片 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#72 HSK 5 Động từ
抄
chāo SAO

chép, sao chép, sao lục

to copy, to transcribe, to plagiarize

学习古诗文不能仅停留在机械抄写上,更要深刻理解其中所蕴含的思想意境。

Xué xí gǔ shī wén bù néng jǐn tíng liú zài jī xiè chāo xiě shàng, gèng yào shēn kè lǐ jiě qí zhōng suǒ yùn hán de sī xiǎng yì jìng.

“Học thơ văn cổ không thể chỉ dừng lại ở việc chép lại một cách máy móc, mà quan trọng hơn là phải thấu hiểu sâu sắc tư tưởng và ý cảnh chứa đựng bên trong.”

Bộ: 人 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#73 HSK 4 Động từ
抄写
chāoxiě SAO TẢ

chép lại, sao chép bằng tay

to copy by hand, to transcribe

青年学者端坐在古籍善本阅览室内,全神贯注地抄写对照敦煌莫高窟出土的珍贵古代文献手稿。

Qīng nián xué zhě duān zuò zài gǔ jí shàn běn yuè lǎn shì nèi, quán shén guàn zhù dì chāo xiě duì zhào dūn huáng mò gāo kū chū tǔ de zhēn guì gǔ dài wén xiàn shǒu gǎo.

“Người học giả trẻ ngồi ngay ngắn bên trong phòng đọc bản sách cổ quý hiếm, chăm chú chép lại sao chép đối chiếu các bản thảo văn hiến cổ đại vô giá khai quật từ Hang Mạc Cao Đôn Hoàng.”

Bộ: 冖 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#74 HSK 4 Danh từ
潮
cháo TRÀO

thủy triều, triều dâng; ẩm ướt; trào lưu hợp thời

tide, tidal, damp, trendy, wave/upsurge

钱塘江大潮波澜壮阔、奔腾咆哮,宛如万马奔腾,展现了大自然鬼斧神工的宏伟奇观。

Qián táng jiāng dà cháo bō lán zhuàng kuò, bēn téng páo xiāo, wǎn rú wàn mǎ bēn téng, zhǎn xiàn le dà zì rán guǐ fǔ shén gōng de hóng wěi qí guān.

“Thủy triều triều dâng sông Tiền Đường sóng cuộn dạt dào, gầm thét cuồn cuộn tựa như vạn con tuấn mã phi nước đại, phô diễn kỳ quan vĩ đại biến hóa khôn lường của thiên nhiên tạo hóa.”

#75 HSK 6 Danh từ
潮流
cháo liú TRÀO LƯU

trào lưu, xu thế thời đại, dòng chảy

tide, current, trend of the times

和平、发展、合作、共赢是不可阻挡的历史潮流,任何逆历史潮流而动的阵营对抗与脱钩断链图谋终将失败。

Hé píng, fā zhǎn, hé zuò, gòng yíng shì bù kě zǔ dǎng de lì shǐ cháo liú, rèn hé nì lì shǐ cháo liú ér dòng de zhèn yíng duì kàng yǔ tuō gōu duàn liàn tú móu zhōng jiāng shī bài.

“Hòa bình, phát triển, hợp tác và cùng thắng là trào lưu dòng chảy lịch sử không thể ngăn cản, bất kỳ mưu đồ nào đi ngược lại dòng chảy lịch sử như chia rẽ đối đầu phe phái hay cắt đứt chuỗi cung ứng cuối cùng đều sẽ thất bại.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#76 HSK 6 Tính từ
潮湿
cháo shī TRÀO THẤP

ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp

damp, moist, humid

在我国南方梅雨季节潮湿多雨的气候条件下,大型精密实验室必须配备工业级恒温恒湿除湿系统以防仪器受潮。

Zài wǒ guó nán fāng méi yǔ jì jié cháo shī duō yǔ de qì hòu tiáo jiàn xià, dà xíng jīng mì shí yàn shì bì xū pèi bèi gōng yè jí héng wēn héng shī chú shī xì tǒng yǐ fáng yí qì shòu cháo.

“Trong điều kiện khí hậu ẩm ướt mưa nhiều vào mùa mưa dầm miền Nam nước ta, các phòng thí nghiệm chính xác quy mô lớn bắt buộc phải trang bị hệ thống hút ẩm nhiệt độ ẩm độ không đổi cấp công nghiệp để phòng ngừa thiết bị ẩm mốc.”

Bộ: 言 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#77 HSK 5 Tính từ
彻底
chè dǐ TRIỆT ĐỂ

triệt để, hoàn toàn, thấu đáo

thorough, complete, completely

为了杜绝系统安全隐患,网络安全团队对全平台的核心源代码进行了彻底的安全审计与重构。

Wèi le dù jué xì tǒng ān quán yǐn huàn, wǎng luò ān quán tuán duì duì quán píng tái de hé xīn yuán dài mǎ jìn xíng le chè dǐ de ān quán shěn jì yǔ zhòng gòu.

“Nhằm loại bỏ triệt để các lỗ hổng an ninh hệ thống, nhóm an ninh mạng đã tiến hành kiểm toán bảo mật và tái cấu trúc toàn diện mã nguồn cốt lõi trên toàn bộ nền tảng.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#78 HSK 4 Động từ
沉
chén TRẦM

chìm, chìm đắm; nặng trĩu; trầm tĩnh

to sink, to submerge, heavy, deep

广大青年科技骨干要沉下心来搞科研、耐得住寂寞,在前瞻性基础研究领域久久为功。

Guǎng dà qīng nián kē jì gǔ gàn yào chén xià xīn lái gǎo kē yán, nài dé zhù jì mò, zài qián zhān xìng jī chǔ yán jiū lǐng yù jiǔ jiǔ wèi gōng.

“Đông đảo cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ thanh niên cần trầm tĩnh lắng lòng chìm đắm vào làm nghiên cứu khoa học, chịu được sự cô đơn tĩnh lặng, kiên trì bền bỉ làm việc lâu dài trong các lĩnh vực nghiên cứu cơ bản nhìn xa trông rộng.”

Bộ: 木 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#79 HSK 5 Động từ
沉默
chén mò TRẦM MẶC

trầm mặc, im lặng, nín lặng

silent, quiet, taciturn

面对突如其来的不实指责,他选择用沉默与实实在在的科研成果做出最有力的回应。

Miàn duì tū rú qí lái de bù shí zhǐ zé, tā xuǎn zé yòng chén mò yǔ shí shí zài zài de kē yán chéng guǒ zuò chū zuì yǒu lì de huí yìng.

“Đứng trước những lời buộc tội vô căn cứ bất ngờ ập đến, anh ấy lựa chọn sự im lặng và dùng chính những thành quả nghiên cứu khoa học thực tế để đưa ra câu trả lời đanh thép nhất.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#80 HSK 6 Tính từ
沉重
chén zhòng TRẦM TRỌNG

nặng nề, nặng trĩu, nghiêm trọng

heavy, burdensome, solemn, severe

深切缅怀为民族独立与人民解放英勇献身的革命先烈,让每一位参观者的心情无比沉重与崇敬。

Shēn qiè miǎn huái wèi mín zú dú lì yǔ rén mín jiě fàng yīng yǒng xiàn shēn de gé mìng xiān liè, ràng měi yī wèi cān guān zhě de xīn qíng wú bǐ chén zhòng yǔ chóng jìng.

“Tưởng nhớ sâu sắc các anh hùng liệt sĩ cách mạng đã anh dũng hy sinh vì độc lập dân tộc và giải phóng nhân dân khiến tâm trạng của mỗi một người đến viếng đều vô cùng nặng trĩu và sùng kính.”

Bộ: 里 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#81 HSK 5 Danh từ
称赞
chēng zàn XƯNG TÁN

khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi

to praise, to commend, compliment

这位年轻乡村教师扎根大山十余载默默奉献的感人事迹,赢得了全社会的广泛称赞。

Zhè wèi nián qīng xiāng cūn jiào shī zhā gēn dà shān shí yú zài mò mò fèng xiàn de gǎn rén shì jì, yíng dé le quán shè huì de guǎng fàn chēng zàn.

“Tấm gương câu chuyện cảm động của người thầy giáo trẻ cắm bản suốt hơn 10 năm âm thầm cống hiến nơi vùng núi cao đã nhận được sự ngợi khen nồng nhiệt của toàn xã hội.”

Bộ: 矢 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#82 HSK 4 Danh từ
成人
chéngrén THÀNH NHÂN

người lớn, người trưởng thành; trưởng thành

adult, grown-up, to grow up

在学校庄严举行的十八岁青年成人宣誓仪式上,同学们誓言以青春之力报效祖国、服务人民。

Zài xué xiào zhuāng yán jǔ xíng de shí bā suì qīng nián chéng rén xuān shì yí shì shàng, tóng xué men shì yán yǐ qīng chūn zhī lì bào xiào zǔ guó, fú wù rén mín.

“Trong nghi lễ tuyên thệ thành nhân người trưởng thành người lớn tuổi 18 trang nghiêm do nhà trường tổ chức, các bạn học sinh đã tuyên thệ đem sức trẻ cống hiến cho Tổ quốc, phụng sự Nhân dân.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#83 HSK 5 Động từ
承担
chéng dān THỪA ĐẢM

gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)

to undertake, to shoulder, to bear (responsibility)

作为国家重大科研攻关课题的领军人物,他勇于承担起攻克技术难关的历史重任。

Zuò wéi guó jiā zhòng dà kē yán gōng guān kè tí de lǐng jūn rén wù, tā yǒng yú chéng dān qǐ gōng kè jì shù nán guān de lì shǐ zhòng rèn.

“Với tư cách là người đầu tàu chèo lái đề tài nghiên cứu khoa học trọng điểm quốc gia, ông đã dũng cảm gánh vác sứ mệnh lịch sử chinh phục các rào cản kỹ thuật then chốt.”

Bộ: 阝 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#84 HSK 5 Động từ
承认
chéng rèn THỪA NHẬN

thừa nhận, công nhận

to admit, to recognize, to acknowledge

勇于承认自己在工作中的疏漏与不足,并迅速采取行动进行纠正,是成熟职场人的优秀品质。

Yǒng yú chéng rèn zì jǐ zài gōng zuò zhōng de shū lòu yǔ bù zú, bìng xùn sù cǎi qǔ xíng dòng jìn xíng jiū zhèng, shì chéng shú zhí chǎng rén de yōu xiù pǐn zhì.

“Dũng cảm thừa nhận những thiếu sót sơ suất của bản thân trong công việc và nhanh chóng hành động sửa sai là phẩm chất đáng quý của một người đi làm chuyên nghiệp và chín chắn.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#85 HSK 5 Động từ
承受
chéng shòu THỪA THỌ

chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận

to bear, to endure, to withstand

深海探测潜水器的外壳必须能够承受深海数千米处超高静水压力的严苛考验。

Shēn hǎi tàn cè qián shuǐ qì de wài ké bì xū néng gòu chéng shòu shēn hǎi shù qiān mǐ chù chāo gāo jìng shuǐ yā lì de yán kē kǎo yàn.

“Lớp vỏ ngoài của tàu lặn thám hiểm biển sâu nhất thiết phải có khả năng chịu đựng được thử thách khắc nghiệt của áp suất thủy tĩnh cực lớn ở độ sâu hàng nghìn mét dưới đáy đại dương.”

Bộ: 阝 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#87 HSK 4 Danh từ
诚信
chéngxìn THÀNH TÍN

thành tín, trung thực giữ chữ tín

honesty, integrity, credibility, good faith

科研诚信是科学研究的生命线,广大科技工作者必须恪守学术道德规范,坚决抵制任何学术造假行为。

Kē yán chéng xìn shì kē xué yán jiū de shēng mìng xiàn, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě bì xū kè shǒu xué shù dào dé guī fàn, jiān jué dǐ zhì rèn hé xué shù zào jiǎ xíng wéi.

“Thành tín trung thực trong nghiên cứu khoa học chính là huyết mạch sinh mệnh của nghiên cứu khoa học, đông đảo người làm công tác khoa học bắt buộc phải giữ vững chuẩn mực đạo đức học thuật, kiên quyết bài trừ mọi hành vi giả mạo học thuật.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#88 HSK 5 Danh từ
程序
chéng xù TRÌNH TỰ

chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục

procedure, sequence, computer program

研发工程师正在紧锣密鼓地编写并优化底层分布式计算程序的并发调度逻辑。

Yán fā gōng chéng shī zhèng zài jǐn luó mì gǔ dì biān xiě bìng yōu huà dǐ céng fēn bù shì jì suàn chéng xù de bìng fā diào dù luó jí.

“Các kỹ sư nghiên cứu phát triển đang khẩn trương lập trình và tối ưu hóa logic điều phối xử lý đồng thời của chương trình tính toán phân tán tầng dưới.”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 4 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 4 bao gồm 972 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 4? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.