Trung cấp 1 • Thảo luận chuyên sâu • 972 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 972 Từ Vựng HSK 4 (Chuẩn HSK 3.0)

Chinh phục nhóm từ vựng báo chí, văn hóa, kinh tế cơ bản, lập luận quan điểm và giao tiếp công sở lưu loát. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 4:
Từ loại HSK 4:
Đang hiển thị 91–120 trong tổng số 972 thẻ từ vựng HSK 4 (Chuẩn Hanban)
#91 HSK 4 Danh từ
尺
chǐ XÍCH

cây thước đo; thước (đơn vị đo chiều dài cổ ~ 1/3 m)

ruler, measuring rule, chi (unit of length ~ 0.33m)

大国工匠手拿微米级高精度测量卡尺,一丝不苟地对航天精密阀门进行多维度极限几何尺寸校验。

Dà guó gōng jiàng shǒu ná wēi mǐ jí gāo jīng dù cè liáng kǎ chǐ, yī sī bù gǒu dì duì háng tiān jīng mì fá mén jìn xíng duō wéi dù jí xiàn jǐ hé chǐ cùn jiào yàn.

“Nghệ nhân bậc thầy nước lớn tay cầm cây thước kẹp đo độ chính xác cao cấp độ micromet, tỉ mỉ không một sơ suất kiểm tra hiệu chỉnh kích thước hình học giới hạn đa chiều đối với van chính xác hàng không vũ trụ.”

#92 HSK 4 Danh từ
尺寸
chǐcun XÍCH THỐN

kích thước, cỡ, số đo

size, dimension, measurement

该核心光学反射镜片的表面微观轮廓尺寸误差被严密控制在头发丝直径的万分之一以内。

Gāi hé xīn guāng xué fǎn shè jìng piàn de biǎo miàn wēi guān lún kuò chǐ cùn wù chā bèi yán mì kòng zhì zài tóu fà sī zhí jìng de wàn fēn zhī yī yǐ nèi.

“Sai số kích thước số đo đường viền vi mô bề mặt của thấu kính phản xạ quang học cốt lõi này được kiểm soát nghiêm ngặt trong phạm vi một phần vạn đường kính của một sợi tóc.”

#93 HSK 5 Danh từ
尺子
chǐ zi XÍCH TỬ

thước kẻ, cây thước

ruler, yardstick

建筑设计师在绘图板上用精密钢直尺子认真测量着建筑施工图纸的比例尺寸。

Jiàn zhù shè jì shī zài huì tú bǎn shàng yòng jīng mì gāng zhí chǐ zi rèn zhēn cè liáng zhe jiàn zhù shī gōng tú zhǐ de bǐ lì chǐ cùn.

“Kiến trúc sư xây dựng dùng cây thước thép đo chính xác trên bàn vẽ để kiểm tra kỹ lưỡng tỷ lệ kích thước của bản vẽ thi công công trình.”

#94 HSK 4 Động từ
充电
chōngdiàn SUNG ĐIỆN

sạc điện, nạp điện; học hỏi bổ sung kiến thức

to charge (a battery), to recharge, to upgrade knowledge

我国建成了覆盖全国城乡的全球最大规模超快充电桩网络,新能源汽车十分钟即可充满电。

Wǒ guó jiàn chéng le fù gài quán guó chéng xiāng de quán qiú zuì dà guī mó chāo kuài chōng diàn zhuāng wǎng luò, xīn néng yuán qì chē shí fēn zhōng jí kě chōng mǎn diàn.

“Nước ta đã xây dựng nên mạng lưới trụ sạc nạp điện sạc điện siêu nhanh có quy mô lớn nhất thế giới phủ khắp thành thị và nông thôn trên cả nước, xe ô tô năng lượng mới chỉ mất mười phút là có thể nạp đầy điện.”

Bộ: 儿 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#95 HSK 5 Danh từ
充电器
chōng diàn qì SUNG ĐIỆN KHÍ

củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin

charger, battery charger

出差打包行李时,请千万别忘记随身携带多口氮化镓快速充电器和数据线。

Chū chāi dǎ bāo xíng lǐ shí, qǐng qiān wàn bié wàng jì suí shēn xié dài duō kǒu dàn huà jiā kuài sù chōng diàn qì hé shù jù xiàn.

“Khi sắp xếp hành lý đi công tác, bạn tuyệt đối đừng quên mang theo củ sạc nhanh đa cổng GaN và cáp sạc bên người.”

Bộ: 儿 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#96 HSK 5 Tính từ
充分
chōng fèn SUNG PHẬN

đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng

full, ample, sufficient, fully

在做出重大战略投资决策之前,必须进行充分的市场尽职调查与风险推演评估。

Zài zuò chū zhòng dà zhàn lüè tóu zī jué cè zhī qián, bì xū jìn xíng chōng fèn de shì chǎng jìn zhí diào chá yǔ fēng xiǎn tuī yǎn píng gū.

“Trước khi đưa ra quyết định đầu tư chiến lược trọng đại, nhất thiết phải tiến hành thẩm định thị trường đầy đủ và đánh giá mô phỏng rủi ro thấu đáo.”

Bộ: 儿 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#97 HSK 5 Động từ
冲
chōng XUNG

xông pha, lao tới; pha, dội (nước)

to rush, to dash, to brew (tea/coffee), to rinse

晨曦微露,他为自己冲泡了一杯浓郁香醇的现磨黑咖啡,开启了高效充实的一天。

Chén xī wēi lù, tā wèi zì jǐ chōng pào le yī bēi nóng yù xiāng chún de xiàn mó hēi kā fēi, kāi qǐ le gāo xiào chōng shí de yī tiān.

“Bình minh vừa hé rạng, anh tự pha cho mình một tách cà phê đen nguyên chất mới xay thơm nồng, mở đầu cho một ngày làm việc tràn đầy năng lượng và hiệu quả.”

#98 HSK 4 Danh từ
虫子
chóngzi TRÙNG TỬ

con sâu bọ, côn trùng

insect, worm, bug

国家生态农业示范区全面采用以虫治虫的生物绿色防控技术,有效减少了化学农药的使用量。

Guó jiā shēng tài nóng yè shì fàn qū quán miàn cǎi yòng yǐ chóng zhì chóng de shēng wù lǜ sè fáng kòng jì shù, yǒu xiào jiǎn shǎo le huà xué nóng yào de shǐ yòng liàng.

“Khu trình diễn nông nghiệp sinh thái quốc gia áp dụng toàn diện công nghệ phòng trừ xanh sinh học 'dùng thiên địch trị sâu bọ côn trùng', giảm thiểu hiệu quả lượng sử dụng thuốc trừ sâu hóa học.”

#99 HSK 4 Động từ
抽
chōu TRỪU

rút ra, trích xuất; hút (nước/thuốc); bốc thăm

to draw out, to extract, to pull out, to pump

为了按时完成重大科研攻关任务,团队骨干克服困难,主动抽出宝贵的业余休息时间连续加班钻研。

Wèi le àn shí wán chéng zhòng dà kē yán gōng guān rèn wù, tuán duì gǔ gàn kè fú kùn nán, zhǔ dòng chōu chū bǎo guì de yè yú xiū xī shí jiān lián xù jiā bān zuān yán.

“Để hoàn thành nhiệm vụ vượt khó nghiên cứu khoa học trọng đại đúng hạn, các cán bộ cốt cán của đội đã khắc phục khó khăn, chủ động rút ra dành ra thời gian nghỉ ngơi ngoài giờ quý báu để liên tục tăng ca nghiên cứu.”

#100 HSK 4 Danh từ
抽奖
chōujiǎng TRỪU TƯỞNG

bốc thăm trúng thưởng, quay số trúng thưởng

to draw a lottery, lucky draw, raffle

在科技博览会互动体验区举行的幸运抽奖活动中,多位青少年获得了由科学家亲笔签名的前沿科普图书。

Zài kē jì bó lǎn huì hù dòng tǐ yàn qū jǔ xíng de xìng yùn chōu jiǎng huó dòng zhōng, duō wèi qīng shào nián huò dé le yóu kē xué jiā qīn bǐ qiān míng de qián yán kē pǔ tú shū.

“Trong hoạt động bốc thăm trúng thưởng quay số may mắn tổ chức tại khu trải nghiệm tương tác của Triển lãm Khoa học Công nghệ, nhiều bạn thanh thiếu niên đã nhận được những cuốn sách phổ biến khoa học tiên phong do chính tay nhà khoa học ký tên.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#102 HSK 5 Tính từ
出色
chū sè XUẤT SẮC

xuất sắc, kiệt xuất, vượt trội

outstanding, remarkable, splendid

由于在深空探测系统测控任务中表现极其出色,该研发青年突击队荣立集体一等功。

Yóu yú zài shēn kōng tàn cè xì tǒng cè kòng rèn wù zhōng biǎo xiàn jí qí chū sè, gāi yán fā qīng nián tū jī duì róng lì jí tǐ yī děng gōng.

“Nhờ có thành tích thể hiện vô cùng xuất sắc trong nhiệm vụ đo đạc điều khiển hệ thống thám hiểm không gian sâu, đội xung kích nghiên cứu trẻ này đã vinh dự được lập công tập thể hạng Nhất.”

Bộ: 凵 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#103 HSK 4 Động từ
出售
chūshòu XUẤT THỤ

bán ra, bày bán, xuất bán

to sell, to offer for sale, to put on sale

我国拥有完全自主知识产权的新型环保绿色建筑材料一经投入市场批量出售,便受到国内外客户一致青睐。

Wǒ guó yōng yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de xīn xíng huán bǎo lǜ sè jiàn zhù cái liào yī jīng tóu rù shì chǎng pī liàng chū shòu, biàn shòu dào guó nèi wài kè hù yí zhì qīng lài.

“Vật liệu xây dựng xanh thân thiện môi trường kiểu mới sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ của nước ta ngay khi được đưa ra thị trường bày bán bán ra với số lượng lớn đã nhận được sự ưa chuộng đồng lòng của khách hàng trong và ngoài nước.”

Bộ: 凵 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#104 HSK 5 Động từ
出席
chū xí XUẤT TỊCH

tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)

to attend, to be present at (meetings/banquets)

多位诺贝尔奖得主受邀出席了本届世界顶尖科学家前沿论坛并发表了主旨演讲。

Duō wèi nuò bèi ěr jiǎng dé zhǔ shòu yāo chū xí le běn jiè shì jiè dǐng jiān kē xué jiā qián yán lùn tán bìng fā biǎo le zhǔ zhǐ yǎn jiǎng.

“Nhiều nhà khoa học đoạt giải Nobel đã nhận lời mời đến tham dự Diễn đàn Các nhà khoa học Hàng đầu Thế giới lần này và có những bài phát biểu dẫn đề quan trọng.”

Bộ: 凵 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#106 HSK 4 Động từ
处于
chǔyú XỨ VU

ở vào (vị trí/trạng thái/giai đoạn)

to be in (a state/position/condition)

我国在前沿量子通信与深空探测等战略核心领域的研究水平,目前已处于国际公认的第一方阵。

Wǒ guó zài qián yán liàng zǐ tōng xìn yǔ shēn kōng tàn cè děng zhàn lüè hé xīn lǐng yù de yán jiū shuǐ píng, mù qián yǐ chǔ yú guó jì gōng rèn de dì yī fāng zhèn.

“Trình độ nghiên cứu của nước ta trong các lĩnh vực cốt lõi chiến lược như thám trắc không gian sâu và thông tin lượng tử tiên phong hiện nay đã ở vào nằm trong nhóm đi đầu (thê đội một) được quốc tế công nhận.”

#107 HSK 4 Động từ
穿上
chuānshang XUYÊN THƯỢNG

mặc vào, xỏ vào, mang vào (quần áo/giày)

to put on, to wear (clothes/shoes)

航天员穿上我国完全自主研制的新一代飞天舱外航天服,沉着自信地迈出空间站核心舱开展太空漫步。

Háng tiān yuán chuān shàng wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài fēi tiān cāng wài háng tiān fú, chén zhuó zì xìn dì mài chū kōng jiān zhàn hé xīn cāng kāi zhǎn tài kōng màn bù.

“Phi hành gia mặc vào khoác lên mình bộ trang phục phi hành ngoài khoang 'Phi Thiên' thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo, điềm tĩnh tự tin bước ra khỏi khoang cốt lõi trạm vũ trụ để triển khai đi bộ trong không gian.”

Bộ: 穴 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#108 HSK 5 Danh từ
传统
chuán tǒng TRUYỀN THỐNG

truyền thống

tradition, traditional, convention

端午节赛龙舟与包粽子是中国传承两千余年的优秀民俗传统,蕴含着深厚的家国情怀。

Duān wǔ jié sài lóng zhōu yǔ bāo zòng zi shì zhōng guó chuán chéng liǎng qiān yú nián de yōu xiù mín sú chuán tǒng, yùn hán zhe shēn hòu de jiā guó qíng huái.

“Đua thuyền rồng và gói bánh ú trong ngày Tết Đoan Ngọ là phong tục tập quán truyền thống tốt đẹp được lưu truyền hơn 2.000 năm của Trung Quốc, chứa đựng tình yêu quê hương đất nước sâu đậm.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#110 HSK 4 Danh từ
窗台
chuāngtái SONG ĐÀI

bậu cửa sổ, gờ cửa sổ

window sill, windowsill

在高速飞驰的复兴号高铁车厢窗台上立一枚硬币,能够平稳屹立数分钟不倒,展现了惊人的平稳性。

Zài gāo sù fēi chí de fù xīng hào gāo tiě chē xiāng chuāng tái shàng lì yī méi yìng bì, néng gòu píng wěn yì lì shù fēn zhōng bù dào, zhǎn xiàn le jīng rén de píng wěn xìng.

“Dựng một đồng xu trên gờ cửa sổ bậu cửa sổ của toa tàu cao tốc Phục Hưng đang lao vun vút ở tốc độ cao có thể đứng vững ổn định suốt vài phút không bị đổ, phô diễn độ êm ái ổn định đáng kinh ngạc.”

Bộ: 穴 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#111 HSK 4 Danh từ

清晨推开实验室明亮的窗子,清新芬芳的泥土气息与悦耳的鸟鸣声迎面而来,让人心旷神怡。

Qīng chén tuī kāi shí yàn shì míng liàng de chuāng zi, qīng xīn fēn fāng de ní tǔ qì xī yǔ yuè ěr de niǎo míng shēng yíng miàn ér lái, ràng rén xīn kuàng shén yí.

“Sáng sớm đẩy mở khung cửa sổ cửa sổ sáng sủa của phòng thí nghiệm, hương thơm thanh khiết của đất trời cùng tiếng chim hót êm tai phả vào mặt, khiến tâm hồn người ta thư thái sảng khoái.”

Bộ: 穴 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#112 HSK 4 Danh từ
春季
chūnjì XUÂN QUÝ

mùa xuân, vụ mùa xuân

spring, spring season

春季是万物复苏、生机盎然的大好时节,广袤田野里到处呈现出一派繁忙有序的春耕春播景象。

Chūn jì shì wàn wù fù sū, shēng jī àng rán de dà hǎo shí jié, guǎng mào tián yě lǐ dào chù chéng xiàn chū yī pài fán máng yǒu xù de chūn gēng chūn bō jǐng xiàng.

“Mùa xuân vụ mùa xuân là thời tiết vô cùng thuận lợi muôn loài hồi sinh, ngập tràn sức sống, trên khắp các cánh đồng bao la đâu đâu cũng hiện ra khung cảnh cày bừa gieo cấy vụ xuân nhộn nhịp và trật tự.”

Bộ: 日 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#113 HSK 4 Tính từ
纯
chún THUẦN

thuần, thuần khiết, tinh khiết; trong sáng

pure, unmixed, simple, clean

制造高端半导体集成电路必须使用纯度高达百分之九十九点九九九九的高纯电子级单晶硅材料。

Zhì zào gāo duān bàn dǎo tǐ jí chéng diàn lù bì xū shǐ yòng chún dù gāo dá bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ diǎn jiǔ jiǔ jiǔ jiǔ de gāo chún diàn zi jí dān jīng guī cái liào.

“Chế tạo mạch tích hợp bán dẫn cao cấp bắt buộc phải sử dụng vật liệu silic đơn tinh thể cấp điện tử độ tinh khiết cao có độ tinh khiết thuần khiết lên tới 99,9999%.”

#114 HSK 4 Danh từ
纯净水
chúnjìngshuǐ THUẦN TỊNH THUỶ

nước tinh khiết, nước lọc tinh khiết

purified water, pure water

在生化分子实验中,必须使用经过超滤深度净化的医用级高纯纯净水配制精密化学试剂。

Zài shēng huà fèn zǐ shí yàn zhōng, bì xū shǐ yòng jīng guò chāo lǜ shēn dù jìng huà de yī yòng jí gāo chún chún jìng shuǐ pèi zhì jīng mì huà xué shì jì.

“Trong thực nghiệm phân tử hóa sinh, bắt buộc phải sử dụng nước tinh khiết nước lọc tinh khiết độ tinh khiết cao cấp y tế đã qua lọc sâu siêu lọc để pha chế thuốc thử hóa học chính xác.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#115 HSK 6 Danh từ
词汇
cí huì TỪ HỐI

từ vựng, vốn từ ngữ

vocabulary, lexicon, words

伴随新时代科技革命与社会发展,诸如“低空经济”、“具身智能”等丰富的新生词汇不断丰富着现代汉语言宝库。

Bàn suí xīn shí dài kē jì gé mìng yǔ shè huì fā zhǎn, zhū rú "dī kōng jīng jì ", "jù shēn zhì néng" děng fēng fù de xīn shēng cí huì bù duàn fēng fù zhe xiàn dài hàn yǔ yán bǎo kù.

“Gắn liền với cuộc cách mạng khoa học công nghệ và sự phát triển xã hội thời đại mới, những từ vựng mới phong phú như 'Kinh tế tầm thấp', 'Trí tuệ nhân tạo hiện thân' liên tục làm phong phú thêm kho tàng ngôn ngữ tiếng Hán hiện đại.”

Bộ: 言 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#116 HSK 4 Đại từ
此
cǐ THỬ

này, đây, điều này

this, these, here

科研团队历经数年艰苦攻坚克难,终于在此项前沿量子芯片关键核心工艺上取得了突破性重大进展。

Kē yán tuán duì lì jīng shù nián jiān kǔ gōng jiān kè nán, zhōng yú zài cǐ xiàng qián yán liàng zǐ xīn piàn guān jiàn hé xīn gōng yì shàng qǔ dé le tū pò xìng zhòng dà jìn zhǎn.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học trải qua nhiều năm vượt khó gian khổ, cuối cùng đã đạt được bước tiến triển trọng đại mang tính đột phá trên quy trình cốt lõi then chốt chip lượng tử tiên phong này điều này.”

#117 HSK 5 Liên từ
此外
cǐ wài THỬ NGOẠI

ngoài ra, hơn nữa

in addition, furthermore, besides

该系统不仅大幅提升了数据处理吞吐量,此外还显著降低了服务器集群的日常功耗开销。

Gāi xì tǒng bù jǐn dà fú tí shēng le shù jù chǔ lǐ tūn tǔ liàng, cǐ wài hái xiǎn zhù jiàng dī le fú wù qì jí qún de rì cháng gōng hào kāi xiāo.

“Hệ thống này không chỉ nâng cao đáng kể thông lượng xử lý dữ liệu, ngoài ra còn giúp tiết giảm rõ rệt mức tiêu hao điện năng thường nhật của cụm máy chủ.”

Bộ: 止 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#118 HSK 6 Danh từ
刺
cì THÍCH

đâm, châm, chích; cái gai; tiếng chói tai

thorn, sting, prick, to pierce, to stab

科研人员经过特殊表面仿生纳米加工,在耐磨材料表面制造出了极其微小却能有效减阻的仿仙人掌刺微观结构。

Kē yán rén yuán jīng guò tè shū biǎo miàn fǎng shēng nà mǐ jiā gōng, zài nài mó cái liào biǎo miàn zhì zào chū le jí qí wēi xiǎo què néng yǒu xiào jiǎn zǔ de fǎng xiān rén zhǎng cì wēi guān jié gòu.

“Các nhà nghiên cứu khoa học qua quá trình gia công nano phỏng sinh học bề mặt đặc biệt đã chế tạo nên cấu trúc vi mô dạng gai xương rồng siêu nhỏ trên bề mặt vật liệu chịu mài mòn giúp giảm lực cản hiệu quả.”

#119 HSK 5 Động từ
刺激
cì jī THÍCH KÍCH

kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp

to stimulate, to irritate, exciting, stimulus

国家推出了一揽子稳经济、促消费的组合政策,有效刺激了国内大循环市场的内生动力。

Guó jiā tuī chū le yī lǎn zi wěn jīng jì, cù xiāo fèi de zǔ hé zhèng cè, yǒu xiào cì jī le guó nèi dà xún huán shì chǎng de nèi shēng dòng lì.

“Nhà nước đã ban hành gói chính sách đồng bộ nhằm ổn định kinh tế và thúc đẩy tiêu dùng, kích thích hiệu quả động lực nội sinh của thị trường tuần hoàn nội địa.”

Bộ: 刀 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#120 HSK 5 Phó từ
从此
cóng cǐ TÒNG THỬ

từ đó, từ nay về sau, kể từ đó

from now on, since then, from this time forward

自从那次有幸聆听了大师的精彩讲座,他从此便立下了投身天体物理研究的远大志向。

Zì cóng nà cì yǒu xìng líng tīng le dà shī de jīng cǎi jiǎng zuò, tā cóng cǐ biàn lì xià le tóu shēn tiān tǐ wù lǐ yán jiū de yuǎn dà zhì xiàng.

“Kể từ sau lần vinh hạnh được lắng nghe bài giảng truyền cảm hứng xuất sắc của bậc danh sư, từ đó về sau anh đã nuôi dưỡng chí lớn dấn thân vào con đường nghiên cứu vật lý thiên văn.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Phân tích cấu trúc & Lộ trình làm chủ 972 Từ vựng HSK 4 (Chuẩn HSK 3.0)

Kho dữ liệu HSK 4 trên TuVungHSK.com bao gồm 972 mục từ được chuẩn hóa theo khung năng lực Hán ngữ Quốc tế HSK 3.0, trong đó có 154 từ đơn (1 chữ), 777 từ ghép 2 chữ, 39 cụm 3 chữ và 2 thành ngữ / cụm 4+ chữ.

  • Trọng tâm kiến thức HSK 4: Hệ thống từ ghép song âm tiết học thuật, liên từ văn viết (不仅…而且…, 无论…都…), từ vựng công sở, kinh tế và văn hóa xã hội.
  • Chiến thuật phòng thi: Phần Sắp xếp câu và Điền từ vào chỗ trống của HSK 4 đòi hỏi nắm vững từ loại (Danh từ, Động từ, Tính từ, Phó từ). Hãy tận dụng bộ lọc Từ loại trên trang để ôn theo từng nhóm.
  • Định mức ôn tập khuyến nghị: 30 từ mới/ngày • Hoàn thành trong 6–8 tuần kết hợp nghe giọng đọc Bắc Kinh và tập viết thứ tự nét chữ.
Biên soạn & Kiểm định học thuật: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com (Đối chiếu khung CTI & Từ điển Hiện Đại Hán Ngữ)
Đã kiểm duyệt 100%
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 4? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.