HSK4
Trung cấp 1 • Thảo luận chuyên sâu • 972 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 972 Từ Vựng HSK 4 (Chuẩn HSK 3.0)

Chinh phục nhóm từ vựng báo chí, văn hóa, kinh tế cơ bản, lập luận quan điểm và giao tiếp công sở lưu loát. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ:
Từ loại:
Đang hiển thị 961–972 trong tổng số 972 thẻ từ vựng HSK 4
#961 HSK 5 Danh từ
自信
zì xìn TỰ TÍN

tự tin, sự tự tin

confident, self-confidence

坚定中国特色社会主义道路自信、理论自信、制度自信、文化自信,是中华民族迈向伟大复兴的强大精神力量。

Jiān dìng zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì dào lù zì xìn, lǐ lùn zì xìn, zhì dù zì xìn, wén huà zì xìn, shì zhōng huá mín zú mài xiàng wěi dà fù xīng de qiáng dà jīng shén lì liàng.

“Kiên định tự tin về con đường, tự tin về lý luận, tự tin về thể chế, tự tin về văn hóa của chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc là sức mạnh tinh thần hùng hậu để dân tộc ta vững bước tiến tới phục hưng vĩ đại.”

Bộ: 自 • 19 nét • 18/07/2023
Nét viết & Chiết tự
#962 HSK 5 Danh từ
综合
zōng hé TỐNG HỢP

tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa

comprehensive, synthesized, composite, to synthesize

国家综合性立体交通网规划纲要明确提出,构建便捷顺畅、经济高效、绿色集约、智能先进的现代化综合立体交通体系。

Guó jiā zōng hé xìng lì tǐ jiāo tōng wǎng guī huà gāng yào míng què tí chū, gòu jiàn biàn jié shùn chàng, jīng jì gāo xiào, lǜ sè jí yuē, zhì néng xiān jìn de xiàn dài huà zōng hé lì tǐ jiāo tōng tǐ xì.

“Đề cương Quy hoạch Mạng lưới Giao thông Lập thể Tổng hợp Quốc gia đã nêu rõ việc xây dựng hệ thống giao thông lập thể tổng hợp hiện đại thuận tiện thông suốt, kinh tế hiệu quả cao, xanh tập trung và thông minh tiên tiến.”

Bộ: 火 • 17 nét • 09/03/2015
Nét viết & Chiết tự
#963 HSK 5 Phó từ
总共
zǒng gòng TỔNG CỘNG

tổng cộng, tất cả gồm có

in all, in total, altogether

本届全球数字经济博览会总共吸引了来自全球七十多个国家和地区的千余家行业领军企业同台参展。

Běn jiè quán qiú shù zì jīng jì bó lǎn huì zǒng gòng xī yǐn le lái zì quán qiú qī shí duō gè guó jiā hé dì qū de qiān yú jiā háng yè lǐng jūn qǐ yè tóng tái cān zhǎn.

“Hội chợ Kinh tế Số Toàn cầu lần này tổng cộng đã thu hút hơn 1.000 doanh nghiệp đầu ngành đến từ hơn 70 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới cùng nhau tham gia trưng bày triển lãm.”

Bộ: 阝 • 21 nét • 17/01/2016
Nét viết & Chiết tự
#964 HSK 5 Danh từ
总理
zǒng lǐ TỔNG LÝ

Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ

premier, prime minister

国务院总理在全国人民代表大会上代表中央人民政府作《政府工作报告》,全面回顾与部署国家经济社会发展任务。

Guó wù yuàn zǒng lǐ zài quán guó rén mín dài biǎo dà huì shàng dài biǎo zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zuò 《 zhèng fǔ gōng zuò bào gào 》, quán miàn huí gù yǔ bù shǔ guó jiā jīng jì shè huì fā zhǎn rèn wù.

“Thủ tướng Quốc vụ viện (Thủ tướng Chính phủ) đại diện cho Chính phủ Nhân dân Trung ương trình bày 'Báo cáo Công tác Chính phủ' tại Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội), tổng kết toàn diện và triển khai các nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội của đất nước.”

Bộ: 阝 • 19 nét • 01/09/2014
Nét viết & Chiết tự
#965 HSK 5 Danh từ
总统
zǒng tǒng TỔNG THỐNG

Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)

president (of a republic)

受邀来华进行国事访问的外国总统对中国在绿色低碳与高速铁路建设领域取得的瞩目成就给予了高度评价。

Shòu yāo lái huá jìn xíng guó shì fǎng wèn de wài guó zǒng tǒng duì zhōng guó zài lǜ sè dī tàn yǔ gāo sù tiě lù jiàn shè lǐng yù qǔ dé de zhǔ mù chéng jiù jǐ yǔ le gāo dù píng jià.

“Vị Tổng thống nước ngoài nhận lời mời sang thăm cấp Nhà nước tới Trung Quốc đã dành sự đánh giá rất cao cho những thành tựu rực rỡ lừng danh mà Trung Quốc đạt được trong lĩnh vực phát triển xanh giảm phát thải và xây dựng đường sắt cao tốc.”

Bộ: 阝 • 24 nét • 10/02/2019
Nét viết & Chiết tự
#966 HSK 5 Liên từ
总之
zǒng zhī TỔNG CHI

tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại

in a word, in short, in summary

总之,唯有坚持科技自立自强与高水平对外开放协同推进,才能在全球科技与产业变革大潮中赢得战略主动。

Zǒng zhī, wéi yǒu jiān chí kē jì zì lì zì qiáng yǔ gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng xié tóng tuī jìn, cái néng zài quán qiú kē jì yǔ chǎn yè biàn gé dà cháo zhōng yíng dé zhàn lüè zhǔ dòng.

“Nói tóm lại, chỉ có kiên trì thúc đẩy đồng bộ giữa tự chủ tự cường khoa học công nghệ cùng mở cửa đối ngoại ở trình độ cao mới có thể giành thế chủ động chiến lược giữa làn sóng chuyển đổi công nghiệp và khoa học công nghệ toàn cầu.”

Bộ: 阝 • 20 nét • 25/06/2024
Nét viết & Chiết tự
#967 HSK 5 Động từ
阻止
zǔ zhǐ TRỞ CHỈ

ngăn cản, ngăn chặn, cản trở

to prevent, to block, to stop, to obstruct

任何外来的科技围堵与单边霸凌,都绝不可能阻止中国人民追求美好生活与推进中国式现代化的坚定步伐。

Rèn hé wài lái de kē jì wéi dǔ yǔ dān biān bà líng, dōu jué bù kě néng zǔ zhǐ zhōng guó rén mín zhuī qiú měi hǎo shēng huó yǔ tuī jìn zhōng guó shì xiàn dài huà de jiān dìng bù fá.

“Bất kỳ sự bao vây kìm kẹp công nghệ và chèn ép đơn phương nào từ bên ngoài cũng tuyệt đối không thể ngăn chặn được bước chân kiên định của nhân dân ta trên con đường mưu cầu cuộc sống tươi đẹp và đẩy mạnh hiện đại hóa đất nước.”

Bộ: 止 • 18 nét • 02/10/2015
Nét viết & Chiết tự
#968 HSK 4 Danh từ
嘴巴
zuǐba CHUỶ BA

miệng, mồm, cái miệng

mouth, lips

在化学高精度微量分析实验操作中,实验员必须严格规范操作,严禁用嘴巴直接吹吸任何移液试管。

Zài huà xué gāo jīng dù wēi liàng fēn xī shí yàn cāo zuò zhōng, shí yàn yuán bì xū yán gé guī fàn cāo zuò, yán jìn yòng zuǐ bā zhí jiē chuī xī rèn hé yí yè shì guǎn.

“Trong thao tác thực nghiệm phân tích vi lượng độ chính xác cao môn hóa học, thí nghiệm viên bắt buộc phải thao tác chuẩn hóa nghiêm ngặt, nghiêm cấm dùng mồm miệng trực tiếp thổi hút bất kỳ ống nghiệm pipet nào.”

Bộ: 火 • 20 nét • 05/12/2017
Nét viết & Chiết tự
#969 HSK 5 Danh từ
最初
zuì chū TỐI SƠ

ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu

initial, original, at the beginning, at first

不忘初心,方得始终;无论走得多远,我们都要始终牢记当初立志科研报国时的最初崇高梦想。

Bù wàng chū xīn, fāng dé shǐ zhōng ; wú lùn zǒu dé duō yuǎn, wǒ men dōu yào shǐ zhōng láo jì dāng chū lì zhì kē yán bào guó shí de zuì chū chóng gāo mèng xiǎng.

“Không quên tâm niệm ban đầu mới có thể đi tới thành công sau cùng; dẫu có đi xa đến đâu, chúng ta đều phải luôn khắc ghi giấc mơ cao cả thuở ban đầu khi hạ quyết tâm dấn thân cống hiến cho đất nước bằng khoa học.”

Bộ: 日 • 22 nét • 22/01/2025
Nét viết & Chiết tự
#970 HSK 4 Động từ
作出
zuòchū TÁC XUẤT

đưa ra (quyết định), lập nên (cống hiến/đóng góp)

to make (a decision/contribution), to issue

广大功勋科学家为了国家科技自立自强与国防安全,作出了彪炳史册、永放光芒的重大历史性贡献。

Guǎng dà gōng xūn kē xué jiā wèi le guó jiā kē jì zì lì zì qiáng yǔ guó fáng ān quán, zuò chū le biāo bǐng shǐ cè, yǒng fàng guāng máng de zhòng dà lì shǐ xìng gòng xiàn.

“Đông đảo các nhà khoa học có công lao vì sự an toàn quốc phòng và tự chủ tự cường khoa học công nghệ của đất nước, đã lập nên đưa ra những cống hiến mang tính lịch sử trọng đại sáng ngời muôn thuở, lưu danh sử sách.”

Bộ: 人 • 18 nét • 24/03/2020
Nét viết & Chiết tự
#971 HSK 5 Danh từ
作为
zuò wéi TÁC VI

với tư cách là, với vai trò là; hành vi, đóng góp

as, in the capacity of, to act as, achievement

作为新时代的青年科技工作者,我们要勇担时代重任,把个人的科学理想自觉融入国家科技强国建设的伟大实践中。

Zuò wéi xīn shí dài de qīng nián kē jì gōng zuò zhě, wǒ men yào yǒng dān shí dài zhòng rèn, bǎ gè rén de kē xué lǐ xiǎng zì jué róng rù guó jiā kē jì qiáng guó jiàn shè de wěi dà shí jiàn zhōng.

“Với tư cách là những cán bộ khoa học công nghệ trẻ thời đại mới, chúng ta cần dũng cảm gánh vác sứ mệnh thời đại, tự giác hòa quyện lý tưởng khoa học của riêng mình vào thực tiễn vĩ đại xây dựng cường quốc khoa học công nghệ đất nước.”

Bộ: 人 • 24 nét • 02/10/2021
Nét viết & Chiết tự
#972 HSK 4 Động từ
做梦
zuòmèng TỐ MỘNG

nằm mơ, nằm mộng, mơ tưởng

to dream, to have a dream, daydream

老一辈科学家曾感慨地说:“我们当年做梦都想研制出完全属于我们自己的大飞机,今天终于梦想成真了!”

Lǎo yī bèi kē xué jiā céng gǎn kǎi dì shuō : "wǒ men dāng nián zuò mèng dōu xiǎng yán zhì chū wán quán shǔ yú wǒ men zì jǐ de dà fēi jī, jīn tiān zhōng yú mèng xiǎng chéng zhēn le!"

“Các nhà khoa học tiền bối từng bồi hồi xúc động nói rằng: 'Năm xưa chúng tôi nằm mơ nằm mộng cũng đều mong muốn nghiên cứu chế tạo ra chiếc máy bay cỡ lớn hoàn toàn thuộc về chính chúng ta, ngày hôm nay cuối cùng ước mơ đã thành hiện thực rồi!'”

Bộ: 人 • 21 nét • 20/06/2013
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh ✦

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 4 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 4 bao gồm 972 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 4? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.