摆动: dao động, đung đưa, lắc lư qua lại
Nghĩa tiếng Anh (English): to swing, to sway, to oscillate
Nét viết & luyện viết chữ 摆动
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bày biện, sắp đặt, đung đưa
chuyển động, cử động, di chuyển
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”
Câu ví dụ với từ “摆动”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在我国最高摩天大楼顶部安装的千吨级主动阻尼风阻尼器,在强台风过境时通过精准摆动抵消大楼晃动。
Zài wǒ guó zuì gāo mó tiān dà lóu dǐng bù ān zhuāng de qiān dūn jí zhǔ dòng zǔ ní fēng zǔ ní qì, zài qiáng tái fēng guò jìng shí tōng guò jīng zhǔn bǎi dòng dǐ xiāo dà lóu huàng dòng.
“Bộ giảm xóc cản gió chủ động cấp độ ngàn tấn lắp đặt trên đỉnh tòa nhà chọc trời cao nhất nước ta khi có siêu bão đổ bộ sẽ thông qua việc đung đưa lắc lư dao động chuẩn xác để triệt tiêu độ rung lắc của tòa nhà.”
The 1,000-ton tuned mass damper atop the skyscraper sways precisely to counteract building vibrations in typhoons.
Từ “摆动” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn