摆: bày biện, sắp đặt, đung đưa
Nghĩa tiếng Anh (English): to put, to place, to display, to sway
Nét viết & luyện viết chữ 摆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bày biện, sắp đặt, đung đưa
Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).
Câu ví dụ với từ “摆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
茶几上整齐地摆放着一套精致考究的紫砂茶具,散发出淡雅幽静的传统文化韵味。
Chá jī shàng zhěng qí dì bǎi fàng zhe yī tào jīng zhì kǎo jiū de zǐ shā chá jù, sàn fà chū dàn yǎ yōu jìng de chuán tǒng wén huà yùn wèi.
“Trên bàn trà được bày biện ngay ngắn một bộ đồ trà gốm Tử Sa tinh xảo, toát lên phong vị văn hóa truyền thống thanh tao và tĩnh lặng.”
An exquisite purple clay tea set is neatly placed on the tea table, exuding an elegant and quiet traditional cultural charm.
书架上整整齐齐地摆满了各种中外名著。
shū jià shàng zhěng zhěng qí qí dì bǎi mǎn le gè zhǒng zhōng wài míng zhù 。
“Trên giá sách BÀI (bày biện) ngay ngắn vô số danh tác kinh điển trong ngoài nước.”
The bookshelves are neatly lined with various Chinese and foreign classics.
Từ “摆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn