办事 Phồn thể: 辦事
Minh họa từ vựng 办事
bànshì HÁN VIỆT: BIỆN SỰ

办事: làm việc, giải quyết công việc, xử lý công vụ

làm việc giải quyết công việc xử lý công vụ

Nghĩa tiếng Anh (English): to handle affairs, to work, to transact business

Nét viết & luyện viết chữ 办事

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 办

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

办
bàn BIỆN

làm, giải quyết, xử lý; mở, thành lập

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
事
shì SỰ

việc, sự việc, công việc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”

Câu ví dụ với từ “办事”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

政务服务中心推行“一窗通办”和“最多跑一次”便民举措,极大提高了企业和群众的办事效率。

Zhèng wù fú wù zhōng xīn tuī xíng "yī chuāng tōng bàn" hé "zuì duō pǎo yī cì" biàn mín jǔ cuò, jí dà tí gāo le qǐ yè hé qún zhòng de bàn shì xiào lǜ.

“Trung tâm dịch vụ hành chính công thực thi các giải pháp tiện dân 'giải quyết tại một cửa duy nhất' và 'chỉ đi lại nhiều nhất một lần', nâng cao vượt bậc hiệu suất làm việc giải quyết công việc của doanh nghiệp và người dân.”

The public service center implemented one-window processing, boosting business handling efficiency for citizens.

Từ “办事” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →