百货 Phồn thể: 百貨
Minh họa từ vựng 百货
bǎihuò HÁN VIỆT: BÁCH HOÁ

百货: bách hóa, hàng bách hóa tổng hợp

bách hóa hàng bách hóa tổng hợp

Nghĩa tiếng Anh (English): general merchandise, department store goods

Nét viết & luyện viết chữ 百货

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 百

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu một nét NHẤT ngang Dưới thêm chữ BẠCH rõ ràng trắng trong Chữ BÁCH là số một trăm Trăm năm hạnh phúc, trăm lòng như nhau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

百
bǎi BÁCH

trăm (100)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu một nét NHẤT ngang Dưới thêm chữ BẠCH rõ ràng trắng trong Chữ BÁCH là số một trăm Trăm năm hạnh phúc, trăm lòng như nhau.”

货
huò HOÁ

hàng hóa, món hàng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ HÓA (化) đổi trao, Dưới thêm bộ BỐI (贝) đồng hào tiền xưa. Hàng HÓA (货) buôn bán sớm trưa, Lưu thông của cải nắng mưa giúp đời.”

Câu ví dụ với từ “百货”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这家历史悠久的中华老字号百货大楼经过数字化改造升级,焕发出全新的商业活力与时尚魅力。

Zhè jiā lì shǐ yōu jiǔ de zhōng huá lǎo zì hào bǎi huò dà lóu jīng guò shù zì huà gǎi zào shēng jí, huàn fā chū quán xīn de shāng yè huó lì yǔ shí shàng mèi lì.

“Tòa nhà bách hóa tổng hợp thương hiệu lâu đời Trung Hoa có bề dày lịch sử này sau khi được cải tạo nâng cấp số hóa đã tỏa sáng sức sống thương mại và sức hút thời thượng hoàn toàn mới.”

The time-honored department store building embraced digital upgrades, radiating new commercial vigor.

Từ “百货” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →