Trung cấp 1 • Thảo luận chuyên sâu • 972 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 972 Từ Vựng HSK 4 (Chuẩn HSK 3.0)

Chinh phục nhóm từ vựng báo chí, văn hóa, kinh tế cơ bản, lập luận quan điểm và giao tiếp công sở lưu loát. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 4:
Từ loại HSK 4:
Đang hiển thị 31–60 trong tổng số 972 thẻ từ vựng HSK 4 (Chuẩn Hanban)
#32 HSK 4 Động từ
被迫
bèipò BỊ BÁCH

bị ép buộc, buộc phải, thế cùng lực kiệt

to be forced to, to be compelled to

面对外部对关键核心芯片的极限断供与打压,我国科技产业没有被迫妥协,而是坚定走自主创新之路。

Miàn duì wài bù duì guān jiàn hé xīn xīn piàn de jí xiàn duàn gōng yǔ dǎ yā, wǒ guó kē jì chǎn yè méi yǒu bèi pò tuǒ xié, ér shì jiān dìng zǒu zì zhǔ chuàng xīn zhī lù.

“Đứng trước sự chèn ép và cắt đứt nguồn cung giới hạn đối với chip then chốt cốt lõi từ bên ngoài, ngành công nghiệp khoa học công nghệ nước ta không hề bị ép buộc buộc phải thỏa hiệp, mà kiên định vững bước trên con đường tự chủ đổi mới sáng tạo.”

Bộ: 日 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#33 HSK 5 Danh từ
本科
běn kē BẢN KHOA

đại học chính quy, bậc cử nhân

undergraduate course, bachelor's degree

经过四年全日制本科阶段的系统学习与专业训练,他打下了极其扎实坚厚的计算机科学基础。

Jīng guò sì nián quán rì zhì běn kē jiē duàn de xì tǒng xué xí yǔ zhuān yè xùn liàn, tā dǎ xià le jí qí zhā shí jiān hòu de jì suàn jī kē xué jī chǔ.

“Trải qua 4 năm học tập có hệ thống và rèn luyện chuyên môn ở bậc đại học chính quy, anh ấy đã tạo lập được nền tảng khoa học máy tính vô cùng vững chắc và sâu rộng.”

Bộ: 土 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#35 HSK 4 Danh từ
比分
bǐfēn TỶ PHÂN

tỷ số trận đấu, điểm số thi đấu

score (in a match/game)

在国际乒乓球锦标赛决赛中,我国选手在比分落后的逆境下顽强连追三分,成功实现大逆转。

Zài guó jì pīng pāng qiú jǐn biāo sài jué sài zhōng, wǒ guó xuǎn shǒu zài bǐ fēn luò hòu de nì jìng xià wán qiáng lián zhuī sān fēn, chéng gōng shí xiàn dà nì zhuǎn.

“Trong trận chung kết Giải Vô địch Bóng bàn Quốc tế, tuyển thủ nước ta dưới nghịch cảnh tỷ số điểm số thi đấu bị dẫn trước đã ngoan cường bám đuổi liên tiếp ba điểm, thực hiện thành công cú lội ngược dòng ngoạn mục.”

Bộ: 比 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#37 HSK 4 Danh từ
毕业生
bìyèshēng TẤT NGHIỆP SINH

sinh viên tốt nghiệp, người tốt nghiệp

graduate, graduating student

高校优秀博士毕业生积极响应国家号召,踊跃奔赴中西部国家重点科研基地和基层一线建功立业。

Gāo xiào yōu xiù bó shì bì yè shēng jī jí xiǎng yìng guó jiā hào zhào, yǒng yuè bēn fù zhōng xī bù guó jiā zhòng diǎn kē yán jī dì hé jī céng yī xiàn jiàn gōng lì yè.

“Các nghiên cứu sinh tiến sĩ người tốt nghiệp sinh viên tốt nghiệp xuất sắc của trường đại học tích cực hưởng ứng lời kêu gọi của Tổ quốc, hăng hái lên đường tới các cơ sở nghiên cứu khoa học trọng điểm quốc gia và tuyến đầu cơ sở miền Trung Tây để lập công lập nghiệp.”

Bộ: 生 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#38 HSK 4 Động từ
避
bì TỊ

tránh, né tránh, ẩn náu lánh nạn

to avoid, to shun, to evade, to take refuge

自动驾驶智能列车配备了超远距激光雷达与机器视觉系统,能够毫秒级自主避开前方任何轨道突发障碍物。

Zì dòng jià shǐ zhì néng liè chē pèi bèi le chāo yuǎn jù jī guāng léi dá yǔ jī qì shì jué xì tǒng, néng gòu háo miǎo jí zì zhǔ bì kāi qián fāng rèn hé guǐ dào tū fā zhàng ài wù.

“Đoàn tàu thông minh lái tự động trang bị hệ thống thị giác máy tính và radar laser tầm siêu xa, có thể tự chủ tránh né né tránh bất kỳ chướng ngại vật đột xuất nào trên đường ray phía trước trong cấp độ mili-giây.”

Bộ: 糸 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#39 HSK 5 Danh từ
避免
bì miǎn TỊ MIỄN

tránh, phòng tránh, ngăn ngừa

to avoid, to refrain from, to avert

在撰写严谨的学术论著时,必须做到引文规范并明确注明出处,以切实避免学术不端争议。

Zài zhuàn xiě yán jǐn de xué shù lùn zhù shí, bì xū zuò dào yǐn wén guī fàn bìng míng què zhù míng chū chǔ, yǐ qiè shí bì miǎn xué shù bù duān zhēng yì.

“Khi viết các công trình luận văn học thuật chuẩn mực, nhất định phải trích dẫn đúng quy chuẩn và ghi rõ nguồn gốc xuất xứ để tránh tuyệt đối những tranh cãi về vi phạm liêm chính học thuật.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#41 HSK 5 Danh từ
辩论
biàn lùn BIỆN LUẬN

tranh luận, tranh biện

to debate, debate, argument

在全国大学生辩论总决赛上,两队辩手引经据典、唇枪舌战,奉献了一场高水平的思想交锋。

Zài quán guó dà xué shēng biàn lùn zǒng jué sài shàng, liǎng duì biàn shǒu yǐn jīng jù diǎn, chún qiāng shé zhàn, fèng xiàn le yī cháng gāo shuǐ píng de sī xiǎng jiāo fēng.

“Trong trận chung kết Cuộc thi Tranh biện Sinh viên Toàn quốc, các bạn thí sinh hai đội đã dẫn kinh viện điển, đấu trí sắc sảo bằng những lập luận đanh thép, cống hiến một màn tranh tài tư tưởng đỉnh cao.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#42 HSK 5 Danh từ
标志
biāo zhì TIÊU CHÍ

cột mốc, biểu tượng, đánh dấu

sign, mark, symbol, to indicate

我国具有完全自主知识产权的大型客机成功实现商业首航,标志着我国高端装备制造业迈上新台阶。

Wǒ guó jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de dà xíng kè jī chéng gōng shí xiàn shāng yè shǒu háng, biāo zhì zhe wǒ guó gāo duān zhuāng bèi zhì zào yè mài shàng xīn tái jiē.

“Chiếc máy bay chở khách dân dụng cỡ lớn sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn của nước ta thực hiện chuyến bay thương mại đầu tiên thành công, đánh dấu nền công nghiệp chế tạo thiết bị cao cấp của nước nhà bước lên một tầm cao mới.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#43 HSK 5 Danh từ
表情
biǎo qíng BIỂU TÌNH

biểu cảm, nét mặt

facial expression, look

听到自己被国家重点科研实验室录取的喜讯,他那平日里沉稳严肃的脸上露出了无比开心的灿烂表情。

Tīng dào zì jǐ bèi guó jiā zhòng diǎn kē yán shí yàn shì lù qǔ de xǐ xùn, tā nà píng rì lǐ chén wěn yán sù de liǎn shàng lù chū liǎo wú bǐ kāi xīn de càn làn biǎo qíng.

“Nghe được tin mừng mình đã được trúng tuyển vào phòng thí nghiệm nghiên cứu khoa học trọng điểm quốc gia, trên gương mặt ngày thường vốn điềm đạm nghiêm nghị của anh ấy bừng sáng lên một nét biểu cảm vô cùng rạng rỡ và hạnh phúc.”

Bộ: 衣 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#45 HSK 4 Danh từ
冰
bīng BĂNG

băng, nước đá; lạnh buốt; ướp đá

ice, icy, cold, to chill with ice

我国万吨级重型破冰船在南极极地厚重海冰中开辟出一条安全航道,护送科考船顺利靠泊考察站。

Wǒ guó wàn dūn jí zhòng xíng pò bīng chuán zài nán jí jí dì hòu zhòng hǎi bīng zhōng kāi pì chū yī tiáo ān quán háng dào, hù sòng kē kǎo chuán shùn lì kào bó kǎo chá zhàn.

“Tàu phá băng hạng nặng vạn tấn của nước ta đã mở ra một hải trình an toàn giữa lớp băng nước đá dày đặc vùng địa cực Nam Cực, hộ tống tàu khảo sát khoa học cập bến an toàn tại trạm khảo sát.”

Bộ: 土 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#47 HSK 4 Danh từ

在冬奥会赛场上,我国冰雪健儿顽强拼搏、勇创佳绩,实现了我国冬奥冰雪竞技运动的历史性突破。

Zài dōng ào huì sài chǎng shàng, wǒ guó bīng xuě jiàn ér wán qiáng pīn bó, yǒng chuàng jiā jì, shí xiàn le wǒ guó dōng ào bīng xuě jìng jì yùn dòng de lì shǐ xìng tū pò.

“Trên đấu trường Thế vận hội Mùa đông, các vận động viên thể thao băng tuyết nước ta bằng tinh thần ngoan cường nỗ lực đã lập nên thành tích xuất sắc, thực hiện bước đột phá mang tính lịch sử cho môn thể thao thi đấu băng tuyết Thế vận hội Mùa đông nước nhà.”

Bộ: 雨 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#50 HSK 5 Liên từ
不然
bù rán BẤT NHIÊN

nếu không thì, bằng không

otherwise, or else

出门前请务必仔细检查门窗与燃气阀门是否关好,不然容易留下安全隐患。

Chū mén qián qǐng wù bì zǐ xì jiǎn chá mén chuāng yǔ rán qì fá mén shì fǒu guān hǎo, bù rán róng yì liú xià ān quán yǐn huàn.

“Trước khi ra khỏi nhà hãy nhớ kiểm tra cẩn thận cửa sổ và van khóa bình gas đã đóng kỹ chưa, nếu không rất dễ để lại nguy cơ mất an toàn.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#51 HSK 5 Tính từ
不要紧
bù yào jǐn BẤT YẾU KHẨN

không sao, không hề gì, không nghiêm trọng

it doesn't matter, not serious

这次小测验没考好不要紧,认真总结错题并查漏补缺才是关键。

Zhè cì xiǎo cè yàn méi kǎo hǎo bù yào jǐn, rèn zhēn zǒng jié cuò tí bìng chá lòu bǔ quē cái shì guān jiàn.

“Lần kiểm tra nhỏ này làm chưa tốt cũng không sao cả, việc nghiêm túc tổng kết lỗi sai và củng cố lỗ hổng kiến thức mới là điều then chốt.”

Bộ: 一 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#52 HSK 4 Động từ
不在乎
búzàihu BẤT TẠI HỒ

không bận tâm, không để ý, chẳng màng

not care, indifferent to, not mind

为了攻克国家急需的深空探测技术难关,老一辈科研人员完全不在乎个人待遇与工作条件艰苦。

Wèi le gōng kè guó jiā jí xū de shēn kōng tàn cè jì shù nán guān, lǎo yī bèi kē yán rén yuán wán quán bù zài hū gè rén dài yù yǔ gōng zuò tiáo jiàn jiān kǔ.

“Để chinh phục ải khó công nghệ thám trắc không gian sâu mà Tổ quốc đang cấp bách cần, các cán bộ nghiên cứu khoa học tiền bối hoàn toàn không bận tâm chẳng màng tới đãi ngộ cá nhân hay điều kiện làm việc gian khổ.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#53 HSK 6 Danh từ
布置
bù zhì BỐ TRÍ

bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc

to decorate, to arrange, to assign, layout

国际文化交流中心大厅被精心布置成了富有中国传统中秋韵味的诗意展厅,亭台竹影、雅致非凡。

Guó jì wén huà jiāo liú zhōng xīn dà tīng bèi jīng xīn bù zhì chéng le fù yǒu zhōng guó chuán tǒng zhōng qiū yùn wèi de shī yì zhǎn tīng, tíng tái zhú yǐng, yǎ zhì fēi fán.

“Đại sảnh Trung tâm Giao lưu Văn hóa Quốc tế được công phu bài trí thành một phòng triển lãm đầy chất thơ ngập tràn phong vị Tết Trung thu truyền thống Trung Hoa với đình đài bóng trúc tao nhã phi phàm.”

Bộ: 日 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#54 HSK 4 Danh từ
步行
bùxíng BỘ HÀNH

đi bộ, bách bộ đi chân

to walk, to go on foot, pedestrian

城市全面规划建设了多条林荫生态绿道与无障碍步行街区,倡导市民绿色低碳出行。

Chéng shì quán miàn guī huà jiàn shè le duō tiáo lín yīn shēng tài lǜ dào yǔ wú zhàng ài bù xíng jiē qū, chàng dǎo shì mín lǜ sè dī tàn chū xíng.

“Thành phố đã quy hoạch xây dựng toàn diện nhiều tuyến đường xanh sinh thái rợp bóng cây và khu phố đi bộ không rào cản, kêu gọi người dân di chuyển đi lại xanh ít phát thải carbon bằng cách đi bộ.”

Bộ: 止 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#57 HSK 5 Danh từ
财产
cái chǎn TÀI SẢN

tài sản, của cải

property, assets, fortune

国家法律依法保护公民与法人的合法财产不受任何组织或个人的非法侵犯。

Guó jiā fǎ lǜ yī fǎ bǎo hù gōng mín yǔ fǎ rén de hé fǎ cái chǎn bù shòu rèn hé zǔ zhī huò gè rén de fēi fǎ qīn fàn.

“Pháp luật nhà nước bảo hộ tài sản hợp pháp của công dân và pháp nhân theo quy định của pháp luật, không bị bất kỳ tổ chức hay cá nhân nào xâm phạm trái phép.”

Bộ: 金 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#58 HSK 6 Danh từ
财富
cái fù TÀI PHÚ

của cải, tài sản, của cải tinh thần

wealth, riches, fortune

中华优秀传统文化是中华民族生生不息的精神基因,也是全人类共同珍视的崇高宝贵精神财富。

Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà shì zhōng huá mín zú shēng shēng bù xī de jīng shén jī yīn, yě shì quán rén lèi gòng tóng zhēn shì de chóng gāo bǎo guì jīng shén cái fù.

“Văn hóa truyền thống tốt đẹp là bộ gen tinh thần giúp dân tộc ta trường tồn sinh sôi nảy nở, và cũng là nguồn tài sản của cải tinh thần vô giá cao quý được toàn thể nhân loại cùng trân trọng.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#59 HSK 5 Danh từ
采访
cǎi fǎng THÁI PHỎNG

phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn

to interview, to gather news, interview

多家主流媒体记者受邀前往航天发射基地现场采访重大科学考察任务。

Duō jiā zhǔ liú méi tǐ jì zhě shòu yāo qián wǎng háng tiān fā shè jī dì xiàn chǎng cǎi fǎng zhòng dà kē xué kǎo chá rèn wù.

“Nhiều phóng viên cơ quan thông tấn báo chí chính thống đã được mời đến căn cứ phóng tàu vũ trụ để phỏng vấn trực tiếp về nhiệm vụ khảo sát khoa học trọng đại.”

Bộ: 辶 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#60 HSK 5 Danh từ
参考
cān kǎo THAM KHẢO

tham khảo, tài liệu tham khảo

to refer to, reference, consultation

在撰写毕业论文时,应当广泛查阅并参考国内外顶级期刊发表的前沿学术文献。

Zài zhuàn xiě bì yè lùn wén shí, yīng dāng guǎng fàn chá yuè bìng cān kǎo guó nèi wài dǐng jí qī kān fā biǎo de qián yán xué shù wén xiàn.

“Khi viết luận văn tốt nghiệp, bạn nên tra cứu và tham khảo rộng rãi các tài liệu học thuật tiên phong được công bố trên các tạp chí hàng đầu trong và ngoài nước.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 4 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 4 bao gồm 972 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 4? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.