桌
Minh họa từ vựng 桌
zhuō HÁN VIỆT: TRÁC

桌: bàn

bàn

Nghĩa tiếng Anh (English): table, desk

Nét viết & luyện viết chữ 桌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 桌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên cao BỐC, NHẬT sáng ngời Dưới chân gỗ MỘC dựng nơi học hành Chữ TRÁC chiếc bàn xinh xinh Đặt sách, bày cốc gọn lành ngăn nắp.” — Chữ TRÁC (桌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TRÁC (卓 - nghĩa là cao ráo, vượt trội). Thời cổ đại, người xưa thường ngồi chiếu dùng chiếc kỷ thấp (几); về sau khi chế tạo ra loại bàn cao hơn mặt đất để bày biện đồ đạc, người ta lấy phần đầu chữ TRÁC (卓 - gồm bộ BỐC 卜 và bộ NHẬT 日 chỉ sự cao ráo) đặt lên bộ MỘC (木 - gỗ) để tạo thành chữ TRÁC (桌) nghĩa là 'cái bàn' vững chãi.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

桌
zhuō TRÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bàn

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
卜 BỐC (Phần nhô cao thẳng đứng ở phía trên.) 日 NHẬT (Mặt phẳng vuông vức sáng sủa ở giữa (kết hợp với 卜 tạo thành phần đầu chữ TRÁC 卓).) 木 MỘC (Chất liệu gỗ cùng bốn chân bàn vững chãi ở bên dưới.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên cao BỐC, NHẬT sáng ngời Dưới chân gỗ MỘC dựng nơi học hành Chữ TRÁC chiếc bàn xinh xinh Đặt sách, bày cốc gọn lành ngăn nắp.”

Chữ TRÁC (桌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TRÁC (卓 - nghĩa là cao ráo, vượt trội). Thời cổ đại, người xưa thường ngồi chiếu dùng chiếc kỷ thấp (几); về sau khi chế tạo ra loại bàn cao hơn mặt đất để bày biện đồ đạc, người ta lấy phần đầu chữ TRÁC (卓 - gồm bộ BỐC 卜 và bộ NHẬT 日 chỉ sự cao ráo) đặt lên bộ MỘC (木 - gỗ) để tạo thành chữ TRÁC (桌) nghĩa là 'cái bàn' vững chãi.

Câu ví dụ với từ “桌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请把书放在桌上。

Qǐng bǎ shū fàng zài zhuō shang.

“Xin hãy đặt sách lên bàn.”

Please put the book on the table.

Ví dụ #2

饭桌上摆满了丰盛的菜肴。

Fànzhuō shang bǎimǎn le fēngshèng de càiyáo.

“Bàn ăn bày đầy những món ăn thịnh soạn.”

The dining table is filled with sumptuous dishes.

Từ “桌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →