阴晦
Minh họa từ vựng 阴晦
yīn huì HÁN VIỆT: ÂM HỐI

阴晦: tối tăm

tối tăm

Nét viết & luyện viết chữ 阴晦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 阴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên sườn núi khuất ánh thái dương, Mây mát trăng thanh ngợp dặm trường. Âm tụ sinh mưa nhuần muôn vật, Hòa cùng Dương khí tỏa muôn phương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

阴
yīn ÂM

u ám, nhiều mây

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên sườn núi khuất ánh thái dương, Mây mát trăng thanh ngợp dặm trường. Âm tụ sinh mưa nhuần muôn vật, Hòa cùng Dương khí tỏa muôn phương.”

晦
yīn huì ÂM HỐI

tối tăm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “阴晦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

多么阴晦的天气!

Duōme yīnhuì de tiānqì!

“Thời tiết âm u làm sao!”

Ví dụ #2

今天的天气非常阴晦,让人感到有些压抑。

Jīntiān de tiānqì fēicháng yīnhuì, ràng rén gǎndào yǒuxiē yā抑。

“Thời tiết hôm nay âm u, khiến người ta cảm thấy hơi bức bối.”

Từ “阴晦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →