湿 Phồn thể: 溼
Minh họa từ vựng 湿 (shī)
shī HÁN VIỆT: THẤP

湿: ẩm ướt, ướt át; làm ướt

ẩm ướt ướt át làm ướt

Nghĩa tiếng Anh (English): wet, damp, moist, humid

Nét viết & luyện viết chữ 湿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 湿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẤP (湿, phồn thể: 溼): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 潮湿 (TRÀO THẤP: ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

湿
shī THẤP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ẩm ướt, ướt át; làm ướt

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ THẤP (湿, phồn thể: 溼): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 潮湿 (TRÀO THẤP: ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp).

Câu ví dụ với từ “湿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

经过一场及时的春雨滋润,湿润肥沃的土地上散发着泥土的清香,麦苗茁壮成长。

Jīng guò yī cháng jí shí de chūn yǔ zī rùn, shī rùn féi wò de tǔ dì shàng sàn fà zhe ní tǔ de qīng xiāng, mài miáo zhuó zhuàng chéng zhǎng.

“Trải qua sự tưới tắm của cơn mưa xuân kịp thời, trên mảnh đất phì nhiêu ẩm ướt tỏa ra mùi thơm trong lành của đất đai, mầm lúa mì sinh trưởng phát triển xanh tốt.”

Moistened by timely spring rain, the fertile moist earth gave off fresh soil scents as wheat grew vigorously.

Từ “湿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 湿 (shī)

湿 (shī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “湿” có phiên âm Pinyin là “shī”, âm Hán Việt là “THẤP”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ẩm ướt, ướt át; làm ướt” (tiếng Anh: wet, damp, moist, humid).

Chữ 湿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “湿” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2022-02-14T12:12:19+07:00