朦胧
Minh họa từ vựng 朦胧
ménglóng HÁN VIỆT: MÔNG LUNG

朦胧: lờ mờ; mờ nhạt; mịt mù; lù mù; mờ ảo; mông lung

lờ mờ mờ nhạt mịt mù lù mù mờ ảo mông lung

Nét viết & luyện viết chữ 朦胧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 朦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔNG (朦): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 17 nét (14 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

朦
ménglóng MÔNG LUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lờ mờ; mờ nhạt; mịt mù; lù mù; mờ ảo; mông lung

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 17 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ MÔNG (朦): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 17 nét (14 nét phụ).

胧
ménglóng MÔNG LUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lờ mờ; mờ nhạt; mịt mù; lù mù; mờ ảo; mông lung

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 9 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ LUNG (胧, phồn thể: 朧): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “朦胧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的记忆有些朦胧。

tā de jìyì yǒuxiē ménglóng.

“Ký ức của anh ấy có chút mờ nhạt.”

Ví dụ #2

梦里的画面很朦胧。

mèng lǐ de huàmiàn hěn ménglóng.

“Hình ảnh trong mơ rất mờ ảo.”

Từ “朦胧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →