冒雨: chịu mưa
Nét viết & luyện viết chữ 冒雨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bất chấp, mạo hiểm; bốc lên, tỏa ra (khói)
mưa, cơn mưa
Câu thơ nhớ chữ: “Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”
Câu ví dụ với từ “冒雨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他冒雨撑伞去买菜。
tā mào yǔ chēng sǎn qù mǎi cài.
“Anh ấy đội mưa che ô đi mua rau.”
他竖起大衣领子, 匆匆冒雨出去了。
tā shùqǐ dàyī lǐngzi cōngcōng màoyǔ chūqù le
“Anh ta bước ra ngoài vội vã, kéo cổ áo khoác lên để tránh mưa.”
Từ “冒雨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn