避寒
Minh họa từ vựng 避寒
bìhán HÁN VIỆT: TỊ HÀN

避寒: tránh rét

tránh rét

Nét viết & luyện viết chữ 避寒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 避

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái MIÊN (宀) che gió tuyết rơi, Cỏ rơm quấn chặt bóng người co ro. Dưới chân BĂNG (冫) giá lạnh lùng, Qua cơn HÀN (寒) lạnh mới nồng sắc xuân.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

避
bì TỊ

tránh, né tránh, ẩn náu lánh nạn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
寒
hán HÀN

lạnh; rét; lạnh lẽo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái MIÊN (宀) che gió tuyết rơi, Cỏ rơm quấn chặt bóng người co ro. Dưới chân BĂNG (冫) giá lạnh lùng, Qua cơn HÀN (寒) lạnh mới nồng sắc xuân.”

Câu ví dụ với từ “避寒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小洞穴是唯一的避寒处。

xiǎo dòngxué shì wéiyī de bìhán chǔ

“Hang nhỏ là nơi duy nhất để tránh lạnh.”

Ví dụ #2

不少游客选择南下避寒。

bù shǎo yóukè xuǎnzé nánxià bìhán.

“Nhiều du khách chọn đi xuống phía nam để tránh rét.”

Từ “避寒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →