云淡风轻
Minh họa từ vựng 云淡风轻
yún dàn fēng qīng HÁN VIỆT: VÂN ĐẠM PHONG KHINH

云淡风轻: mây trôi lững lờ; gió nhẹ mây bay (chỉ thời tiết đẹp)

mây trôi lững lờ gió nhẹ mây bay (chỉ thời tiết đẹp)

Nét viết & luyện viết chữ 云淡风轻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 云

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hơi nước bốc nhẹ lên trời Uốn lượn thành mây lững lờ trôi êm. Trên NHỊ (二) dưới KHƯ (厶) nhẹ nhàng, Chữ VÂN (云) phiêu lãng mênh mang lưng trời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

云
yún VÂN

mây, đám mây

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hơi nước bốc nhẹ lên trời Uốn lượn thành mây lững lờ trôi êm. Trên NHỊ (二) dưới KHƯ (厶) nhẹ nhàng, Chữ VÂN (云) phiêu lãng mênh mang lưng trời.”

淡
dàn ĐẠM

nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
风
fēng PHONG

gió, cơn gió

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

轻
qīng KHINH

nhẹ, nhẹ nhàng, xem nhẹ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “云淡风轻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今天的天气云淡风轻,特别舒服。

jīntiān de tiānqì yún dàn fēng qīng, tèbié shūfú.

“Hôm nay trời quang mây tạnh, rất dễ chịu.”

Ví dụ #2

老人的脸上带着云淡风轻的微笑。

lǎorén de liǎn shàng dàizhe yún dàn fēng qīng de wēi xiào.

“Gương mặt cụ già mang nụ cười nhẹ nhàng, điềm tĩnh.”

Từ “云淡风轻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →