暖流
Minh họa từ vựng 暖流
nuǎnliú HÁN VIỆT: NOÃN LƯU

暖流: dòng nước ấm; luồng nước ấm; dòng hải lưu nóng

dòng nước ấm luồng nước ấm dòng hải lưu nóng

Nét viết & luyện viết chữ 暖流

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 暖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “暖流” (nuǎnliú) có âm Hán Việt là “NOÃN LƯU”, thuộc bộ thủ 日, mang nghĩa chính là “dòng nước ấm; luồng nước ấm; dòng hải lưu nóng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

暖
nuǎn NOÃN

ấm, ấm áp, ấm áp tình người; sưởi ấm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
流
liú LƯU

chảy, trôi chảy (dòng nước); luồng dòng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “暖流”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

冬日温泉涌出暖流水。

dōngrì wēnquán yǒng chū nuǎnliú shuǐ.

“Dòng nước ấm phun ra từ suối nước nóng vào mùa đông.”

Ví dụ #2

春天暖流融化山间积雪。

chūntiān nuǎnliú rónghuà shān jiān jī xuě.

“Dòng nước ấm vào mùa xuân làm tan tuyết trên núi.”

Từ “暖流” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →