云霞
Minh họa từ vựng 云霞 (yúnxiá)
yúnxiá HÁN VIỆT: VÂN HÀ

云霞: mây tía; mây màu; ráng mây; ráng chiều; mây ngũ sắc

mây tía mây màu ráng mây ráng chiều mây ngũ sắc

Nét viết & luyện viết chữ 云霞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 云

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hơi nước bốc nhẹ lên trời Uốn lượn thành mây lững lờ trôi êm. Trên NHỊ (二) dưới KHƯ (厶) nhẹ nhàng, Chữ VÂN (云) phiêu lãng mênh mang lưng trời.” — Chữ VÂN (云) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ luồng hơi nước bốc lên từ mặt đất rồi cuộn lại lơ lửng trên không trung. Mây tụ thành mưa, mây tan thành trời quang, biểu trưng cho sự biến hóa tự tại của tự nhiên.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

云
yún VÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mây, đám mây

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét): Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 TẦNG KHÍ TRỜI (Hai tầng không gian đối lưu của bầu khí quyển.) 厶 LUỒNG HƠI NƯỚC UỐN KHÚC (Hơi nước cuộn tròn bốc lên hóa thành dải mây bồng bềnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hơi nước bốc nhẹ lên trời Uốn lượn thành mây lững lờ trôi êm. Trên NHỊ (二) dưới KHƯ (厶) nhẹ nhàng, Chữ VÂN (云) phiêu lãng mênh mang lưng trời.”

Chữ VÂN (云) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ luồng hơi nước bốc lên từ mặt đất rồi cuộn lại lơ lửng trên không trung. Mây tụ thành mưa, mây tan thành trời quang, biểu trưng cho sự biến hóa tự tại của tự nhiên.

霞
xiá HÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ráng, ráng chiều/ráng mây rực rỡ

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ HÀ (霞): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 17 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 又 (HỰU).

Câu ví dụ với từ “云霞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

云霞在山间绚丽多彩。

yúnxiá zài shān jiān xuànlì duōcǎi.

“Mây ngũ sắc rực rỡ sắc màu trong núi.”

Ví dụ #2

云霞在天空中变幻莫测。

yúnxiá zài tiānkōng zhōng biànhuàn mò cè.

“Ráng mây thay đổi không ngừng trên bầu trời.”

Từ “云霞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 云霞 (yúnxiá)

云霞 (yúnxiá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “云霞” có phiên âm Pinyin là “yúnxiá”, âm Hán Việt là “VÂN HÀ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mây tía; mây màu; ráng mây; ráng chiều; mây ngũ sắc”.

Chữ 云霞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “云霞” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 二. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-12-18T16:43:01+07:00