严寒 Phồn thể: 嚴寒
Minh họa từ vựng 严寒 (yán hán)
yán hán HÁN VIỆT: NGHIÊM HÀN

严寒: giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)

giá rét rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)

Nghĩa tiếng Anh (English): severe cold, bitter cold, freezing weather

Nét viết & luyện viết chữ 严寒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 严

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nét ngang vạch thẳng trên đầu Kỷ cương phép nước gắt gao giữ gìn. Trên Á (亚) nét phẩy rạch ròi, Chữ NGHIÊM (严) chỉnh đốn sáng ngời kỷ cương.” — Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

严
yán NGHIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghiêm khắc, nghiêm cẩn; kín kẽ, chặt chẽ

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
亚 CHỮ Á (Hình ảnh bức tường thành hoặc trật tự thứ bậc.) 厂 / 彡 NÉT NÊU BẬT (Khuôn thước nghiêm ngặt ngăn nắp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét ngang vạch thẳng trên đầu Kỷ cương phép nước gắt gao giữ gìn. Trên Á (亚) nét phẩy rạch ròi, Chữ NGHIÊM (严) chỉnh đốn sáng ngời kỷ cương.”

Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời.

寒
hán HÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lạnh; rét; lạnh lẽo

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái MIÊN (宀) che gió tuyết rơi, Cỏ rơm quấn chặt bóng người co ro. Dưới chân BĂNG (冫) giá lạnh lùng, Qua cơn HÀN (寒) lạnh mới nồng sắc xuân.”

Chữ HÀN (寒) là chữ hội ý vô cùng giàu hình ảnh trong Kim văn và Tiểu triện: trên cùng là mái nhà bộ MIÊN (宀), ở giữa là hình một người đang co ro trong đống cỏ rơm dày, và dưới cùng là hai vạch nước đá bộ BĂNG (冫). Dù đã ở trong nhà và đắp kín rơm cỏ nhưng dưới chân băng tuyết vẫn đóng dày, lột tả trọn vẹn cái rét cắt da cắt thịt của mùa đông. Từ nghĩa lạnh giá, chữ mở rộng chỉ cảnh nghèo khó thanh bạch và ý chí vượt qua nghịch cảnh.

Câu ví dụ với từ “严寒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国产新型极地重型破冰船能够在零下五十摄氏度的极地极度严寒环境下,连续破碎厚达两米以上的多年海冰航行。

Guó chǎn xīn xíng jí dì zhòng xíng pò bīng chuán néng gòu zài líng xià wǔ shí shè shì dù de jí dì jí dù yán hán huán jìng xià, lián xù pò suì hòu dá liǎng mǐ yǐ shàng de duō nián hǎi bīng háng xíng.

“Tàu phá băng hạng nặng vùng cực kiểu mới do nước ta sản xuất có thể dưới môi trường giá rét cực đoan âm năm mươi độ C nơi vùng cực liên tục phá lớp băng biển nhiều năm dày trên 2 mét để hành trình hàng hải.”

The polar heavy icebreaker navigates continuously breaking multi-year sea ice over two meters thick in minus 50°C severe cold.

Ví dụ #2

深刻领悟“严寒”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yán hán ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “严寒” (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông) - NGHIÊM HÀN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "严寒" (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “严寒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 严寒 (yán hán)

严寒 (yán hán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “严寒” có phiên âm Pinyin là “yán hán”, âm Hán Việt là “NGHIÊM HÀN”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)” (tiếng Anh: severe cold, bitter cold, freezing weather).

Chữ 严寒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “严寒” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2024-03-21T20:20:07+07:00