雨水
Minh họa từ vựng 雨水
yǔshuǐ HÁN VIỆT: VŨ THUỶ

雨水: nước mưa, lượng mưa; tiết Vũ Thủy (mùa xuân)

nước mưa lượng mưa tiết Vũ Thủy (mùa xuân)

Nghĩa tiếng Anh (English): rainwater, rainfall, Rain Water (solar term)

Nét viết & luyện viết chữ 雨水

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雨
yǔ VŨ

mưa, cơn mưa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”

水
shuǐ THUỶ

nước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

Câu ví dụ với từ “雨水”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

春回大地,及时的雨水滋润着广袤肥沃的良田沃野,冬小麦拔节孕穗、呈现出一派喜人长势。

Chūn huí dà dì, jí shí de yǔ shuǐ zī rùn zhe guǎng mào féi wò de liáng tián wò yě, dōng xiǎo mài bá jié yùn suì, chéng xiàn chū yī pài xǐ rén zhǎng shì.

“Mùa xuân trở lại trên mảnh đất, làn nước mưa lượng mưa kịp thời tưới mát tắm tưới ruộng đồng phì nhiêu màu mỡ bao la, lúa mì mùa đông đâm chồi trổ bông, hiện ra một đà sinh trưởng đẹp đẽ vui lòng người.”

Spring returns; timely rainwater nourishes fertile fields as winter wheat grows vigorously.

Từ “雨水” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →